言語を選択してください。

Vui lòng chọn một ngôn ngữ.

Please select a language.

VN
コラム

COLUMNThông tin hữu ích

Tìm kiếm
Hiển thị kết quả từ 1~20 trong 27 kết quả tìm thấy
Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành thủy sản ※Cập nhật liên tục

24/11/2022

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành thủy sản ※Cập nhật liên tục

| 1.Giới thiệu về visa "Kỹ năng đặc định" Đây là loại thị thực mới để tiếp nhận người nước ngoài có trình độ chuyên môn và kỹ năng nhất định và sẵn sàng làm việc để đối phó với tình trạng thiếu lao động ngày càng nghiêm trọng. Vui lòng xem trang web của Bộ Tư pháp để biết chi tiết. Nỗ lực tiếp nhận nguồn nhân lực nước ngoài mới và hiện thực hóa một xã hội đa dạng (thiết lập tư cách lưu trú "kỹ năng đặc định", v.v.) >Liên kết bên ngoài Trong lĩnh vực thủy sản (nuôi trồng thủy sản), có thể tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định số 1 với đối tượng là những người đã đỗ kỳ thi dưới đây hoặc đã hoàn thành chương trình đào tạo thực tập kỹ thuật trong lĩnh vực thủy sản (nuôi trồng thủy sản) với đánh giá tốt.   ・Cấp độ kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng nghề thủy sản (đánh bắt hoặc nuôi trồng thủy sản) ・Trình độ ttiếng Nhật: Đỗ bài kiểm tra tiếng Nhật cơ bản của Quỹ Nhật Bản hoặc  JLPT N4 trở lên ※Vui lòng xem HP sau để biết thông tin về Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. "Bài kiểm tra cơ bản tiếng Nhật quỹ Nhật Bản (JFT-Basic)" "Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT)" | 2.Thông tin về tổ chức kỳ thi   Vui lòng xem trang web của Bộ Tư pháp để làm thủ tục thi Các chính sách cho từng lĩnh vực để đảm bảo thực hiện thử nghiệm phù hợp, v.v. >Liên kết bên ngoài (1)Tiêu chuẩn đánh giá ① Ngư nghiệp Mức tương tự như cấp độ của bài kiểm tra đánh giá đào tạo kỹ thuật (cấp độ chuyên ngành) cho nghề câu cá thuyền. ② Nuôi trồng thủy sản Mức độ tương đương với cấp độ của bài kiểm tra đánh giá thực tập kỹ thuật (cấp độ chuyên ngành) cho ngành nuôi trồng thủy sản. (2)Đề thi Cả hai kỳ thi lý thuyết và thực hành đều được thực hiện bằng phương pháp Kiểm tra dựa trên máy tính (CBT) hoặc phương pháp kiểm tra giấy. ※Phương pháp CBT sử dụng máy tính tại trung tâm kiểm tra để người kiểm tra trả lời trên màn hình dựa trên các câu hỏi được hiển thị trên màn hình máy tính. ① Ngư nghiệp Thi lý thuyết: Kiểm tra kiến thức về ngư nghiệp nói chung và sức khỏe an toàn, cũng như các kỹ năng ngôn ngữ tiếng Nhật cần thiết cho công việc. Ngoài ra, hình thức thi được áp dụng là thi trắc nghiệm đúng sai. Kiểm tra kỹ năng thực hành: Các kỹ năng thực tế cần thiết cho công việc được xác định bằng bài kiểm tra các kỹ năng liên quan đến việc xử lý đúng thiết bị và dụng cụ câu cá, lựa chọn sản phẩm khai thác từ sơ đồ và minh họa kiểm tra kỹ năng thực tế. Ngoài ra, về nguyên tắc, hình thức kiểm tra là thi trắc nghiệm chọn từ nhiều đáp án. ② Nuôi trồng thủy sản Thi lý thuyết: Kiểm tra kiến thức về ngành nuôi trồng thủy sản  nói chung và sức khỏe an toàn, cũng như các kỹ năng ngôn ngữ tiếng Nhật cần thiết cho công việc. Ngoài ra, hình thức thi được áp dụng là thi trắc nghiệm đúng sai. Kiểm tra kỹ năng thực hành: Các kỹ năng thực tế cần thiết cho công việc được xác định bằng bài kiểm tra các kỹ năng liên quan đến thực vật thủy sản nuôi cấy và xử lý thích hợp các sản phẩm nuôi cấy từ sơ đồ và minh họa kiểm tra kỹ năng thực tế. Ngoài ra, về nguyên tắc, hình thức kiểm tra là thi trắc nghiệm chọn từ nhiều đáp án. (3)Giới thiệu về việc đăng ký cho kỳ thi ① Ngành thủy sản   試験形式 試験日 実施国 実施場所 申し込み先(HP) ペーパーテスト方式 11月2日 インドネシア ジャカルタ http://tokuteiginougyogyo.org/ CBT方式 9月1日~ 10月31日 日本 47都道府県 http://ac.prometric-jp.com/testlist/fisheries/index.html ※2022年度の国内試験スケジュールは、9-10月、1-2月(各2ヶ月間、計2回)を予定しています。  1-2月試験の申し込みは12月1日~より受け付けます。 ※インドネシアでの試験(11月)申し込み受付を終了いたしました。 ※Vui lòng đăng ký từ trang chủ HP Nhấp vào đây để xem phiên bản thử nghiệm của phương pháp CBT (Quy trình kiểm tra vào ngày thi / Phiên bản thử nghiệm CBT [C]) http://it.prometric-jp.com/tutorial/ ② Nuôi trồng thủy sản   試験形式 試験日 実施国 実施場所 申し込み先(HP) ペーパーテスト方式 11月16日 インドネシア ジャカルタ http://tokuteiginougyogyo.org/ CBT方式 10月11日~ 2月28日 日本 47都道府県 http://ac.prometric-jp.com/testlist/aquaculture/aquaculture_japan.html ※2022年度の国内試験は10-12月の期間も延長して実施することとなりましたので、当初実施予定(8-9,1-2月 計4ヵ月間)より変更し、  来年2月まで継続的に実施いたします。(10月5日予約開始、10月11日~試験配信) ※インドネシアでの試験(11月)申し込みを受け付け開始いたしました。 ※Vui lòng đăng ký từ trang chủ HP Nhấp vào đây để xem phiên bản thử nghiệm của phương pháp CBT (Quy trình kiểm tra vào ngày thi / Phiên bản thử nghiệm CBT [C]) http://it.prometric-jp.com/tutorial/ | 3.Về sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Hiệp hội Thủy sản Nhật Bản, với sự hợp tác của các chuyên gia, đã tạo ra một giáo trình học tập cần thiết cho kỳ thi đo lường kỹ năng ngành thủy sản. Đề thi được đưa ra từ các đề trong sách giáo khoa. Nếu bạn dự định thi, hãy tải giáo trình học và sử dụng nó. (Các đề thi trong quá khứ, bộ sưu tập đề, v.v. không được tạo hoặc bán) ※Bấm vào đây để xem các câu hỏi ví dụ (câu hỏi mẫu) (1)Ngành thủy sản   Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Nhật (Ngư nghiệp) Thủy sản nói chung An toàn thủy sản Thủy sản chuyên ngành (liên quan đến đánh bắt bằng lưới) Thủy sản chuyên ngành (liên quan đến câu cá) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Indonesia (Ngư nghiệp) General Fisheries (Perikanan) Safety (Perikanan) Net Fisheries (perikanan) Rod Line Fisheries (Perikanan) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Trung (Ngư nghiệp) 关于一般(渔业) 关于安全(渔业) 关于捕捞(渔业) 关于垂钓(渔业) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Anh (Ngư nghiệp) General Fisheries (Fishing) Safety (Fishing) Net Fisheries (Fishing) Rod Line Fisheries (Fishing) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá  kỹ năng nghề cá phiên bản Việt (Nghề cá) General Fisheries (ngư nghiệp) Safety (ngư nghiệp) Net Fisheries (ngư nghiệp) Rod Line Fisheries (ngư nghiệp) (2)Nuôi trồng thủy sản   Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Nhật (Nuôi trồng thủy sản) Nuôi trồng thủy sản nói chung và an toàn Nuôi trồng thủy sản chuyên ngành (liên quan đến nuôi trồng thủy sản có cấp mồi) Nuôi trồng thủy sản chuyên ngành (liên quan đến nuôi trồng thủy sản không cấp mồi) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Indonesia (Nuôi trồng thủy sản) General Fisheries&Safety (Budidaya) Professional Relations (Pakan - Budidaya) Profesional Relations (non pakan-Budidaya) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Trung (Nuôi trồng thủy sản) 关于一般常识・安全 (养殖业) 关于饲料养殖 (养殖业) 关于无饲料养殖(养殖业) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Anh (Nuôi trồng thủy sản) General Fisheries&Safety (Aquaculture) Professional Relations(Feed-Supplied Aquaculture) Profesional Relations (Feedless Aquaculture) Sách giáo khoa cho bài thi kiểm tra đánh giá kyc năng ngề cá Tiếng Việt  (Nuôi trồng thủy sản) General Fisheries&Safety (Nuôi trồng thủy sản) Professional Relations(Liên quan TỚI CHĂN NUÔI ngư nghiệp) Profesional Relations (NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN TỰ NHIÊN)   | 4.Kết quả kiểm tra *2021年2月 *2021年3月 *2021年6月 *2021年11月 *2022年1月 *2022年2月 *2022年3月 *2022年6月 *2022年8月 *2022年9月 *2022年10月 ◆ Bấm vào đây để biết chi tiết, Hiệp hội Thủy sản Nhật Bản HP >Liên kết bên ngoài

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành chế biến thực phẩm/đồ uống  *Cập nhật liên tục

24/11/2022

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành chế biến thực phẩm/đồ uống *Cập nhật liên tục

Hiệp hội OTAFF  Tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm người nước ngoài HP trích từ  >đường dẫn ngoài   2022.11.14 NEW 2022年度第2回 飲食料品製造業 国内試験の 合格者(ごうかくしゃ)を 発表(はっぴょう)しました。 自分(じぶん)の 合否(ごうひ)は マイページの 受験履歴(じゅけんりれき)からも 確認(かくにん) できます。 2022.11.10   2022年度 外食業及び飲食料品製造業 特定技能1号技能測定試験 国外試験実施状況を発表しました 2022.11.07   飲食料品製造業(いんしょくりょうひんせいぞうぎょう)特定技能(とくていぎのう)の次(つぎ)の2023年(ねん)1月(がつ)の 試験(しけん)のくわしい日程(にってい)をアップしました。 2022.11.07   10月(がつ)に おこなわれた 特定技能(とくていぎのう)の 外食業(がいしょくぎょう)と 飲食料品製造業(いんしょくりょうひんせいぞうぎょう)の 試験(しけん)の 合格発表(ごうかくはっぴょう)は、 11月中旬に OTAFFのホームページと マイページに アップされます。   Lịch thi 1 năm trong nước.   1. Mục đích của kỳ thi và kỹ năng đặc định. Theo luật quản lý nhập cư và công nhận người tị nạn sửa đổi bắt đầu vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 nên tư cách lưu trú mới được lập ea với tên gọi là 「kỹ năng đặc định」. 「Kỹ năng đặc định」là chế độ tiếp nhận những người có kỹ năng chuyên môn từ nước ngoài cho những công việc thiếu người làm tại Nhật Bản như ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. Để nhận được tư cách lưu trú của kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và ăn uống thì phải đỗ cả hai kỳ thi 「Trình độ năng lực tiếng Nhật 」và「trình độ kỹ thuật」. 「Trình độ tiếng Nhật」được xác định bằng kỳ thi cơ bản tiếng Nhật ((JFT-Basuc)do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản (Quỹ Nhật Bản) tổ chức hoặc 「kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)」 do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế quyết định. 「Trình độ kỹ năng」trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và đồ uống được xác định bắng 「kỳ thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống」do tổ chức đánh giá kỹ năng sản xuất thực phẩm và đồ uống nước ngoài (sau đây gọi tắt là OTAFF) thực hiện. (OTAFF có thể viết là tên kỳ thi nếu trong trường hợp cần.) Về việc nộp đơn xin chứng nhận tư cách lưu trú kỹ năng đặc định vui lòng liên hệ với Cục quản lý cư trú quốc gia.  OTAFF không thể trả lời gì ngoài bài thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng và ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. 2. Điều kiện tham gia kỳ thi  Người có thể tham gia kỳ thi kỹ năng đặc định trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống ở Nhật Bản là người đủ cả điều kiện a và i trong ngày thi. a.Người có tư cách lưu trú ( chú ý 1) trong ngày thi đủ 17 tuổi trở lên. i.Người mang hộ chiếu (chú ý 2) do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp chỉ định phát hành để hợp tác trong việc thực hiện suôn sẻ lệnh trục xuất.。 (Chú ý 1) Những người đang cư trú tại Nhật Bản tuân thủ luật pháp Nhật Bản có thể tham dự kỳ thi. Ngay cả khi bạn không có thẻ cư trú, bạn vẫn có thể tham gia thi khi bạn đang cư trú hợp pháp tại Nhật Bản trong một thời gian ngắn. Những người đang ở Nhật Bản mà không tuân thủ luật pháp Nhật Bản (cư trú bất hợp pháp) thì sẽ  không được tham gia thi. (Chú ý 2) Hiện tại, những người mang hộ chiếu của các chính phủ / khu vực nước ngoài không phải Nước Cộng hòa Hồi giáo・ Iran có thể tham gia thi. (Mong các thí sinh chú ý) ■Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi này, thì cũng không có nghĩa là bạn sẽ nhận được tư cách lưu trú của「kỹ năng đặc định」 Ngay cả khi bạn thi đỗ kỳ thi và nộp đơn xin giấy chứng nhận đủ tư cách hoặc thay đổi tư cách lưu trú, điều đó không nhất thiết có nghĩa là bạn sẽ nhận được giấy chứng nhận đủ tư cách lưu trú. ■Ngay cả khi bạn nhận được giấy chứng nhận tư cách lưu trú hợp lệ, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được thị thực (Visa), vì Bộ Ngoại giao sẽ xem xét đơn xin thị thực một cách riêng biệt. ■Để ngăn chặn sự lây lan rộng của corona virus chủng mới, Nhật Bản có những quy đinh riêng dành cho người nước ngoài khi nhập cảnh. Nếu đến Nhật để thi thì bạn vui lòng kiểm tra thông tin trong trang Web bên dưới để xem bạn có được nhập cảnh hay không nhé. Cục quản lý xuất nhập cảnh (Về việc từ chối hạ cánh để ngăn chặn sự lây lan của các ca nhiễm Corona virus chủng mới) http://www.moj.go.jp/isa/hisho06_00099.html 3. Môn thi、phương pháp thực hiện, vv... (Tất cả các đề thi đều được viết bằng tiếng Nhật (chữ hán và chữ phiên âm)) Bố cục kỳ thi: có hai phần thi lý thuyết và thi thực hành  thời gian thi :80 phút Phương pháp thực hiện: Thi giấy ( sử dụng bảng đánh dấu). (1)Thi lý thuyết Đây là kỳ thi kiểm tra kiến thức về quản lý vệ sinh chung và an toàn lao động dựa theo tiêu chuẩn của HACCP.   Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi (câu hỏi) Thang điểm (điểm) Điểm tối đa (điểm) Kiến thức cơ bản về quản lý chất lượng ・ an toàn vệ sinh thực phẩm ・Cần an toàn vệ sinh thực phẩm ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm 25 3 75 Các nguyên tắc cơ bản về quản lý vệ sinh chung ・ Chú ý quản lý vệ sinh và an toàn thực phẩm trước, trong và sau khi làm việc ・ Nỗ lực cho các hoạt động 5S ・ Quản lý dị vật bay vào sản phẩm Các nguyên tắc cơ bản về kiểm soát quá trình sản xuất ・Quản lý nguyên liệu thô ・Các mục chú ý và quản lý quá trình sản xuất ・Quản lý sản phẩm ・Quản lý chất gây dị ứng Quản lý vệ sinh dựa theo tiêu chuẩn HACCP ・HACCP là gì ・Phân tích nguyên nhân gây nguy hại ・7nguyên tắc HACCP ・Khái niệm cơ bản về quản lý vệ sinh HACCP Kiến thức về an toan vệ sinh lao động ・Các biện pháp phòng ngừa nguy hiểm tại nơi làm việc ・Quy trình làm việc và thực thi 5S ・Ứng phó với các tình huống bất thường 5 5 25 Tổng  30   100 2)Thi thực hành( có 2 bài thi「thi phán đoán」và「lập kế hoạch」) 「Thi phán đoán 」là thi xem hành động nào là đúng bằng cách xem sơ đồ và hình ảnh minh họa, còn 「lập kế hoạch」là thi kiểm tra xem bạn có thể lập kế hoạch làm việc bằng các công thức tính toán hay không.   Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi (câu hỏi) Thang điểm (điểm) Điểm tối đa (điểm) Thi phán đoán Lập kế hoạch Tổng  Kiến thức cơ bản về quản lý chất lượng ・ an toàn vệ sinh thực phẩm ・Cần an toàn vệ sinh thực phẩm ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm 4 2 6 5 30 Các nguyên tắc cơ bản về quản lý vệ sinh chung ・ Chú ý quản lý vệ sinh và an toàn thực phẩm trước, trong và sau khi làm việc ・ Nỗ lực cho các hoạt động 5S ・ Quản lý dị vật bay vào sản phẩm Các nguyên tắc cơ bản về kiểm soát quá trình sản xuất ・Quản lý nguyên liệu thô ・Các mục chú ý và quản lý quá trình sản xuất ・Quản lý sản phẩm ・Quản lý chất gây dị ứng Quản lý vệ sinh dựa theo tiêu chuẩn HACCP ・HACCP là gì ・Phân tích nguyên nhân gây nguy hại ・7nguyên tắc HACCP ・Khái niệm cơ bản về quản lý vệ sinh HACCP Kiến thức về an toan vệ sinh lao động ・Các biện pháp phòng ngừa nguy hiểm tại nơi làm việc ・Quy trình làm việc và thực thi 5S ・Ứng phó với các tình huống bất thường 4 0 4 5 20 Tổng  8 2 10   50       第3回 飲食料品製造業特定技能1号技能測定試験 くわしい試験日程(開催地域・試験会場・開催時刻ほか)はこちら       一次募集 受験申請期間※1 2022年11月28日(月)AM10:00 ~ 2022年11月30日(水)PM5:00 しけんの もうしこみが できるのは、11月21日までに マイページ しんきとうろくの もうしこみを して、マイページの とうろくが かんりょうしている ひとです。 マイページの とうろくが かんりょうしていないと しけんの もうしこみが できません。 *マイページの とうろくが かんりょうした ひと とは、「とくていぎのうしけん マイページの とうろくが かんりょうしました【OTAFF】」のメールが とどいている ひとです。 一次募集 受験料支払期限※3 2022年12月5日(月)まで 二次募集 受験申請期間※1 2022年12月7日(水)AM10:00 ~ 2022年12月8日(木)PM5:00 しけんの もうしこみが できるのは、11月21日までに マイページ しんきとうろくの もうしこみを して、マイページの とうろくが かんりょうしている ひとです。 マイページの とうろくが かんりょうしていないと しけんの もうしこみが できません。 *マイページの とうろくが かんりょうした ひと とは、「とくていぎのうしけん マイページの とうろくが かんりょうしました【OTAFF】」のメールが とどいている ひとです。 二次募集 受験料支払期限※3 2022年12月12日(月)まで 受験票の発行 12月下旬 合格発表 1月下旬   ※1 この試験は抽選制です。試験申込数が定員以下の場合は、申込者全員が当選となります。 ※2 受験料の支払は、当選した後に可能となります。 ※3 1次募集の当選者の受験料支払い期限後に、空席がある場合は、その会場について2次募集を行います。     飲食料品製造業特定技能1号技能測定試験を日本国外で受験される方 2022年度 試験情報     試験実施国 Test country インドネシア Indonesia 試験日程 Test schedule 2022年9月5日 日本時間10:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on September 5th,2022. 2022年10月 試験実施(予定) The test will be conducted in October,2022 (planned). ※10月の予約可能な試験日程はプロメトリック株式会社のホームページをご確認ください。 *Please check the Prometric Co., Ltd. website for the test dates that can be reserved in October. ---------- インドネシアでは、ワクチン接種済の方のみ受験が可能です。ワクチン接種済の方のみ予約をしてください。ワクチン接種証明書を会場で提示できない、またワクチン証明書に記載された氏名がIDと一致しない場合、「欠席」となり、受験料金は返金されません。※ワクチン接種が最低1回済んでいることが必要です。試験会場ではインドネシア政府の方針に基づき対応しています。 Only vaccinated people are allowed to take a test in Indonesia. For vaccinated people* only, please schedule your test appointment. If you failed to show your vaccination certificate at the test center, or the name on your certificate does not match the one on your ID, you will be considered as well as recorded as “Absent” and please note that test fee refund will not be accepted. *You are required to have at least received your first dose of vaccine. Test Center operates based on Indonesian Government's regulation. ジャカルタ ラヤ Raya ジャカルタ クラパガディン Kelapa Gading ジャカルタ パデマンガン Pademangan スラバヤ Surabaya バンドン Bandung ジョグジャカルタ Yogyakarta メダン Medan スマラン Semarang ■今後の予定(The upcoming test delivery schedules) 2022年度は、基本的に隔月での試験実施を予定しております。 Basically, the test will be planned to conduct every other month in 2022FY. ・実施検討中:2022年12月、2023年2月 Tentative: December 2022 and February 2023 12月以降の各試験実施月の予約開始日程、試験実施日については、決定次第、随時公表予定。 The detailed test information after December will be announce this page and the website of Prometric Japan Co., Ltd as soon as it is decided. 試験予約に関するお問い合わせ: プロメトリックカスタマーサービスセンター 〇インドネシア国内から通話する場合 ・英語/日本語対応:00180349248340051(フリー) ・インドネシア語対応:021-252-4575(通話料がかかります) 〇日本国内から通話する場合 ・英語/日本語対応:0120 90 7699(フリー) Inquiries regarding test reservations: Prometric Customer Service Center 〇Call from within Indonesia ・English / Japanese support: 00180349248340051 (Toll free number) ・Indonesian language support: 021-252-4575 (Non-toll free number) 〇Call from within Japan ・English / Japanese support:0120 90 7699(Toll free number)   試験実施国 Test country フィリピン Philippines 試験日程 Test schedule 2022年9月5日 日本時間10:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on September 5th,2022. 2022年10月 試験実施(予定) The test will be conducted in October,2022 (planned). ※10月の予約可能な試験日程はプロメトリック株式会社のホームページをご確認ください。 *Please check the Prometric Co., Ltd. website for the test dates that can be reserved in October. ----------- フィリピンのマニラとダバオでは、2021年11月以降ワクチン2回接種済の方のみ受験が可能です。ワクチン2回接種済の方のみ予約をしてください。会場では、ワクチンカード(デジタルでもペーパーでも可)か、各自治体提供のアプリのいずれかを提示してください。ワクチン2回接種証明書を会場で提示できない、またワクチン証明書に記載された氏名がIDと一致しない場合、「欠席」となり、受験料金は返金されません。 フィリピンのセブでは、現時点では2021年11月以降もワクチン接種に関係なく受験が可能です。∗試験会場ではフィリピン政府の方針に基づき対応しています。 From November, 2021 onwards in Manila and Davao, Philippines, only fully vaccinated people are allowed to take a test. For fully vaccinated people* only, please schedule your test appointment. You need to show the Vaccine Card (acceptable either digital or paper) or any certificate application provided by each local government at the test center. If you failed to show your vaccination certificate at the test center, or the name on your certificate does not match the one on your ID, you will be considered as well as recorded as “Absent” and please note that test fee refund will not be accepted. After November, 2021 in Cebu, Philippines, all candidates (either vaccinated or non-vaccinated) are allowed to take a test. *Test Center operates based on Philippines Government's regulation. セブ Cebu ダバオ Davao ■今後の予定(The upcoming test delivery schedules) 2022年度は、基本的に隔月での試験実施を予定しております。 Basically, the test will be planned to conduct every other month in 2022FY. ・実施検討中:2022年12月、2023年2月 Tentative: December 2022 and February 2023 12月以降の各試験実施月の予約開始日程、試験実施日については、決定次第、随時公表予定。 The detailed test information after December will be announce this page and the website of Prometric Japan Co., Ltd as soon as it is decided. 試験予約に関するお問い合わせ: プロメトリックカスタマーサービスセンター 〇フィリピン国内から通話する場合 ・英語/日本語対応:180011102678 (フリー)  603 7628 3371 (通話料がかかります) 〇日本国内から通話する場合 ・英語/日本語対応:0120 90 7699(フリー) Inquiries regarding test reservations: Prometric Customer Service Center 〇Call from within Philippines ・English/Japanese support:180011102678 (Toll free number) 603 7628 3371 (Non-toll free number) 〇Call from within Japan ・English/Japanese support:0120 90 7699(Toll free number)    試験問題の構成、問題数、試験時間、合格基準は、日本国内試験と同じです。 The test contents, number of questions, duration the test, and acceptance criteria are the same as the domestic test in Japan.   詳細な試験案内と試験予定はこちらから Click here to get more information and to schedule your test.   詳細な試験案内と試験予約はこちらから >外部リンク Click here to get more information and to schedule your test. (注1) 2020年度の日本国外での試験は、当機構がプロメトリック株式会社に委託して実施されます。 Note 1: The Organization for Technical Skill Assessment of Foreign Workers in Food Industry commissions Prometric Japan Co., Ltd to conduct the test overseas for FY2020. (注2) 他の国については、政府間の協議を経て、試験実施環境が整った国から順次実施されます。 Note 2: For other countries, the test will be conducted in order from countries that have prepared the test environment after consultations between governments. ◆ 一般社団法人外国人食品産業技能評価機構(OTAFF)◆ >外部リンク ◆ 相談窓口 ◆ >外部リンク

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành nhà hàng ※Được cập nhật liên tục

24/11/2022

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành nhà hàng ※Được cập nhật liên tục

Hiệp hội OTAFF tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm người nước ngoài HP trích dẫn từ  >link dẫn ngoài   2022.11.14 NEW 2022年度第2回 外食業 国内試験の 合格者(ごうかくしゃ)を 発表(はっぴょう)しました。 自分(じぶん)の 合否(ごうひ)は マイページの 受験履歴(じゅけんりれき)からも 確認(かくにん) できます。 2022.11.10   2022年度 外食業及び飲食料品製造業 特定技能1号技能測定試験 国外試験実施状況を発表しました 2022.11.07   外食業(がいしょくぎょう)特定技能(とくていぎのう)の次(つぎ)の2023年(ねん)1月(がつ)の 試験(しけん)のくわしい日程(にってい)をアップしました。 2022.11.07   10月(がつ)に おこなわれた 特定技能(とくていぎのう)の 外食業(がいしょくぎょう)と 飲食料品製造業(いんしょくりょうひんせいぞうぎょう)の 試験(しけん)の 合格発表(ごうかくはっぴょう)は、 11月中旬に OTAFFのホームページと マイページに アップされます。 2022.11.04   【国外試験】外食業(ミャンマー)の試験情報を追加しました。 2022.10.19   【国外試験】外食業(ネパール)の試験情報を追加しました。     Lịch thi 1 năm trong nước.     1. Mục đích của kỳ thi và kỹ năng đặc định. Theo luật quản lý nhập cư và công nhận người tị nạn sửa đổi bắt đầu vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 nên tư cách lưu trú mới được lập ea với tên gọi là 「kỹ năng đặc định」. 「Kỹ năng đặc định」là chế độ tiếp nhận những người có kỹ năng chuyên môn từ nước ngoài cho những công việc thiếu người làm tại Nhật Bản như ngành nhà hàng. Để nhận được tư cách lưu trú của kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực nhà hàng thì phải đỗ cả hai kỳ thi 「Trình độ năng lực tiếng Nhật 」và「trình độ kỹ thuật」. 「Trình độ tiếng Nhật」được xác định bằng kỳ thi cơ bản tiếng Nhật ((JFT-Basuc)do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản (Quỹ Nhật Bản) tổ chức hoặc 「kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)」 do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế quyết định. 「Trình độ kỹ năng」trong lĩnh vực nhà hàng được xác định bắng 「kỳ thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng」do tổ chức đánh giá kỹ năng sản xuất thực phẩm và đồ uống nước ngoài (sau đây gọi tắt là OTAFF) thực hiện. (OTAFF có thể viết là tên kỳ thi nếu trong trường hợp cần.) Về việc nộp đơn xin chứng nhận tư cách lưu trú kỹ năng đặc định vui lòng liên hệ với Cục quản lý cư trú quốc gia.  OTAFF không thể trả lời gì ngoài bài thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng và ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. 2. Điều kiện tham gia kỳ thi Người có thể tham gia kỳ thi kỹ năng đặc định trong ngành nhà hàng ở Nhật Bản là người đủ cả điều kiện a và i trong ngày thi. a.Người có tư cách lưu trú ( chú ý 1) trong ngày thi đủ 17 tuổi trở lên. i.Người mang hộ chiếu (chú ý 2) do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp chỉ định phát hành để hợp tác trong việc thực hiện suôn sẻ lệnh trục xuất. (Chú ý 1) Những người đang cư trú tại Nhật Bản tuân thủ luật pháp Nhật Bản có thể tham dự kỳ thi. Ngay cả khi bạn không có thẻ cư trú, bạn vẫn có thể tham gia thi khi bạn đang cư trú hợp pháp tại Nhật Bản trong một thời gian ngắn. Những người đang ở Nhật Bản mà không tuân thủ luật pháp Nhật Bản (cư trú bất hợp pháp) thì sẽ  không được tham gia thi. (Chú ý 2) Hiện tại, những người mang hộ chiếu của các chính phủ / khu vực nước ngoài không phải Nước Cộng hòa Hồi giáo・ Iran có thể tham gia thi. (Mong các thí sinh chú ý) ■Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi này, thì cũng không có nghĩa là bạn sẽ nhận được tư cách lưu trú của「kỹ năng đặc định」 Ngay cả khi bạn thi đỗ kỳ thi và nộp đơn xin giấy chứng nhận đủ tư cách hoặc thay đổi tư cách lưu trú, điều đó không nhất thiết có nghĩa là bạn sẽ nhận được giấy chứng nhận đủ tư cách lưu trú. ■Ngay cả khi bạn nhận được giấy chứng nhận tư cách lưu trú hợp lệ, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được thị thực (Visa), vì Bộ Ngoại giao sẽ xem xét đơn xin thị thực một cách riêng biệt. ■Để ngăn chặn sự lây lan rộng của corona virus chủng mới, Nhật Bản có những quy đinh riêng dành cho người nước ngoài khi nhập cảnh. Nếu đến Nhật để thi thì bạn vui lòng kiểm tra thông tin trong trang Web bên dưới để xem bạn có được nhập cảnh hay không nhé. Cục quản lý xuất nhập cảnh (Về việc từ chối hạ cánh để ngăn chặn sự lây lan của các ca nhiễm Corona virus chủng mới) http://www.moj.go.jp/isa/hisho06_00099.html 3.Môn thi、phương pháp thực hiện, vv... (Tất cả các đề thi đều được viết bằng tiếng Nhật (chữ hán và chữ phiên âm)) Bố cục kỳ thi: có hai phần thi lý thuyết và thi thực hành  thời gian thi :80 phút Phương pháp thực hiện: Thi giấy ( sử dụng bảng đánh dấu). (1)Thi lý thuyết Đây là bài kiểm tra về kiến thức quản lý vệ sinh chung, cách chế biến đồ ăn đồ uống, cách tiếp khách nói chung, và năng lực tiếng Nhật cần thiết trong công việc.     Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi Thang điểm Quản lý vệ sinh ・kiến thức về quản lý vệ sinh chung ・Kiến thức về HACCP ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm vv... 10 câu Điểm tối đa:40 điểm (@4 điểm) Chế biến đồ ăn đồ uống ・Kiến thức về nấu ăn ・Kiến thức về nguyên liệu ・Kiến thức về thiết bị nấu ăn vv... 10 câu Điểm tối đa:30 điểm (@3 điểm) Tiếp khách nói chung ・Kiến thức về chăm sóc khách hàng ・Kiến thức về đa dạng thực phẩm ・Kiến thức về cách đối ứng với phàn nàn từ       khách 10 câu Điểm tối đa:30 điểm (@3 điểm)   Tổng 30 câu Tổng 100 câu (2)Thi thực hành( có 2 bài thi「thi phán đoán」và「lập kế hoạch」) 「Thi phán đoán 」là thi xem hành động nào là đúng bằng cách xem sơ đồ và hình ảnh minh họa, còn 「lập kế hoạch」là thi kiểm tra xem bạn có thể lập kế hoạch làm việc bằng các công thức tính toán hay không.   Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi Thang điểm Thi phán đoán Lập kế hoạch Tổng  Quản lý vệ sinh Giống như thi lý thuyết 3 câu 2 câu 5 câu điểm tối đa:40 điểm (@8 điểm) Chế biến đồ ăn đồ uống Giống như thi lý thuyết 3 câu 2 câu 5 câu điểm tối đa:30 điểm (@6 điểm) Tiếp khách nói chung Giống như thi lý thuyết 3 câu 2 câu 5 câu thang điểm:30 điểm (@6 điểm)   tổng 9 câu  tổng 6 câu tổng 15 câu 100 điểm          第3回 外食業特定技能1号技能測定試験 くわしい試験日程(開催地域・試験会場・開催時刻)はこちら         一次募集 受験申請期間※1 2022年11月28日(月)AM10:00 ~ 2022年11月30日(水)PM5:00 しけんの もうしこみが できるのは、11月21日までに マイページ しんきとうろくの もうしこみを して、マイページの とうろくが かんりょうしている ひとです。 マイページの とうろくが かんりょうしていないと しけんの もうしこみが できません。 *マイページの とうろくが かんりょうした ひと とは、「とくていぎのうしけん マイページの とうろくが かんりょうしました【OTAFF】」のメールが とどいている ひとです。 一次募集 受験料支払期限※3 2022年12月5日(月)まで 二次募集 受験申請期間※1 ※2 2022年12月7日(水)AM10:00 ~ 2022年12月8日(木)PM5:00 しけんの もうしこみが できるのは、11月21日までに マイページ しんきとうろくの もうしこみを して、マイページの とうろくが かんりょうしている ひとです。 マイページの とうろくが かんりょうしていないと しけんの もうしこみが できません。 *マイページの とうろくが かんりょうした ひと とは、「とくていぎのうしけん マイページの とうろくが かんりょうしました【OTAFF】」のメールが とどいている ひとです。 二次募集 受験料支払期限※3 2022年12月12日(月)まで 受験票の発行 12月下旬 合格発表 1月下旬   ※1 この試験は抽選制です。試験申込数が定員以下の場合は、申込者全員が当選となります。 ※2 受験料の支払は、当選した後に可能となります。 ※3 1次募集の当選者の受験料支払い期限後に、空席がある場合は、その会場について2次募集を行います。     外食業特定技能1号技能測定試験を日本国外で受験される方 2022年度 試験情報       試験実施国 Test country ネパール Nepal 試験日程 Test schedule ■2022年12月、2023年1月試験分 For the test from December in 2022 to January in 2023 オンラインバウチャー申込受付開始:2022年10月24日 現地時間12:00~(日本時間15:15~) Start accepting online voucher applications:from 12:00PM local time (from 15:15PM Japan time)on October 24th, 2022 ※受付開始時間は15分程度遅れる可能性があります。 Starting time could be delayed about 15 minutes from scheduled time. ※先着順のため、申込状況により途中で受付終了となる場合があります。 Due to the first-come-first-served basis, application acceptance may end in the middle depending on the quantity of applications. 2022年11月21日~ 試験予約受付開始(予定) The test reservation will be accepted from November 21th,2022(planned). 2022年12月4日~ 試験実施(予定) The test will be conducted from December 4th, 2022(planned). カトマンズ Kathmandu 試験予約に関するお問い合わせ: プロメトリックカスタマーサービスセンター 〇ネパール国内から通話する場合 ・ネパール語: 01-597-0037(通話料がかかります) ・日本語:18000910107(フリー) 〇日本国内から通話する場合 ・英語/日本語対応:0120 90 7699(フリー) Inquiries regarding test reservations: Prometric Customer Service Center 〇Call from within Nepal ・Nepali support: 01-597-0037(Non-Toll free number) ・Japanese support:18000910107(Toll free number) 〇Call from within Japan ・English / Japanese support:0120 90 7699(Toll free number)   試験実施国 Test country ミャンマー Myanmar 試験日程 Test schedule Important notification ・12月~1月試験について For the test from December in 2022 to January in 2023 11月25日午後12時頃(日本時間)から予約開始いたします。 Test reservation will start around 12:00 PM on November 25th (Japan Standard Time). 11月18日午前10時頃~11月24日午後6時30分頃(日本時間)から先行予約を開始いたします。 Advance reservation will start from around 10:00 AM on November 18th to around 6:30 PM November 24th (Japan Standard Time). ※2020年にバウチャーをご購入いただいたものの、試験が中止になって受験できなかった方に対し、先行予約を実施します。バウチャーを購入し、受験する権利を持ちながらもこの2年間受験する機会がなかったため、救済措置を行うこととしました。先行予約期間はバウチャーを持っている方のみ予約可能です。クレジットカードでの予約はできません。 For those who purchased voucher in 2020, we will conduct advance reservation. During the advance reservation period, only those who have a voucher can make a reservation. ---------------------------------------------------------------------------------------- 2022年10月4日 日本時間10:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on October 4th,2022. 2022年10月25日~ 試験実施(予定) The test will be conducted from October 25th,2022(planned). ヤンゴン Yangon プロメトリックカスタマーサービスセンター 〇ミャンマー国内から通話する場合 ・ビルマ語対応:09880441014(通話料がかかります) ・日本語対応:08008008032(フリー) ※MPT(Myanmar Posts and Telecommunications)の固定電話、携帯電話からもご利用いただけます。 Telenor、Ooredoo、Mytel の携帯電話は、通話できない場合があります。 ・日本語対応:012390032(通話料がかかります) ※すべてのキャリアからアクセス可能 〇日本国内から通話する場合 ・英語/日本語対応:0120 90 7699(フリー) Inquiries regarding test reservations: Prometric Customer Service Center 〇Call from within Burmese ・Burmese language support: 09880441014 (Non-toll free number) ・Japanese support: 08008008032 (Toll free number) *Accessible from MPT(Myanmar Posts and Telecommunications)fixed-line phone or mobile phone. Telenor, Ooredoo and Mytel mobile phone may not be able to call in. ・Japanese support: 012390032(Non-toll free number) *Accessible from all carriers 〇Call from within Japan ・English / Japanese support:0120 90 7699(Toll free number)     試験実施国 Test country フィリピン Philippines 試験日程 Test schedule 2022年5月20日 日本時間14:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 14:00 PM (Japan Standard Time) on May 20th,2022. 2022年6月1日~ 試験実施(予定) The test will be conducted from June 1st,2022(planned). ------- フィリピンのマニラとダバオでは、2021年11月以降ワクチン2回接種済の方のみ受験が可能です。ワクチン2回接種済の方のみ予約をしてください。会場では、ワクチンカード(デジタルでもペーパーでも可)か、各自治体提供のアプリのいずれかを提示してください。ワクチン2回接種証明書を会場で提示できない、またワクチン証明書に記載された氏名がIDと一致しない場合、「欠席」となり、受験料金は返金されません。 フィリピンのセブでは、現時点では2021年11月以降もワクチン接種に関係なく受験が可能です。∗試験会場ではフィリピン政府の方針に基づき対応しています。 From November, 2021 onwards in Manila and Davao, Philippines, only fully vaccinated people are allowed to take a test. For fully vaccinated people* only, please schedule your test appointment. You need to show the Vaccine Card (acceptable either digital or paper) or any certificate application provided by each local government at the test center. If you failed to show your vaccination certificate at the test center, or the name on your certificate does not match the one on your ID, you will be considered as well as recorded as “Absent” and please note that test fee refund will not be accepted. After November, 2021 in Cebu, Philippines, all candidates (either vaccinated or non-vaccinated) are allowed to take a test. *Test Center operates based on Philippines Government's regulation. マニラ マカキ 2022年6月2日~ Manila Makati:from June 2nd,2022 マニラ マンダルヨン 2022年6月1日~ Manila Mandaluyong:from June 1st,2022 セブ 2022年6月5日~ Cebu:from June 5th,2022 ダバオ 2022年6月9日~ Davao:from June 9th,2022   試験実施国 Test country タイ Thailand 試験日程 Test schedule 2022年5月20日 日本時間14:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 14:00 PM (Japan Standard Time) on May 20th,2022. 2022年6月18日~ 試験実施(予定) The test will be conducted from June 18th,2022(planned). バンコク Bangkok   試験実施国 Test country カンボジア Cambodia 試験日程 Test schedule 2022年5月20日 日本時間14:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 14:00 PM (Japan Standard Time) on May 20th,2022. 2022年6月15日~ 試験実施(予定) The test will be conducted from June 15th(planned). プノンペン ボンケンコン 2022年6月16日~ Phnom Boeng KengKang:from June 16th,2022 プノンペン チャムカモン 2022年6月15日~ Phnom Penh Chamkarmon:from June 15th,2022   試験実施国 Test country インドネシア Indonesia 試験日程 Test schedule 2022年5月20日 日本時間14:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 14:00 PM (Japan Standard Time) on May 20th,2022. 2022年6月2日~ 試験実施(予定) The test will be conducted from June 2nd,2022(planned). ----- インドネシアでは、ワクチン接種済の方のみ受験が可能です。ワクチン接種済の方のみ予約をしてください。ワクチン接種証明書を会場で提示できない、またワクチン証明書に記載された氏名がIDと一致しない場合、「欠席」となり、受験料金は返金されません。※ワクチン接種が最低1回済んでいることが必要です。試験会場ではインドネシア政府の方針に基づき対応しています。 Only vaccinated people are allowed to take a test in Indonesia. For vaccinated people* only, please schedule your test appointment. If you failed to show your vaccination certificate at the test center, or the name on your certificate does not match the one on your ID, you will be considered as well as recorded as “Absent” and please note that test fee refund will not be accepted. *You are required to have at least received your first dose of vaccine. Test Center operates based on Indonesian Government's regulation. ジャカルタ ラヤ 2022年6月9日~ Jakarta Raya:from June 9th,2022 ジャカルタ クラパガディン 2022年6月2日~ Kelapa Gading:from June 2nd,2022 ジャカルタ パデマンガン 2022年6月7日~ Pademangan:from June 7th,2022 スラバヤ 2022年6月7日~ Surabaya:from June 7th,2022 バンドン 2022年6月4日~ Bandung:from June 4th,2022 ジョグジャカルタ 2022年6月2日~ Yogyakarta:from June 2nd,2022 メダン 2022年6月2日~ Medan:from June 2nd,2022 スマラン 2022年6月6日~ Semarang:from June 6th,2022   試験実施国 Test country スリランカ Sri Lanka 試験日程 Test schedule 2022年5月20日 日本時間14:00頃 試験予約受付開始 The test appointment will start around 14:00 PM (Japan Standard Time) on May 20th,2022. 2022年6月1日~ 試験実施(予定) The test will be conducted from June 1st,2022(planned). コロンボ Colombo    試験問題の構成、問題数、試験時間、合格基準は、日本国内試験と同じです。 The test contents, number of questions, duration the test, and acceptance criteria are the same as the domestic test in Japan.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và lịch thi Click here to get more information and to schedule your test.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và lịch thi >link dẫn ngoài Click here to get more information and to schedule your test. (chú ý 1) Kỳ thi tổ chức bên ngoài nước Nhật năm 2020 được ủy thác bởi công ty Prometric thực hiện. Note 1: The Organization for Technical Skill Assessment of Foreign Workers in Food Industry commissions Prometric Japan Co., Ltd to conduct the test overseas for FY2020. (Chú ý 2) Đối với các quốc gia khác, sau khi tham vấn liên chính phủ ,chúng tôi sẽ triển khai tuần tự từ quốc gia đã trang bị môi trường thực hiện kỳ thi tốt. Note 2: For other countries, the test will be conducted in order from countries that have prepared the test environment after consultations between governments. ◆ Hiệp hội tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm cho người nước ngoài (OTAFF).)◆ > link dẫn ngoài

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành nông nghiệp *Cập nhật liên tục

21/11/2022

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành nông nghiệp *Cập nhật liên tục

 Lưu ý   [November 14, 2022]   2022年10月の試験実施結果を掲載しました。 [October 10, 2022]   2022年9月の試験実施結果を掲載しました。 [September 10, 2022]   2022年8月の試験実施結果を掲載しました。 [August 10, 2022]   Kết quả kỳ thi tháng 7  năm 2022 đã được đăng tải. [July 12, 2022]   Kết quả kỳ thi tháng 6  năm 2022 đã được đăng tải. [ 10/06/2022]   Kết quả kỳ thi tháng 5/2022 đã được đăng tải。 [ 12/05/2022]   Về việc bắt đầu nhận đăng ký lịch thi kỹ năng đặc định ngành nông nghiệp. [06/05/2022]   Thông tin kỳ thi của năm nay sẽ được đăng tải vào khoảng ngày 13/5。 [ 23/03/2022]   Thủ tục đăng ký thi đánh giá kỹ năng đặc định ngành nông nghiệp của năm 2021 đã kết thúc.。 [16/03/2022]   「Sách hướng dẫn tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng đặc định người nước ngoài」và 「Những điểm tốt của bên tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng đặc định người nước ngoài」đã được đăng tải.。      Thông tin kỳ thi (1) Thông tin thử nghiệm của mỗi quốc gia   | Năm 2019   | Năm 2020 ・Philippines ・Campuchia ・Indonesia ・Myanmar ・Tại Nhật Bản     ・Thái Lan ・Campuchia ・Philippines ・Indonesia ・Myanmar ・Tại Nhật Bản   | 2021年度   | 2022年度 最新情報は受験申込サイトを参照してください。 国内試験の日程表 海外試験の日程表   最新情報は受験申込サイトを参照してください。 国内試験の日程表 海外試験の日程表 (2) Danh sách các ngày thi ở mỗi quốc gia  · Ở nước ngoài  · Tại Nhật Bản (3) Kết quả thực hiện thử nghiệm   | Năm 2020   | Năm 2021   | Năm 2022 ・2020.6 ・2020.7 ・2020.8 ・2020.9 ・2020.10 ・2020.11 ・2020.12 ・2021.1 ・2021.2 ・2021.3     ・2021.5 ・2021.6 ・2021.7 ・2021.8 ・2021.9 ・2021.10 ・2021.11 ・2021.12 ・2022.1 ・2022.2 ・2022.3   ・2022年5月 ・2022年6月 ・2022年7月 ・2022年8月 ・2022年9月 ・2022年10月     Kỳ thi ở nước ngoài Thời gian thực hiện các kì thi Quốc gia     1. Quốc gia nơi kỳ thi sẽ được tiến hành (7 quốc gia)   (1)Quốc gia tổ chức thi    (1) Philippines, (2) Indonesia, (3) Campuchia, (4) Thái Lan, (5) Myanmar, (6) Nepal, (7) Mông Cổ   (2)Quốc gia dự định tổ chức thi    ① Trung Quốc, ② Việt Nam     2. Địa điểm tổ chức kỳ thi         Chúng tôi dự định tổ chức kỳ thi tại thủ đô của quốc gia nơi kỳ thi được tiến hành.     3. Thời gian tiến hành thi        Khi thời gian thực hiện được quyết định, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn trong phần "Thông báo" trên đầu trang. Ngoài ra, "Hướng dẫn thi" sẽ được đăng trong thông tin về kỳ thi cụ thể của từng quốc gia.     Thông tin chi tiết sẽ được đăng trong、thông tin thi cho từng quốc gia >Liên kết bên ngoài Về ngôn ngữ được sử dụng cho kỳ thi Đề thi xác nhận kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi" sẽ được soạn bằng tiếng Anh và tiếng Nhật bên cạnh ngôn ngữ chính thức của quốc gia nơi tổ chức kỳ thi và kỳ thi sẽ được thực hiện. Tuy nhiên, đối với các đề thi xác nhận và đánh giá năng lực tiếng Nhật, chúng tôi sẽ tiến hành thi nghe hiểu tiếng Nhật. <Ngôn ngữ thi> 1.Tiếng Nhật 2.Tiếng Anh 3.Tiếng Campuchia 4.Tiếng Indonesia 5.Tiếng Myanmar 6.Tiếng Thái lan 7.Tiếng Việt 8.  Tiếng Nepal 9.  Tiếng Mông Cổ 10. Tiếng Trung Quốc   Kì thi tại Nhật Bản Theo hệ thống kỹ năng cụ thể, bạn sẽ tham gia vào các nghề "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi". Nếu một người làm "nông nghiệp trồng trọt" muốn tham gia vào "nông nghiệp chăn nuôi" khi ở lại Nhật Bản, hoặc nếu một người làm "nông nghiệp chăn nuôi" muốn tham gia vào "nông nghiệp trồng trọt", bạn có thể tham gia một loại hình mới kỳ thi ở Nhật Bản mà bạn muốn tham gia. Ngoài ra, những người đang cư trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú khác có thể tham gia kỳ thi để lấy tư cách cư trú của một kỹ năng cụ thể. Để đủ điều kiện làm bài kiểm tra, vui lòng kiểm tra quy trình kiểm tra sau đây. Quy trình thực hiện kiểm tra 1. Tiếng Nhật 2.Tiếng Anh 3.Tiếng Campuchia 4.Tiếng Indonesia 5.Tiếng Myanmar 6.Tiếng Thái  7.Tiết Việt 8.  Tiếng Nepal 9. Tiếng Mông Cổ 10. Tiếng Trung Quốc      Tổng quát về kì thi   | Mục tiêu và lợi ích thi  Mục đích Tình trạng thiếu lao động ngày càng trở nên nghiêm trọng tại các địa điểm nông nghiệp của Nhật Bản. Vì lý do này, tình trạng cư trú mới, "Kỹ năng cụ thể", đã được tạo ra như một khuôn khổ mới để chấp nhận nguồn nhân lực nước ngoài có thể đóng vai trò tích cực trong các lĩnh vực nông nghiệp của Nhật Bản như một lực lượng lao động. Ngoài hệ thống đào tạo thực tập sinh kỹ thuật nước ngoài, kỳ vọng đang tăng lên như một cơ chế hỗ trợ duy trì và phát triển nông nghiệp Nhật Bản. Để người nước ngoài làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp thông qua dự án này, cần đáp ứng các yêu cầu như kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến nông nghiệp do Chính phủ Nhật Bản quy định. Do đó, với sự hỗ trợ của Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp, Phòng Nông nghiệp Quốc gia sẽ thực hiện một bài kiểm tra (kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp) để xác nhận và đánh giá kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến nông nghiệp của người nước ngoài trước khi nhập cảnh Nhật Bản từ năm tài chính 2019 trở thành. Trong đó, hai loại thử nghiệm là "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi" sẽ được tiến hành. Hai loại kỳ thi này bao gồm các câu hỏi kiểm tra để xác nhận và đánh giá xem bạn có đủ năng lực tiếng Nhật cần thiết để thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông nghiệp hay không. Lợi ích Nếu bạn vượt qua kỳ thi này, bạn sẽ được công nhận là "một người có các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong lĩnh vực nông nghiệp", đây là điều kiện bắt buộc để làm việc tại Nhật Bản. Đề cương của các yêu cầu được tóm tắt trong "■ Các yêu cầu về thể chế". Ngoài ra, để thực sự có thể làm việc tại Nhật Bản thông qua hình thức kinh doanh này, bạn cần phải được thuê bởi một tổ chức chủ trì phù hợp.   | Quy trình thực hiện thử nghiệm Quy trình thực hiện kiểm tra "Kiểm tra kỹ năng nông nghiệp" |Phạm vi kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra kỹ năng đo lường kiểm tra kỹ năng nông nghiệp     1. Tổng quát tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp trồng trọt         Tập tin pdf tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp trồng trọt     2. Tổng quát tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp chăn nuôi         Tệp pdf tóm tắt tiêu chuẩn kiểm tra chăn nuôi Phạm vi kiểm tra     1.Kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp [nông nghiệp trồng trọt]        Nông nghiệp trồng trọt / phạm vi đề thi (bộ môn / kỹ năng thực hành) file pdf     2. Kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp [Nông nghiệp chăn nuôi]        Nông nghiệp chăn nuôi / phạm vi đề thi (bộ môn / kỹ năng thực hành) file pdf     3. Phạm vi xác nhận / đánh giá trình độ tiếng Nhật [chung cho nông nghiệp trồng trọt và chăn nuôi]         Phạm vi xác nhận / đánh giá năng lực tiếng Nhật file pdf   |Yêu cầu về thể chế     1.Tiêu chuẩn về nguồn nhân lực nước ngoài có kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực nông nghiệp        Để có được tư cách cư trú "Kỹ năng cụ thể" và tham gia vào nông nghiệp, cần phải đáp ứng các tiêu chí sau.             1. Phải từ 18 tuổi trở lên             2. Có sức khỏe tốt             3. Có các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong nông nghiệp             4.Có trình độ tiếng Nhật cơ bản           Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng tham khảo trên trang web của Bộ Tư pháp.         2.Về 【kỹ năng đòi hỏi kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể】         "Các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể" trong 1 (3) ở trên là những kỹ năng cụ thể thuộc bất kỳ mục nào sau đây. Ngoài kiến ​​thức và kỹ năng nông nghiệp, các kỹ năng bao gồm khả năng tiếng Nhật để nghe và hiểu nội dung công việc nông nghiệp được hướng dẫn bằng tiếng Nhật.                             1. Người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2 liên quan đến nông nghiệp trồng trọt                 2. Người đã vượt qua kỳ thi đo lường kỹ năng nông nghiệp (nông nghiệp trồng trọt nói chung)                             1. Những người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2 liên quan đến chăn nuôi                 2. Những người đã vượt qua kỳ thi đo lường kỹ năng nông nghiệp (nông nghiệp trồng trọt nói chung)     3.「Có trình độ tiếng Nhật cơ bản」        Có trình độ tiếng Nhật cơ bản" trong 1 (4) ở trên có nghĩa là có một trình độ nhất định trong cuộc trò chuyện hàng ngày và có trình độ tiếng Nhật không ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày. Cụ thể, đó là một người thuộc bất kỳ mục nào sau đây.             1. Những người đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Nhật cơ bản do Japan Foundation thực hiện             2.Những người đã vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Nhật (N4 trở lên) do Tổ chức Nhật Bản và Hiệp hội trao đổi và dịch vụ giáo dục Nhật Bản tiến hành             3. Những người đã hoàn thành tốt khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2    Tài liệu ôn thi Bạn có thể tải văn bản bằng ngôn ngữ bạn cần. Để biết thêm chi tiết nhấn vào đây ◆ Bấm vào đây để xem chi tiết, vui lòng xem trang web của Phòng Nông nghiệp Quốc gia ◆ > Liên kết bên ngoài  

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay ※Được cập nhật liên tục

16/11/2022

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay ※Được cập nhật liên tục

Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định 【Bảo dưỡng máy bay】được tổ chức tại Mông cổ    Tài liệu hướng dẫn luyện tập Câu hỏi mẫu kết quả bài thi   Chúng tôi sẽ tổ chức kỳ thi với nội dung như sau.  The test will be held with the following contents. Lưu ý: Tất cả ngày và giờ đều tính theo giờ Mông Cổ (Ulaanbaatar). NOTE:The date and time are all Ulaanbaatar, Mongolia time. Cách xử lý Corona   くわしくは、「くわしい試験案内(PDF)」を 見てください。 ・ 試験日 Examination Date   ・2022年9月24日(土曜日) Saturday, September 24, 2022 ・ 試験場 Examination Site   ・モンゴルコーセン技術カレッジ    Mongol Koosen College of Technology    Enhtaivan Avenue 90, Ulaanbaatar “地図 MAP” ・ 試験時間 Examination Time   ・受付 Reception time:   9:00~10:00 ・筆記試験 Written Examination:  10:30~11:30 ・実技試験 Practical Skill Examination:  13:00~16:00の間の30分  Some 30 minutes between 13:00~16:00 ・注意:実技試験は少人数のグループに分けて、グループごとに順番に実施していきます。 グループ分けと、 各グループの実技試験開始時刻は当日お知らせします。  For the Practical Skill Examination, the examinee will be divided into small groups and the test will be carried out per group in order. The start time will be announced on the day. ・注意:実技試験が終わったら、今後の予定などをお伝えします。その後は帰ってかまいません。  After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home. ・ 定員 Fixed Number   ・ 100名 100 Persons. ・ 受験申込期間 Examination Application Acceptance Period   ・2022年 8月 12日 (金曜日)10:00~ 2022年 8月 26日 (金曜日)24:00  Friday, August 12, 2022, 10:00 ~ Friday, August, 26, 2022, 24:00 ・注意: 申込が 定員に 達した 時点で 受付を 終了します。  NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・申し 込みはこちらから  Click here to apply ・ 受験手数料(じゅけんてすうりょう)および支払い方法(しはらいほうほう)Examination Fee and Payment   ・93,000トゥグルグ(MNT)または、 4,000円(JPY)または、 29ドル(USD)  MNT93,000(Mongolian tögrög)、JPY4,000(Japanese yen) or US$29 (US dollar) ・締切日までに、 受験料を 以下の 口座に 振り 込んでください。  Please transfer the examination fee into following account by the deadline.    Bank Name: Xac Bank    Bank Branch Name: Central Square branch    Bank Branch Address: Xac Bank head office, Prime Minister Amar’s Street, Sukhbaatar District, Ulaanbaatar, Mongolia    Swift Code: CAXBMNUB    Account Number: 5005406939 (MNT)    AccountName: Mongolian National Association of Colleges of Technology ・注意:入力欄に 受験生の アルファベットの 名前と 電話番号を 入力してください。  NOTE:Please enter applicant’s alphabet name and phone number in the input box. ・注意:振り込み手数料は ご負担ください。  NOTE:Please note that the bank transfer fee is at your expense. ・ 受験票の送付 Examination Admission Ticket Delivery   ・受験料の 納付を 確認した 後、 2022年 9月 9日(金曜日)以降、受験申込時に 登録された メールアドレス宛に 電子メールにて 送付します。  Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Friday, September 9th, 2022. ・ 試験結果発表 Announcement of the Examination Results   ・2022年 10月 7日(金曜日)(日本時間)以降、受験申込時に 登録された メールアドレス宛に 電子メールにて 送付します。  On and after Friday, October 3, 2022, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail.  

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khách sạn ※Được cập nhật liên tục

16/11/2022

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khách sạn ※Được cập nhật liên tục

一般社団法人 宿泊業技能試験センターHPより引用 >外部リンク   2022年11月3日  NEW!  インドネシア試験申込開始 2022年10月30日   2022年度第4回 宿泊業技能測定試験(ネパール)の合格発表 2022年9月25日   2022年11月〜12月にインドネシア(ジャカルタ、バリ島)において特定技能1号測定試験を実施します。 2022年9月18日   2022年10月(ネパール)特定技能1号測定試験の試験案内を発表しました。 2022年9月17日   2022年度第3回 宿泊業技能測定試験(国内)の合格発表   【今後の特定技能測定試験】 ●2023年1月下旬〜2月上旬に国内で開催 ・1月26、27日 東京 ・1月30日 福岡 ・1月31日 大阪 ・2月1日 名古屋 ・2月2日 那覇 ※申込は2023年1月6日〜10日を予定   | 令和4年度 (2022年度) 第5回 宿泊業技能測定試験 この試験はインドネシアにおいて実施する宿泊業技能測定試験です。 日本国内の試験ではありませんのでご注意ください。 ※申込期間は「2022年11月2日〜8日」までです。 まずは試験案内を確認してください。↓ | 試験案内   試験案内ダウンロード     受験登録受付期間 2022年11月2日(水)日本時間13:00 ~ 2022年11月8日(火)日本時間12:00 受験料の納付 400,000 IDR(納付方法は自分の受験日の受付にて現金で支払い) 受験票の送付 2022年11月18日(金)日本時間13:00を予定。マイページからダウンロードしてください。 合格発表 2022年12月22日(木)日本時間13:00を予定 ● 試験会場 ・ジャカルタ : Jl. KH Wahid Hasyim No.73-75, RT.1/RW.4, Gondangdia, Kec. Menteng, Kota Jakarta Pusat, Daerah Khusus Ibukota Jakarta 10350 Indonesia 【Ashley Hotel Jakarta Wahid Hasyim "KENSINGTON BALLROM"】 ・バリ : Jl. Raya Tuban, Lingkungan Griya No.2, Tuban, Bali 80361 Indonesia 【Grand Sovereign Kuta Bali "Oleg Room" 】 ●試験日:2022年月 ・ジャカルタ:11月29、30日、12月1、3、4、5日 ・バリ:12月8、9、10日 ※上記9日間の中で一度しか受験出来ません。 ●受付時間(インドネシア現地時間。受付時間内に受付を終了してください。) ①8:00〜8:40 ②9:15〜9:55 ③10:30〜11:10 ④13:10〜13:50 ⑤14:25〜15:05 ●試験時間(試験はこの中で1回だけで終了です。全部受験する必要はありません。) ①8:45〜9:55 ②10:00〜11:10 ③11:15〜12:25 ④13:55〜15:05 ⑤15:10〜16:20 ●受験者数上限 ・一回の試験で50名が受験出来ます。試験時間は70分で、一日5回の試験を行います。 ・申込期限内に正しく申し込んでください。 ・申込数が上限に達した場合申込を終了しますので、早めに申し込んでください。 ・本当に受験したい人だけ申し込んでください。いたずらで申し込まないでください。 ※9日間合計2,100名 ※ただし、新型コロナウィルスの感染状況等により変更または延期となる場合がございますのでご了承ください。 ※新型コロナウイルス感染拡大防止のため以下のとおり対応をさせていただきます。 ●試験場で行っている感染予防対策 ・試験監督者はマスクを着用しております。 ・会場入口にアルコール消毒剤を設置し、手指の消毒をお願いしております。 ・受付、試験場等では、物理的な距離を確保するため間隔を広くとっております。 ・試験場は、入口を開放して換気を行っております。 ・試験場内で受験者が触れる機器類は、各試験時間前に消毒しております。 ●受験者の皆様へのお願い ・受付時、受験会場内ではソーシャルディスタンスを保ってください。 ・マスクを必ず着用してください。(実技試験時は除く) ・手洗い、アルコール消毒を徹底(受付前・試験前・休憩後・試験後等)してください。 ・飛沫飛散防止のため会場内での私語はご遠慮ください。 ・受付時の体温チェックにご協力ください。 ※当日体温を計測して発熱がある場合や体調が優れない方等につきましては、試験を中止し、お帰りいただく場合がございますので、あらかじめご了承ください。 以下の内容で試験をおこないます。 ・試験時間は①〜⑤で実施します。①〜⑤の中で1回だけ試験することになります。全て受験する必要はありません。 ・①だけは選ぶことが出来ますが、それ以外の時間は選ぶことができません。日にちだけ選んでください。 ・試験時間が変更になる場合がございます。 ・試験時間が変更になる場合がございます。 ・受験料は400,000 IDRです。 ・試験はタブレット端末を使用して行います。タブレットは試験センターで用意します。 ・試験日において17歳以上で、在留資格を有している方であれば受験することができます。(ただし、過去5年以内の宿泊分野特定技能測定試験における不正失格者を除く) ※申込期間終了後、過去5年以内の試験における不正失格者確認を行いますので、その際に発覚した不正失格者の申込は全て無効となります。また、後日判明した場合は受験自を取り消しし、受験料の返金もいたしません。 ※申込期間終了後、令和4年(2022年)11、12月の試験期間内で重複申込が判明した場合は、二度目以降の申は全て無効とし、最初に申し込んだ申込内容で受験して頂きます。また、後日重複受験が判明した場合は不正失格とし受験自体を取り消しし、受験料の返金もいたしません。 ・写真のルールに従った写真を使って下さい。   | 受験料納付案内 自分の受験日の受付にて現金で400,000 IDR支払い。「100,000 IDR紙幣を4枚持参してください。」 ◆ 宿泊業技能測定試験案内(PDF) ◆ 宿泊業技能測定試験利用規約(PDF) ◆ 受験登録に使用できる写真のルール(PDF) | 合格発表について   2022年12月22日(木)日本時間13:00(予定)にマイページに合否を表示いたします。 (注)個別の合否の問い合わせには一切応じられません。 > マイページにログインする ●日本語試験について 特定技能を取得するためには、各技能試験に加え、日本語試験(JLPT N4以上又はJFT Basic)の合格も必要となります。今回宿泊試験に申し込んだ方の中でJLPT N4以上又はJFT Basicも受験したいと考えている人もいると思います。 今年12月に実施されるJLPTはすでに申込が終了しておりますので、来年以降に実施される試験にご応募ください。 またJFT Basicについては定期的に実施されます。こちらについても来年以降の試験に応募してください。 詳細情報はこちら【一般社団法人 宿泊業技能試験センター】>外部リンク

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành đóng tàu/công nghiệp hàng hải *Cập nhật liên tục

15/11/2022

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành đóng tàu/công nghiệp hàng hải *Cập nhật liên tục

kiểm tra đánh giá mức độ kỹ năng cho người nước ngoài muốn làm việc với tình trạng cư trú của Kỹ năng đặc biệt số 1 trong ngành đóng tàu hàng hải Nhật Bản. ClassNK là cơ quan tiến hành kỳ thi Kỹ năng đặc định số 1 cho ngành đóng tàu/công nghiệp hằng hải (hàn, sơn, gia công sắt, gia công cơ khí, hoàn thiện, lắp ráp thiết bị điện). Thông tin mới nhất ■ 2022.11.1 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.9) ■ 2022.10.5 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.8) ■ 2022.8.25 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.7) ■ 2022.7.20 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.6) ■ 2022.7.20 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.5) ■ 2022.5.30 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.4) ■ 2022.3.31 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.2) ■ 2022.1.19 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2021.12) ■ 2022.1.19 Chúng tôi đã công bố kết quả (ngành hàn) kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 lần 2 tại Nhật theo phương thức thi tập trung ■ 2022.1.19 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2021.10) ■ 2021.10.8 Chúng tôi đã bắt đầu đăng tuyển (ngành hàn) kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 lần 2 tại Nhật theo phương thức thi tập trung ■ 2021.9.28 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2021.8) ■ 2021.8.10 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2021.6) ■ 2021.1.8 Chúng tôi đã công bố kết quả (ngành hàn) kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 lần 1 tại Nhật theo phương thức thi tập trung ■ 2021.1.8 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2020.11) ■ 2020.9.18 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2020.8) ■ 2020.6.1 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2020.5) ■ 2020.1.6 Chúng tôi đã công bố kết quả (ngành hàn) kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 tại Philippines     ▮ Về việc thực hiện bài kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực đóng tàu ・ công nghiệp hàng hải theo hình thức thi tập trung trong nước Nhật ClassNK có dự định tổ chức kỳ thi thực hành kỹ năng đăc định số 1 (ngành hàn) trong nước Nhật, và sẽ bắt đầu nhận đơn đăng ký dự thi như sau: ・Kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 ( ngành hàn)     Ngày thi: 2022.12.19, 20 (thí sinh sẽ được thông báo ngày thi sau khi chúng tôi nhận được đơn đăng ký.)     Thời gian nhận đơn đăng ký: 2022.11.7 (thứ 2) 9:00~ 2022.11.30 (thứ 4) 17: 00 ( đơn đăng ký phải đến nơi) Tuy nhiên, trong trường hợp đạt số lượng người đăng ký chúng tôi sẽ dừng nhận đơn.    Lĩnh vực nghiệp vụ thực thi: Hàn ( hàn bán tự động)     Địa điểm thi: Trung tâm đào tạo ARMS  Aichi-ken, Kariya-shi, Ichiriyama-cho, jyoryu 5-3     Số người giới hạn: 20 người ( 1 ngày khoảng 10 người) Chi tiết về kỳ thi, và đơn đăng ký dự thi vv..., vui lòng tham khảo đường dẫn bên dưới. Ngoài ra, Hãy tham khảo trang đầu của kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 để biết về 「(kỳ thi lý thuyết (tài liệu tham khảo)」và 「những điều cần biết trong kỳ thi thực hành」 Kỳ thi kỹ năng đặc định số 1    ・Hướng dẫn thi tập trung trong nước ( ngành hàn)    ・ Đơn đăng ký thi (ngành hàn) >Link dẫn ngoài   ▮ Về việc thực hiện bài kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực đóng tàu・công nghiệp hàng hải Dựa trên đơn đăng ký, chúng tôi sẽ cử giám sát viên kiểm tra của Hiệp hội đến nơi mà người nộp đơn mong muốn và tiến hành bài kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực đóng tàu và công nghiệp hàng hải. Khi tiến hành kiểm tra, người nộp đơn được yêu cầu tìm địa điểm để tiến hành kiểm tra, chuẩn bị thiết bị cơ khí và thiết bị kiểm tra và thực hiện các biện pháp khác theo yêu cầu của Hội. Vì lý do này, khi đăng ký kiểm tra tại địa điểm đầu tiên, chúng tôi sẽ giải thích các thiết bị cần thiết, v.v. vì vậy xin vui lòng liên hệ với chúng tôi trước khi đăng ký. Hiện tại, bài kiểm tra có thể được tiến hành ở Nhật Bản, Philippines và Indonesia, chúng tôi sẽ thông báo trên trang này nếu bài kiểm tra được thực hiện ở các quốc gia khác. Ngoài ra, trong trường hợp Hội chuẩn bị địa điểm và thiết bị kiểm tra và tiến hành kiểm tra vào ngày và giờ được chỉ định, chúng tôi sẽ thông báo trên trang này. Vui lòng tham khảo liên kết dưới đây để biết quy trình thực hiện kiểm tra. ■ Quy trình thực hiện kiểm tra Vui lòng tham khảo các liên kết dưới đây để được hướng dẫn kiểm tra, chi tiết về bài kiểm tra, cách đăng ký kiểm tra, vv theo ngành nghề.   Hàn ≫ Vẽ tranh ≫ Đồ sắt ≫ Kết thúc ≫ Gia công ≫ Lắp ráp thiết bị điện ≫ ◆ Để biết chi tiết khác, vui lòng truy cập trang web ClassNK ◆   Thông tin liên lạc Tổ chức pháp nhân tài đoàn  Hiệp hội Nước Nhật Hải ngoại  Bộ phận hậu cần và vận tải  Phụ trách thi kỹ năng đặc định. 4-7 Kioicho, Chiyoda-ku, Tokyo 102-8567 TEL: 03-5226-2054   e-mail: ssw_et@classnk.or.jp

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khai thác mặt đất ※Được cập nhật liên tục

15/11/2022

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khai thác mặt đất ※Được cập nhật liên tục

Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định 【Ngành khai thác mặt đất】 được tổ chức tại Tokyo   Tài liệu hướng dẫn luyện tập Câu hỏi mẫu kết quả bài thi Doanh nghiệp mong muốn ứng tuyển Chú ý: Bạn không thể tham gia kỳ thi nếu bạn bị sốt. NOTE:Those who have a fever cannot take the exam. Chú ý: Vui lòng đeo khẩu trang. NOTE:Please wear a mask. ※ Hãy đọc bên dưới để biết thêm chi tiết. *Please read the following to learn more.     Về cách xử lý bệnh truyền nhiễm Corona virus mới  ANTI-COVID-19 MEASURES   ※ Hãy đọc hướng dẫn thi ở đây.   Please read our exam guide here.     Hướng dẫn thi EXAM GUIDE Chúng tôi sẽ tổ chức kỳ thi với nội dung như sau. The test will be held with the following contents.   Hãy xem đường link  bên dưới để biết các câu hỏi thường gặp. Please check this link for frequently asked questions. Chú ý: tất cả ngày và giờ đều theo giờ Nhật Bản. NOTE:The date and time are all Japan time. ・ Ngày thi Examination Date   ・2022.11.22 (thứ 3)  Tuesday,November 22th,2022 ・ Hội trường thi: Examination Site   ・Khu công nghiệp quận Oita Plaza PiO 〒144-0035   Tokyoto Otaku Minamikamata 1 - 20 - 20 Hội trường triển lãm nhỏ 2F Ota City Industrial Plaza PiO 1 Chome-20-20 Minamikamata, Ota City, Tokyo 144-0035 Floor2 SHO-TENZI Hall “Bản đồ MAP” ・ Thời gian thi Examination Time   ・Chú ý: Thời gian có thể thay đổi tùy theo tiến độ của kỳ thi. NOTE:Examination time may vary depending on the situation. ・Chú ý: sau khi kết thúc kỳ thi, chúng tôi sẽ thông báo về kế hoạch thi tiếp theo. Các bạn có thể ra về sau đó. NOTE:After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home. 1.Thời gian làm thủ tục dự thi Reception time:  10:30~10:50 2.Giải thích những điểm cần lưu ý  Orientation:  11:00~11:15 3.Thi lý thuyết  Written Examination:  11:15~12:00 4.Thi thực hành  Practical Skill Examination:  12:15~12:45 5.Thông tin liên lạc  Information:  12:45~13:00 ・ Kiểm tra thông tin cá nhân  Check your ID.   ・Kiểm tra bằng một trong các hình thức nhận dạng sau. Please prepare one of the following identification documents.  ○ Thẻ ngoại kiều  Residence card  ○ Hộ chiếu  Passport ・ Số người giới hạn  Fixed Number   ・80 người  80 Persons. Tuy nhiên, ngay cả số người đăng ký đạt mức quy định thì tất cả các thí sinh đã đăng ký có thể tham gia thi. Trong trường hợp này thì thời gian, phòng thi có thể sẽ thay đổi. However, even if the number of applicants reaches the fixed number, it will be arranged that all applicants can take the examination. In this case, the examination site and/or time may be changed. ・ Thời gian đăng ký dự thi  Examination Application Acceptance Period   ・2022.10.4 (thứ 3) 10:00 ~  2022.10.25 ( thứ 3) 12:00  Tuesday, October 4th, 2022, 10:00 ~ Tuesday, October 25th, 2022, 12:00 ・ Lệ phí thi  Examination Fee   ・2000 Yên (JPY) (đã bao gồm thuế tiêu dùng)  JPY2,000(Japanese yen)(Consumption tax included) ・Chú ý: Lần này, có sự hỗ trợ từ chính phủ.  NOTE:Government subsidy is available this time. ・ Thanh toán lệ phí thi  Payment of exam fee   Kích vào đây để mua vé  Click here to purchase exam tickets. Hãy xem  「 Chuỗi dự trữ  (cách thanh toán lệ phí thi)(PDF)」để biết cách thanh toán. For the payment method and the due date of payment, please refer to the How to Apply for the Exam. ・ Gửi phiếu dự thi  Examination Admission Ticket Delivery   ・Sau khi xác nhận đã nộp lệ phí thi, e-mail điện tử sẽ được gửi tới địa chỉ email mà bạn đã đăng ký dự thi từ ngày 8.11.2022 (thứ 3) Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Tuesday, November 8rd, 2022. ・ Thông báo kết quả kỳ thi  Announcement of the Examination Results   ・Sau khi xác nhận đã nộp lệ phí thi, e-mail điện tử sẽ được gửi tới địa chỉ email mà bạn đã đăng ký dự thi từ ngày 29.11.2022 (thứ 3) On and after Tuesday, November 29th, 2022, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail. Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định 【Ngành khai thác mặt đất】 được tổ chức tại Philippines   Tài liệu hướng dẫn luyện tập Câu hỏi mẫu Kết quả thi Doanh nghiệp mong muốn ứng tuyển Chú ý: Bạn không thể tham gia kỳ thi nếu bạn bị sốt. NOTE:Those who have a fever cannot take the exam. Chú ý: Vui lòng đeo khẩu trang. NOTE:Please wear a mask. ※ Hãy đọc  hướng dẫn thi ở đây.   Please read our exam guide here.     Hướng dẫn thi EXAM GUIDE Chúng tôi sẽ tổ chức kỳ thi với nội dung như sau.  The test will be held with the following contents.   Hãy xem đường link bên dưới để biết các câu hỏi thường gặp. Please check this link for frequently asked questions. Lưu ý: Tất cả các ngày, giờ thì đều theo giờ Philippines. NOTE:The date and time are all Philippine Standard Time(PST). ・ Ngày thi Examination Date   ・2022.12.3(thứ bẩy) Davao     Saturday,December 3rd,2022  Davao City ・2022.12.4(chủ nhật) Metro Manila     Sunday,December 4th,2022  Metro Manila ・2022.12.5(thứ 2) Metro Manila     Monday,December 5th,2022  Metro Manila ・ Hội trường thi  Examination Site   ・Thành phố Davao   Davao City     Hotel Tropika Davao(Palmera Hall)     Km.7JP Laurel AvenueLanang,Davao City  MAP ・Metro Manila  Metro Manila     TESDA Women’s Center(Tandang Sora Hall)     Gate 1 TESDA Complex,East Service Road,South Superhighway,Taguig City  MAP ・ Thơi gian thi Examination Time   ・Chú ý: Thời gian có thể thay đổi tùy theo tiến độ của kỳ thi. NOTE:Examination time may vary depending on the situation. ・Lưu ý: Sau khi kỳ thi thực hành kết thúc, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về kế hoạch tiếp theo. Sau đó các bạn có thể ra về. NOTE:After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home. ・Dec.3rd,  Davao City Chú ý: Không được chọn thời gian thi. Thời gian thi sẽ được ghi rõ trên phiếu dự thi. NOTE:You cannot choose your examination time. The time of the examination will be clearly indicated on the Examination Admission Ticket.  1.Thời gian làm thủ tục   Reception time:   9:00~ 9:35  2. Giải thích những điều cần lưu ý  Orientation:   9:45~10:00  3.Thi lý thuyết  Written Examination:  10:00~10:45  4.Thi thực hành  Practical Skill Examination:  11:15~11:45  5.Thông tin liên lạc   Information:  11:45~12:00  PART 2  1.Thời gian làm thủ tục Reception time:  13:30~&14:05  2.Giải thích những điều cần lưu ý Orientation:  14:15~14:30  3.Thi lý thuyết Written Examination:  14:30~15:15  4.Thi thực hành Practical Skill Examination:  15:45~16:15  5.Thông tin liên lạc  Information:  16:15~16:30 ・Dec.4th,  Metro Manila Chú ý: Không được chọn thời gian thi. Thời gian thi sẽ được ghi rõ trên phiếu dự thi. NOTE:You cannot choose your examination time. The time of the examination will be clearly indicated on the Examination Admission Ticket. PART 1  1.Thời gian làm thủ tục  Reception time:   9:00~ 9:35  2.Giải thích những điều cần lưu ý  Orientation:   9:45~10:00  3.Thi lý thuyết  Written Examination:  10:00~10:45  4.Thi thực hành  Practical Skill Examination:  11:15~11:45  5.Thông tin liên lạc  Information:  11:45~12:00 PART 2  1.Thời gian làm thủ tục  Reception time:  13:30~&14:05  2.Giải thích những điều cần lưu ý  Orientation:  14:15~14:30  3.Thi lý thuyết  Written Examination:  14:30~15:15  4.Thi thực hành  Practical Skill Examination:  15:45~16:15  5.Thông tin liên lạc  Information:  16:15~16:30 ・Dec.5th,  Metro Manila Chú ý: Không được chọn thời gian thi. Thời gian thi sẽ được ghi rõ trên phiếu dự thi. NOTE:You cannot choose your examination time. The time of the examination will be clearly indicated on the Examination Admission Ticket. PART 1  1.Thời gian làm thủ tục  Reception time:   9:00~ 9:35  2.Giải thích những điều cần lưu ý  Orientation:   9:45~10:00  3.Thi lý thuyết  Written Examination:  10:00~10:45  4.Thi thực hành Practical Skill Examination:  11:15~11:45  5.Thông tin liên lạc  Information:  11:45~12:00 PART 2  1.Thời gian làm thủ tục Reception time:  13:30~&14:05  2.Giải thích những điều cần lưu ý Orientation:  14:15~14:30  3.Thi lý thuyết  Written Examination:  14:30~15:15  4.Thi thực hành  Practical Skill Examination:  15:45~16:15  5.Thông tin liên lạc  Information:  16:15~16:30 ・ Kiểm tra thông tin cá nhân Check your ID.   ・Kiểm tra bằng một trong các hình thức nhận dạng sau. Please prepare one of the following identification documents.  ○ Passport    ○ Drivers license    ○ SSS/GSIS ID    ○ Unified Multi-Purpose ID    ○ NATIONAL ID    ○ POSTAL ID ・  Số người giới hạn Fixed Number   ・Dec.3rd,  Davao City 120 Persons. ・Dec.4th,  Metro Manila 200 Persons. ・Dec.5th,  Metro Manila 100 Persons. ・ Thời gian đăng ký thi  Examination Application Acceptance Period   ・2022.10.27 (thứ 5) 9:00 ~2022.11.11 (thứ 6) 11:00 Tuesday, October 27th, 2022, 9:00 ~ Tuesday, November 11th, 2022, 11:00 ・Chú ý: Chúng tôi sẽ dừng khi đã đủ số người đăng ký. NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・ Lệ phí thi  Examination Fee   ・4,000円(Yên) (đã bao gồm thuế tiêu dùng) JPY4,000(Japanese yen)(Consumption tax included) ・ Thanh toán lệ phí thi   Payment of exam fee   Hãy bấm  vào đây để mua vé  Click here to purchase exam tickets. Hãy xem 「 Chuỗi dự trữ (cách thanh toán lệ phí thi)(PDF)」để biết cách thanh toán. For the payment method and the due date of payment, please refer to the How to Apply for the Exam. ・ Gửi phiếu dự thi  Examination Admission Ticket Delivery   ・Sau khi xác nhận đã nộp lệ phí thi, e-mail điện tử sẽ được gửi tới địa chỉ email mà bạn đã đăng ký dự thi từ ngày 18.11.2022 (thứ 6)。 Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Friday, November 18rd, 2022. ・ Công bố kết quả thi  Announcement of the Examination Results   ・Sau khi xác nhận đã nộp lệ phí thi, e-mail điện tử sẽ được gửi tới địa chỉ email mà bạn đã đăng ký dự thi từ ngày 16.12.2022 (thứ 6) On and after Friday, December 16th, 2022, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail.  

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực xây dựng *Cập nhật liên tục

14/11/2022

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực xây dựng *Cập nhật liên tục

Trích dẫn từ Tổ chức Nhân sự Kỹ năng Xây dựng JAC HP >Liên kết ngoài Thông tin mới nhất   2022/11/10 Chúng tôi đã đăng tải kết quả kỳ thi đánh giá kỹ năng trong nước (ngành bơm bê tông) 2022/11/ 1 Chúng tôi đã đăng tải thông tin tổ chức kỳ thi đánh giá kỹ năng trong nước (ngành trát vữa) 2022/10/31 Chúng tôi đã đăng tải thông tin tổ chức kỳ thi đánh giá kỹ năng trong nước tháng 12 (lĩnh vực mới) 1.Khái quát về bài thi    Hệ thống tiếp nhận người nước ngoài có các kỹ năng đặc định trong lĩnh vực xây dựng bắt đầu vào tháng 4 năm 2019 và hiện tại, có kế hoạch thực hiện bài kiểm tra đánh giá số 1 cho các kỹ năng cụ thể trong 11 nghề đã được chấp nhận. Để có được tư cách lưu trú kỹ năng đặc định, ngoài việc vượt qua bài kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể cần phải vượt qua kỳ thi tiếng Nhật. Để biết chi tiết về hệ thống chấp nhận người nước ngoài có kỹ năng đặc định, vui lòng tham khảo trang "Tiếp nhận người nước ngoài có kỹ năng đặc định". Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực xây dựng sẽ được thực hiện bằng bài kiểm tra lý thuyết và bài kiểm tra kỹ năng thực hành theo hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc định trong lĩnh vực xây dựng do Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch ban hành.   ■ Kỳ thi lý thuyết Điểm chung trong lĩnh vực cũ và mới Số lượng câu hỏi 30 câu Thời gian thi 60 phút Định dạng bài thi Thi trắc nghiệm(○×)hoặc chọn 2~4 Phương pháp thực thi Phương pháp CBT Bản thử nghiệm vận hành CBT Điểm chuẩn Đạt 65% trở lên trên tổng số điểm   ■ Kỳ thi thực hành   Số lượng câu hỏi Quy định cho từng loại ngành nghề Thời gian thi Quy định cho từng loại ngành nghề Phương pháp thực thi Được quy định cho từng loại ngành nghề từ các bài kiểm tra thực hành, bài kiểm tra phán đoán. Điểm chuẩn Được quy định cho từng loại ngành nghề Lĩnh vực mới Số lượng câu hỏi 20 câu Thời gian thi 40 phút Định dạng bài thi Thi trắc nghiệm(○×)hoặc chọn 2~4 Phương pháp thực thi Phương pháp CBT Bản thử nghiệm vận hành CBT Điểm chuẩn Đạt 65% trở lên trên tổng số điểm ■ Phạm vi kiểm tra Phạm vi kiểm tra của bài kiểm tra đánh giá kỹ năng số 1 quy định trong lĩnh vực xây dựng như sau.   【Lĩnh vực mới】 Các công trình về cầu đường  Tài liệu tham khảo lý thuyết 1 Tài liệu tham khảo lý thuyết 2 Tài liệu tham khảo lý thuyết 3 Tài liệu tham khảo lý thuyết 4 Câu hỏi lý thuyết mẫu Câu hỏi thực hành mẫu Tài liệu tham khảo thực hành5 Tài liệu tham khảo thực hành6 Tài liệu tham khảo thực hành7 【Lĩnh vực mới】 Ngành kiến ​​​​trúc Tài liệu tham khảo lý thuyết 1 Tài liệu tham khảo lý thuyết 2 Tài liệu tham khảo lý thuyết 3 Tài liệu tham khảo lý thuyết 4 Câu hỏi lý thuyết mẫu Câu hỏi thực hành mẫu Tài liệu tham khảo thực hành5 Tài liệu tham khảo thực hành6 Tài liệu tham khảo thực hành7 【Lĩnh vực mới】 Ga điện nước ・ thiết bị Tài liệu tham khảo lý thuyết 1 Tài liệu tham khảo lý thuyết 2 Tài liệu tham khảo lý thuyết 3 Tài liệu tham khảo lý thuyết 4 Câu hỏi lý thuyết mẫu Câu hỏi thực hành mẫu Tài liệu tham khảo thực hành5 Tài liệu tham khảo thực hành6 Tài liệu tham khảo thực hành7 Các công trình về nhà ở, cao ốc Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Câu hỏi thi thực hành Thợ thạch cao Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Bơm bê tông Tài liệu tham khảo lý thuyết 1 Tài liệu tham khảo lý thuyết  2 Tài liệu tham khảo lý thuyết  3 Tài liệu tham khảo lý thuyết 4 Tài liệu tham khảo lý thuyết  5 Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Làm đường hầm Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Thi công máy xây dựng Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Làm đất Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Lợp mái Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Viễn thông Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Kết cấu thanh gia cố Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Gia cố thanh khớp Tài liệu tham khảo toàn văn Tài liệu tham khảo 1 Tài liệu tham khảo 2 Tài liệu tham khảo 3 Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Hoàn thiện nội thất Tài liệu tham khảo (dán tường)  Tài liệu tham khảo (hoàn thiện bảng) Câu hỏi lý thuyết mẫu (dán tường) Câu hỏi lý thuyết mẫu (hoàn thiện bảng) Đề thi thực hành (dán tường) Đề thi thực hành (hoàn thiện bảng) Giàn giáo Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đang chuẩn bị Mộc kiến ​​trúc Đang chuẩn bị Đang chuẩn bị Đang chuẩn bị Hệ thống ống nước Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Tấm kim loại xây dựng Đang chuẩn bị Đang chuẩn bị Đang chuẩn bị Cách nhiệt và giữ nhiệt Tài liệu tham khảo 1 Tài liệu tham khảo 2 Tài liệu tham khảo 3 Tài liệu tham khảo 4 Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Phun cách nhiệt urethane Tài liệu tham khảo Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành Công trình xây dựng biển Tổng thể tài liệu tham khảo Tài liệu tham khảo 1 Tài liệu tham khảo2 Tài liệu tham khảo3 Câu hỏi lý thuyết mẫu Đề thi thực hành 2.Quy trình từ khi đăng ký thi đến khi nhận được chứng chỉ đậu Hãy tham khảo trang web bên dưới. *Nếu bạn không thể mở được file pdf về chứng chỉ thi đỗ hay phiếu dự thi về thông tin thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành xây dựng được tải xuống điện thoại của bạn thì hãy tham khảo、(iPhone/Android) cách mở file PDF trong trang mypage ( phiếu dự thi vv...)          Quy trình từ khi đăng ký thi đến khi nhận được chứng chỉ đậu   3.Thông tin về việc triển khai kỳ thi Các kỳ thi  hiện đang được lên kế hoạch tiến hành như sau.         Ngày thực thi Địa điểm Ngành nghề Hướng dẫn đăng ký thi 2022.11.17, 18 Nhật Bản (Tỉnh Chiba) Lĩnh vực xây dựng Hướng dẫn đăng ký thi 2022.12.12, 19 Nhật Bản (Tokyo) Xây dựng/kiến trúc/Ga điện nước ・ thiết bị Hướng dẫn đăng ký thi 2022.12.21 Nhật Bản(Tokyo) Thợ trát vữa Hướng dẫn đăng ký thi 2023.1.12 Nhật Bản(Osaka) Xây dựng/kiến trúc/Ga điện nước ・ thiết bị Chưa quyết định rõ ràng 2023.1.16 Nhật Bản(Tỉnh Aichi) Lĩnh vực xây dựng Chưa quyết định rõ ràng 2023.1.23, 30 Nhật Bản(Tokyo) Xây dựng/kiến trúc/Ga điện nước ・ thiết bị Chưa quyết định rõ ràng 2023.2.1, 2 Nhật Bản(Hokkaido) Xây dựng/kiến trúc/Ga điện nước ・ thiết bị Chưa quyết định rõ ràng 2023.2.6, 13, 20, 27 Nhật Bản(Tokyo) Xây dựng/kiến trúc/Ga điện nước ・ thiết bị Chưa quyết định rõ ràng 2023.2.16, 17 Nhật Bản(Tỉnh Chiba) Thi công máy xây dựng Chưa quyết định rõ ràng 2023.3.6, 13, 27 Nhật Bản(Tokyo) Xây dựng/kiến trúc/Ga điện nước ・ thiết bị Chưa quyết định rõ ràng 2023.3.17, 18 Nhật Bản(Fukuoka) Lĩnh vực xây dựng Chưa quyết định rõ ràng 2023.3.29, 30 Nhật Bản(Hiroshima) Xây dựng/kiến trúc/Ga điện nước ・ thiết bị Chưa quyết định rõ ràng 4.Kết quả kiểm tra Kết quả của các cuộc kỳ thi được thực hiện ở mỗi quốc gia cho đến nay như sau.         Ngày thực hiện Nhật Bản Philippines Việt Nam 2020.8 Kết quả thi - - 2020.9 Kết quả thi - - 2020.12 Kết quả thi - - 2021.3 - Kết quả thi Kết quả thi  2021.6 Kết quả thi - - 2021.9 Kết quả thi - - 2021.10 Kết quả thi - - 2021.11 Kết quả thi - - 2021.12 Kết quả thi - - 2022.2 Kết quả thi - - 2022.3 Kết quả thi - - 2022.4 Kết quả thi - - 2022.5 Kết quả thi - - 2022.6 kết quả thi - - 2022.4 kết quả thi - - 2022.8 kết quả thi - - 2022.9 kết quả thi - - 2022.10 kết quả thi - - 2022.11 kết quả thi - - Quy trình thực hiện kỳ thi "Quy định kiểm tra đánh giá kỹ năng số 1 lĩnh vực xây dựng"

Lịch thi tokuteigino số 1 ngành Sản xuất (nguyên liệu thô, máy móc công nghiệp, lĩnh vực sản xuất liên quan đến thông tin điện và điện tử) ※Cập nhật liên tục

14/11/2022

Lịch thi tokuteigino số 1 ngành Sản xuất (nguyên liệu thô, máy móc công nghiệp, lĩnh vực sản xuất liên quan đến thông tin điện và điện tử) ※Cập nhật liên tục

■ Câu hỏi tham khảo và khái quát về kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành sản xuất ở đây   Quy trình kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực sản xuất ( trong nước) ▶ Quy trình kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực sản xuất (thực hiện trong nước Nhật) ▶ Những đề mục cần thiết, các bước đăng ký thi kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực sản xuất( thực hiện trong nước Nhật) Ngoài ra、「những câu hỏi thường gặp」Chúng tôi cũng đã tóm tắt nội dung những câu hỏi đó cho đến nay. Các bạn hãy sử dụng nó nhé.     ■ Danh sách hướng dẫn kiểm tra   Năm 2022, chúng tôi dự tính ​​thực hiện theo kế hoạch sau. 18 ngành nghề không bao gồm ngành hàn ・Thi trong nước: tháng 7, tháng 10, năm 2022, khoảng tháng 1-2 năm 2023 (dự kiến tổ chức tại nhiều địa điểm trên toàn quốc). ・ Thi ở nước ngoài: sau tháng 11 năm 2022. (Dự kiến mỗi nước tổ chức thi 1 lần tại Thái Lan, Indonesia, Philippines và Nepal) Lĩnh vực hàn ・ Thi trong nước: tháng 8-9, tháng 10-11, năm 2022, khoảng tháng 2-3 năm 2023. (dự kiến tổ chức tại nhiều địa điểm trên toàn quốc) ・ Thi ở nước ngoài: đang điều chỉnh Để đăng ký Trang cổng thông tin hệ thống nhân lực kỹ năng đặc định người nước ngoài、chúng tôi có kế hoạch bắt  đầu nhận đơn đăng ký khoảng 1 tháng từ trước mỗi lịch trình tổ chức thi.( ai gửi đến trước thì được nhận trước)  Các thông tin chi tiết như lịch trình và địa điểm tổ chức sẽ được công bố ngay sau khi được quyết định. 18 ngành nghề không bao gồm ngành hàn Hội trường thi Ngày thi Lĩnh vực thi Hội trường Nagoya 2022.11.11(thứ 6) Đúc, dập kim loại, Đúc nén áp lực, Gia công cơ khí, dập kim loại, gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, Mạ, Mạ kim loại nhôm Anod , Hoàn thiện thành phẩm, Kiểm tra máy, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện tử, Lắp ráp thiết bị điện, Sản xuất bảng mạch in, Đúc nhựa, sơn, đóng gói bao bì. Hội trường Sendai 2022.11.14(thứ 2) Hội trường Osaka 2022.11.18(thứ 6) Hội trường Bangkok 2022.11.27(chủ nhật) Hội trường Manila 2022.12.3(thứ bẩy) Hội trường Jakarta 2022.12.10(thứ bẩy)、11(chủ nhật) Hội trường Nepal 2022.12.17(thứ bẩy)、18(chủ nhật) Lĩnh vực hàn Hội trường thi Ngày thi Lĩnh vực thi Hội trường Nagoya 2022.11.14(thứ 2) Hàn (hàn thủ công, hàn bán tự động)   | (Địa điểm thi Nagoya)Lĩnh vực hàn   Ngày thi 2022.11.14.(thứ 2) Số người giới hạn khoảng 20 người Ngành nghề thi Hàn ( hàn thủ công, hàn bán tự động) Hình thức thi Thi giấy(lý thuyết) Thi kiểm tra tay nghề(thực hành) Ngôn ngữ thi Tiếng Nhật Địa điểm thi Ủy ban kiểm tra kỹ thuật hàn khu vực Chubu Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、thực hành 60~90 phút Lệ phí thi 2,000 yên Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí.   Chúng tôi không chấp nhận đơn đăng ký thi của cùng 1 thí sinh mà đăng ký thi cùng 1 lĩnh vực trên các địa điểm khác nhau tại 4 địa điểm thi được tổ chức trong nước tháng 10-11 năm 2022. (Ví dụ: Những thí sinh đã đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm thi Osaka rồi thì không thể đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm Kawasaki, Hiroshima hoặc Nagoya.) Xin lưu ý rằng sẽ không được hoàn lại tiền nếu cùng một thí sinh mà đăng ký thi cùng một lĩnh vực ở địa điểm thi khác. ※ Trong trường hợp số lượng đơn đăng ký nhiều thì sẽ theo thứ tự đơn. | Địa điểm thi Nagoya   Ngày thi 2022.11.11(thứ 6) Số người giới hạn Khoảng 20 người tại mỗi khu vực thi Ngành nghề thi Đúc, dập kim loại, Đúc nén áp lực, Gia công cơ khí, dập kim loại, gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, Mạ, Mạ kim loại nhôm Anod , Hoàn thiện thành phẩm, Kiểm tra máy, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện tử, Lắp ráp thiết bị điện, Sản xuất bảng mạch in, Đúc nhựa, sơn, đóng gói bao bì. ※ Ngày giờ thi sẽ được ghi rõ trên phiếu dự thi. Hình thức thi Thi giấy Ngôn ngữ thi Tiếng Nhật Địa điểm thi Phòng A tầng 2 Nagoya Sun Sky Room Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、thực hành 60分 Lệ phí thi 2,000 yên Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí.   Chúng tôi không chấp nhận đơn đăng ký thi của cùng 1 thí sinh mà đăng ký thi cùng 1 lĩnh vực trên các địa điểm khác nhau tại 8 địa điểm thi được tổ chức trong nước tháng 10-11 năm 2022. (Ví dụ: Những thí sinh đã đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm thi Gifu rồi thì không thể đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm Hamamatsu, Kanazawa, Tokyo, Fukuoka, Nagoya, Sendai và Osaka..) Xin lưu ý rằng sẽ không được hoàn lại tiền nếu cùng một thí sinh mà đăng ký thi cùng một lĩnh vực ở địa điểm thi khác. ※ Trong trường hợp số lượng đơn đăng ký nhiều thì sẽ theo thứ tự đơn. | Địa điểm thi Sendai   Ngày thi 2022.11.14(thứ 2) Số người giới hạn Khoảng 20 người tại mỗi khu vực thi Ngành nghề thi Đúc, dập kim loại, Đúc nén áp lực, Gia công cơ khí, dập kim loại, gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, Mạ, Mạ kim loại nhôm Anod , Hoàn thiện thành phẩm, Kiểm tra máy, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện tử, Lắp ráp thiết bị điện, Sản xuất bảng mạch in, Đúc nhựa, sơn, đóng gói bao bì. ※ Ngày giờ thi sẽ được ghi rõ trên phiếu dự thi. Hình thức thi Thi giấy Ngôn ngữ thi Tiếng Nhật Địa điểm thi Hội trường 30B tầng 30 TKP Garden City Sendai Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、thực hành 60 phút Lệ phí thi 2,000 yên Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí.   Chúng tôi không chấp nhận đơn đăng ký thi của cùng 1 thí sinh mà đăng ký thi cùng 1 lĩnh vực trên các địa điểm khác nhau tại 8 địa điểm thi được tổ chức trong nước tháng 10-11 năm 2022. (Ví dụ: Những thí sinh đã đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm thi Gifu rồi thì không thể đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm Hamamatsu, Kanazawa, Tokyo, Fukuoka, Nagoya, Sendai và Osaka..) Xin lưu ý rằng sẽ không được hoàn lại tiền nếu cùng một thí sinh mà đăng ký thi cùng một lĩnh vực ở địa điểm thi khác. ※ Trong trường hợp số lượng đơn đăng ký nhiều thì sẽ theo thứ tự đơn. | Địa điểm thi Osaka   Ngày thi 2022.11.18(thứ 6) Số người giới hạn Khoảng 20 người tại mỗi khu vực thi Ngành nghề thi Đúc, dập kim loại, Đúc nén áp lực, Gia công cơ khí, dập kim loại, gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, Mạ, Mạ kim loại nhôm Anod , Hoàn thiện thành phẩm, Kiểm tra máy, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện tử, Lắp ráp thiết bị điện, Sản xuất bảng mạch in, Đúc nhựa, sơn, đóng gói bao bì. ※ Ngày giờ thi sẽ được ghi rõ trên phiếu dự thi. Hình thức thi Thi giấy Ngôn ngữ thi Tiếng Nhật Địa điểm thi Hội trường E5 tầng 5 trung tâm nghiên cứu CIVI Shin Osaka Higashi Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、thực hành 60 phút Lệ phí thi 2,000 yên Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí.   Chúng tôi không chấp nhận đơn đăng ký thi của cùng 1 thí sinh mà đăng ký thi cùng 1 lĩnh vực trên các địa điểm khác nhau tại 8 địa điểm thi được tổ chức trong nước tháng 10-11 năm 2022. (Ví dụ: Những thí sinh đã đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm thi Gifu rồi thì không thể đăng ký thi lĩnh vực hàn tại địa điểm Hamamatsu, Kanazawa, Tokyo, Fukuoka, Nagoya, Sendai và Osaka..) Xin lưu ý rằng sẽ không được hoàn lại tiền nếu cùng một thí sinh mà đăng ký thi cùng một lĩnh vực ở địa điểm thi khác. ※ Trong trường hợp số lượng đơn đăng ký nhiều thì sẽ theo thứ tự đơn. | Hội trường Bangkok   ngày thi 2022.11.27(chủ nhật) Số người giới hạn Khoảng 20 người tại mỗi khu vực thi Ngành nghề thi 9:00~11:45 Đúc, Đúc nén áp lực, gia công cơ khí, kiểm tra máy, bảo trì máy, dập kim loại, mạ kim loại nhôm Anod, hoàn thiện thành phẩm, lắp ráp thiết bị điện 13:30~16:15 Sản xuất bảng mạch in, đúc, mạ, lắp ráp bảng mạch, đóng gói bao bì, gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, đúc nhựa, sơn   Hình thức thi Thi giấy(lý thuyết・thực hành) Ngôn ngữ thi Tiếng Thái Hội trường thi Viện công nghiệ Nichi- Thái(Bangkok) Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、hực hành 60 phút Lệ phí thi 520 Bạt(khoảng 2,000 yên Nhật) Phương thức thanh toán Chuyển khoản qua ngân hàng Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí. ※ Tùy theo tình hình Corona, mà kế hoạch có thi có thể thay đổi đột ngột, Ứng viên hãy lưu ý.。 | Hội trường Manila Ngày thi 2022.12.3(Thứ bẩy) Số người giới hạn Khoảng 20 người tại mỗi khu vực thi Ngành nghề thi 9:00~12:00 Đúc, dập tạo hình kim loại, Đúc nén áp lực, Gia công cơ khí, gia công ép kim loại, gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, Mạ, Mạ kim loại nhôm Anod , Hoàn thiện thành phẩm, Kiểm tra máy, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện tử, Lắp ráp thiết bị điện, Sản xuất bảng mạch in, Đúc nhựa, sơn, đóng gói bao bì. Hình thức thi Thi giấy(Lý thuyết・thực hành) Ngôn ngữ thi Tiếng Anh Hội trường thi Trường Đại học Arellano (Jose Abad Santos Campus) Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、Thực hành 60 phút Lệ phí thi  760 Pesos (Khoảng 2,000 yên Nhật) Phương thức thanh toán GCash (phương thức thanh toán tiền trên điện thoại di động) Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí. ※ Tùy theo tình hình lây nhiễm corona mà lịch trình có thể thay đổi đột ngột, xin ứng viên hãy lưu ý. | Hội trường Jakarta Ngày thi 2022.12.10(thứ bẩy)、11(chủ nhật) Số người giới hạn Khoảng 20 người tại mỗi khu vực thi Ngành nghề thi 12/10 9:00~12:00 Đúc, dập tạo hình kim loại, đúc nén áp lực, gia công cơ khí, gia công ép kim loại 14:00~17:00 Gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, mạ, mạ kim loại nhôm Anod 12/11 9:00~12:00 Hoàn thiện thành phẩm, kiểm tra máy, bảo trì máy, lắp ráp thiết bị điện tử, lắp ráp thiết bị điện 14:00~17:00 Sản xuất bảng mạch in, đúc nhựa, sơn, đóng gói bao bì Hình thức thi Thi giấy(lý thuyết・thực hành) Ngôn ngữ thi Tiếng Indonesia Hội trường thi Trường Đại học Darma Persada Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、thực hành 60 phút Lệ phí thi 190,000 Rupiah( Khoảng 2,000 yên Nhật) Phương thức thanh toán Chuyển khoản, thanh toán điện tử Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí. ※ Kỳ thi hàn dự kiến sẽ tổ chức vào tháng 1 năm 2023 tại Surabaya(KAMPUH WELDING INDONESIA 28 sawo 6 Street, Surabaya City, East Java) ※ Tùy theo tình hình lây nhiễm corona mà lịch trình có thể thay đổi đột ngột, xin ứng viên hãy lưu ý. | Hội trường Nepal  Ngày thi 2022.12.17(thứ bẩy)、18(chủ nhật) Số người giới hạn Khoảng 20 người tại mỗi khu vực thi Ngành nghề thi 12/17 9:00~12:00 Đúc, dập tạo hình kim loại, đúc nén áp lực, gia công cơ khí, gia công ép kim loại, kiểm tra máy  13:30~16:30 Bảo trì máy, lắp ráp thiết bị điện tử, lắp ráp thiết bị điện, đúc nhựa, đóng gói bao bì 12/18 9:00~12:00 Gia công kim loại, chế tạo kim loại tấm, mạ, mạ kim loại nhôm Anod, 13:30~16:30 Hoàn thiện thành phẩm, sản xuất bảng mạch in, sơn Hình thức thi  Thi giấy(lý thuyết・thực hành) Ngôn ngữ thi Tiếng Nepal Hội trường thi Trung tâm văn hóa và đào tạo tiếng Nhật(JLECC) Thời gian thi Lý thuyết 60 phút、thực hành 60 phút Lệ phí thi 1,900 rupee(khoảng 2,000 yên Nhật) Phương thức thanh toán Chuyển khoản、e-sewa Lệ phí cấp chứng chỉ thi đỗ Hiện tại (Trong năm 2022)không thu phí.   ■ Danh sách nội dung các bài thi đã hoàn thành Danh sách nội dung các bài thi đã hoàn thành ở đây >link dẫn ngoài ◆Hướng dẫn chi tiết ở đây ( Bộ công thương) >link dẫn ngoài

Lịch thi Kỹ năng đặc định số 1 ngành Hộ lý điều dưỡng ※ Cập nhật liên tục

14/11/2022

Lịch thi Kỹ năng đặc định số 1 ngành Hộ lý điều dưỡng ※ Cập nhật liên tục

【 Thông tin mới nhất】   2022/10/25 NEW! 2022/9 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/9/26   2022/8  chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/8/25   2022/7 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/7/25   2022/6 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/6/27   2022/5 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/5/25   2022/4 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/4/25   2022/3 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/3/25   2022/2 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/2/25   2022/1 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/1/25   2021/12 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2021/12/27   2021/11 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2021/11/30   2021/10 chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng.   1. Tóm tắt về chế độ    Tư cách lưu trú 「kỹ năng đặc định」là loại tư cách được ban hành ngày 1/4/2019, là một chế độ tiếp nhận nguồn năng lực nước ngoài có chuyên môn và kỹ năng nhất định, nhằm đảm bảo nguồn nhân lực đang thiếu trầm trọng ngay cả khi đã nỗ lực cải thiện năng suất và đảm bảo nguồn nhân lực trong nước. ▶Tài liệu giải thích về chế độ (có phát hành bằng 12 ngôn ngữ) 【theo tài liệu của cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】 ▶「Thủ tục đăng ký」 liên quan đến tư cách lưu trú 「Kỹ năng đặc định」【Link bên ngoài (Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】 ▶Những vấn đề liên quan đến  tư cách lưu trú 「Kỹ năng đặc định」「Công thức . các vấn đề liên quan đến vận hành, sử dụng kỹ năng đặc định」【link dẫn ngoài ( Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】 ▶Các chính sách tổng hợp để cùng cộng sinh với nguồn nhân lực người nước ngoài 【Link dẫn ngoài(Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】 ▶Hội đồng bộ trưởng liên quan đến vấn đề cộng sinh về việc tiếp nhận lao động người nước ngoài【Link dẫn ngoài(Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】   |Tham khảo 1: Cột thông báo .  pháp lệnh liên quan đến lĩnh vực điều dưỡng. ▶Phương châm cơ bản về việc vận hành chế độ liên quan đến tư cách lưu trú kỹ năng đặc định. ▶Phương châm cơ bản về việc vận hành chế độ liên quan đến tư cách lưu trú kỹ năng đặc định.(phương châm vận hành theo lĩnh vực)) ▶Khái quát về việc vận hành phương châm liên quan đến vận hành chế độ tư cách lưu trú kỹ năng đặc định. ▶Căn cứ vào các quy định của điều 7 khoản 1 mục 2 của luật công nhận định cư tị nạn và cục quản lý xuất nhập cảnh. Dựa vào tiêu chuẩn của kế hoạch hỗ trợ thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 và hợp đồng tuyển dụng thực tập sinh kỹ năng đặc định mà người đứng đầu cơ quan hành chính sẽ xem xét và quản lý về từng lĩnh vực     cụ thể. (công bố về các tiêu chuẩn bổ sung) ▶Sách riêng bổ sung về lĩnh vực đặc định ( lĩnh vực điều dưỡng) Bản chính. phụ lục【PDF】 Bản hợp đồng liên quan đến việc tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định người nước ngoài về lĩnh vực điều dưỡng được ghi ở sách tham khảo mẫu số 1-1.【PDF】 Bảng tóm tắt nơi làm việc và cho tiến hành công việc liên quan đến lĩnh vực điều dưỡng được ghi ở sách tham khảo mẫu số 1-2.【PDF】 ▶「Căn cứ vào các quy định của điều 7 khoản 1 mục 2 của luật công nhận định cư tị nạn và cục quản lý xuất nhập cảnh. Dựa vào tiêu chuẩn của kế hoạch hỗ trợ thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 và hợp đồng tuyển dụng thực tập sinh kỹ năng đặc định mà người đứng đầu cơ quan hành chính sẽ xem xét và quản lý về từng lĩnh vực     cụ thể.」 (Tài liệu tham khảo) ▶Về cách sử dụng các tiêu chuẩn sắp xếp thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài. |Tham khảo 2:Bản ghi nhớ hợp tác song phương 2 nước về kỹ năng đặc định. ▶Về thủ tục ở mỗi quốc gia. bản ghi nhớ hợp tác song phương giữa 2 quốc gia. 【Link dẫn ngoài ( Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】 |Tham khảo 3:tiếp nhận nguồn lao động ngành điều dưỡng người nước ngoài(EPA、thực tập kỹ năng, tư cách lưu trú 「ngành điều dưỡng」, kỹ năng đặc định) ▶Cơ chế tiếp nhận nguồn lao động ngành điều dưỡng người nước ngoài  ▶Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng về tuyển dụng lao động điều dưỡng người nước ngoài.(Bản tiếng Nhật)【Bản đọc】 ▶Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng về tuyển dụng lao động điều dưỡng người nước ngoài.(Bản tiếng Nhật)【Bản in】 ▶Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng về tuyển dụng lao động điều dưỡng người nước ngoài.(Bản tiếng Anh)【Bản đọc】 ▶Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng về tuyển dụng lao động điều dưỡng người nước ngoài.(Bản tiếng Anh)【Bản in 】 ▶Sách hướng dẫn về hỗ trợ các hoạt động về tiếp nhận nhân viên điều dưỡng người nước ngoài. ▶Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng về tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng đặc định người nước ngoài. Mới!! ▶Về vấn đề tiếp nhận ứng cử viên đã thi đỗ chứng chỉ quốc gia ngành điều dưỡng người nước ngoài dựa trên hiệp định đối tác kinh tế. ▶Về chế độ thực tập sinh kỹ năng trong các loại ngành điều dưỡng. ▶Về tư cách lưu trú 「ngành điều dưỡng」 |tham khảo 4:Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng ▶Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng về tuyển dụng nhân viên điều dưỡng người nước ngoài.(bản tiếng Nhật) 【Bản đọc】 【Bản in】 ▶Sách hướng dẫn cho các viện điều dưỡng về tuyển dụng nhân viên điều dưỡng người nước ngoài.(Bản tiếng ANh) 【Bản đọc】 【Bản in】 ▶Sách hướng dẫn về hỗ trợ các hoạt động và tiếp nhận nhân viên ngành điều dưỡng người nước ngoài. ▶Sách hướng dẫn dành cho các viện điều dưỡng về việc tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng đặc định người nước ngoài. ▶Sách hướng dẫn về hỗ trợ các vấn đề cần thiết trong lúc tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng người nước ngoài. 【Bản đọc】 【Bản in】 ▶Hướng dẫn hỗ trợ nghề nghiệp cho thực tập sinh kỹ năng ngành điều dưỡng cho các viện tiếp nhận năm 2022.   2. Về phần thi tiếng Nhật và phần thi thực hành  Tư cách lưu trú về lĩnh vực điều dưỡng 「Kỹ năng đặc định số 1」 cho lao động người nước ngoài thuộc các trường hợp sau.   〇 Được tổ chức ở nước ngoài. ・ Đồng thời(➀kỳ thi đánh giá kỹ năng điều dưỡng)thi kiểm tra kỹ năng ・Thi đỗ kỳ thi tiếng Nhật (➁ Kiểm tra tiếng Nhật cơ bản của quỹ giao lưu quốc tế hoặc kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 trở lên và ➂ kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng) ▶Phương châm kỳ thi liên quan đến 「kỹ năng đặc định」【2022/1/30 Cục xuất nhập cảnh Nhật Bản】 ▶Hướng dẫn tổ chức thi「Kỳ thi đánh giá kỹ năng điều dưỡng」 ▶Hướng dẫn tổ chức thi「Kỳ thi đánh giá tiếng Nhật điều dưỡng」 | Những đối tượng được miễn thi tiếng Nhật và thi thực hành. Những đối tượng sau được quyết định miễn thi tiếng Nhật và thi thực hành: 「Thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1」 ○Những đối tượng đã hoàn thành thời gian lưu trú ( 4 năm) với tư cách là ứng viên điều dưỡng EPA do chính phủ phái cử. ►Những yêu cầu cụ thể ►Những thủ tục cần thiết ►Về vấn đề xin cấp lại bản thông báo kết quả thi chứng chỉ điều dưỡng cấp quốc gia.(tổng quát) ►Về thủ tục xin cấp lại giấy thông báo kết quả thi chứng chỉ điều dưỡng cấp quốc gia(chi tiết)【giấy đăng ký dành cho thí sinh】 ►Đơn xin đăng ký cấp lại giấy thông báo kết quả thi điều dưỡng cấp quốc gia.【giấy đăng ký dành cho thí sinh】  (PDF) (Excel) >linh dẫn ngoài   ※ Trường hợp bên đại diện đăng ký thay thí sinh để xin cấp lại giấy thông báo kết quả thi điều dưỡng cấp quốc gia:  「Về việc xin cấp lại giấy thông báo kết quả thi điều dưỡng cấp quốc gia.( bản tóm tắt)」xin hãy xác nhận lại、   trường hợp đăng ký qua bưu điện thì hãy gửi giấy đăng ký tới địa chỉ bên dưới:(※vui lòng gửi kèm phong bì có ghi sẵn địa chỉ và tem))。 Địa chỉ gửi qua bưu điện: Trung tâm kiểm tra. xúc tiến phúc lợi xã hội pháp nhân tài đoàn công cộng. Số hòm thư: 150 - 0002 Tokyoto, Shibuyaku, Shibuya 1-chome 5-6        tòa nhà SEMPOS. | Khái quát về kỳ thi ▶【Lĩnh vực điều dưỡng】thi tiếng Nhật và thi kỹ năng (tóm tắt) 《Về kỳ thi đánh giá tiếng nhật ngành điều dưỡng. thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng.》     Kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng Kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng Số lượng câu hỏi, thời gian kiểm tra, môn thi. Tổng 45 câu  60 phút (Thi lý thuyết:40 câu) ・Câu hỏi cơ bản về điều dưỡng(10 câu) ・Cơ cấu về cơ thể và lý trí(6 câu) ・kỹ thuật giao tiếp(4câu) ・kỹ thuật hỗ trợ sinh hoạt(20 câu) (thi thực hành:5câu) ・Câu hỏi kiểm tra về đềtài thực hành dưới hình thức kiểm tra phán đoán ►Tiêu chuẩn câu hỏi Tổng 15 câu 30 phút ・ Từ vựng về điều dưỡng(5câu) ・Bắt chuyện ・ hội thoại trong điều      dưỡng(5câu) ・Đoạn văn về điều dưỡng(5câu) phương pháp thực hiện Hình thức kiểm tra trên máy tính(CBT) Câu hỏi tham khảo ►Kiểm tra đánh giá kỹ năng điều dưỡng ►Kiểm tra đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng Phí làm thủ tục đang ký Khoảng 1000 yên Khoảng 1000 yên Thông báo kết quả thi Bạn có thể xác nhận thông báo kết quả từ trang web mypage mà bạn đã đăng ký trước đó trong vòng 1 tháng kể từ khi thi xong. ※Tiêu chuẩn thi đậu: trên 60 % tổng điểm, |Sách hướng dẫn luyện tập về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng. Chúng tôi đã viết sách hướng dẫn luyện tập vv... để hỗ trợ kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng.   <Sách hướng dẫn kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định ngành điều dưỡng.> ▶Tiếng Nhật ▶Tiếng Anh ▶Tiếng Khmer ▶Tiếng Khmer  Bản đúng sai ▶Tiếng Nepal ▶Tiếng Mông Cổ ▶Tiếng Miến Điện ▶Tiếng Việt ▶Tiếng Trung Quốc ▶Tiếng Thái ▶Tiếng Uzbek <Bảng câu hỏi chuyên môn về lĩnh vực hộ lý điều dưỡng dành cho người nước ngoài.> ▶Tiếng Anh ▶Tiếng Khmer ▶Tiếng Indonesia ▶Tiếng Nepal ▶Tiếng Mông Cổ ▶Tiếng Miến Điện ▶Tiếng Việt ▶Tiếng Trung Quốc ▶Tiếng Thái ▶Tiếng Uzbek <Câu hỏi và câu trả lời cho kỳ thi hộ lý điều dưỡng cấp quốc gia dành cho người nước ngoài.> ▶Tiếng Nhật ▶Tiếng Anh ▶Tiếng Khmer ▶Tiếng Indonesia ▶Tiếng Nepal ▶Tiếng Mông Cổ ▶Tiếng Miến Điện ▶Tiếng Việt ▶Tiếng Trung Quốc ▶Tiếng Thái ▶Tiếng Uzbek ※Bản cập nhật mới nhất (tất cả các ngôn ngữ)bản đúng sai ■Địa chỉ gửi câu hỏi liên quan đến sách hướng dẫn luyện tập Hiệp hội đào tạo nhân viên điều dưỡng Nhật Bản (thuộc nhà nước quản lý) Hòm thư: 112 - 0004 Tokyoto, Bunkyoku Koraku 1 - 1 - 13 Ono Suidobashi Building 5F hòm thư điện tử;intl-support@jaccw.or.jp | (1)Hướng dẫn thủ tục đăng ký dự thi  Ⅰ Lịch thi               ▶ Bấm vào đây  để xem lịch thi(Thi ở nước ngoài) ※Lịch thi sẽ được cập nhật liên tục theo thời gian.    Để truy cập thông tin mới nhất, bạn nên tự làm mới trang sau khi mở đường link URL. ▶ Bấm vào đây  để xem lịch thi(Thi ở trong nước) ※Lịch thi sẽ được cập nhật liên tục theo thời gian.    Để truy cập thông tin mới nhất, bạn nên tự làm mới trang sau khi mở đường link URL. ▶ Danh sách hội trường thi   Ⅱ Cách đăng ký thi 【Điều kiện dự thi】 ・Thí sinh phải từ 17 tuổi trở lên. ( Thí sinh có quốc tịch Indonesia thì phải 18 tuổi trở lên) ・Tuy nhiên, đối với kỳ thi được tổ chức trong nước Nhật thì áp dụng với những thí sinh có tư cách lưu trú từ 17 tuổi trở lên. ( giới hạn với những thí sinh có hộ chiếu do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp, nó được công nhận và thông qua bộ tư pháp để phục vụ cho kỳ thi diễn ra suôn sẻ thì sẽ trục xuất khỏi hội trường thi.) ※Theo cục xuất nhập cảnh Nhật Bản, ngay cả khi bạn đỗ kỳ thi này, thì nó không đảm bảo bạn được cấp tư cách lưu trú「kỹ năng đặc định」. Ngoài ra, Những thí sinh đã đỗ kỳ thi này không phải là được cấp đơn xin đủ tư cách lưu trú hoặc đơn xin chuyển đổi tư cách lưu trú. Nó không phải là giấy chứng nhận đủ tư cách lưu trú hay là giấy chứng nhận chuyển đổi tư cách lưu trú. Ngay cả khi Giấy chứng nhận đủ tư cách được cấp, đơn xin Visa sẽ được Bộ Ngoại giao kiểm tra riêng. Không phải trường hợp nào cũng được cấp tư cách lưu trú. Những điểm cần lưu ý khi đăng ký dự thi như sau. ►Bạn có thể đăng ký dự thi sau 2 tháng ( sau 60 ngày). Ngoài ra, 45 ngày thì không được đăng ký kỳ thi tiếp theo. ►Những người có quốc tịch Nhật Bản thì không được dự thi. ▶Bấm vào đây để xem cách đăng ký dự thi trong nước Nhật.   ▶ Để đăng ký dự thi Bấm vào đây | (2)Về kết quả thi ▶Xem kết quả thi Bấm vào đây  ◆ Về vấn đề tiếp nhận nguồn nhân lực mới người nước ngoài về lĩnh vực điều dưỡng (tư cách lưu trú 「thực tập sinh kỹ năng」) >Link dẫn ngoài(Bộ y tế, lao động phúc lợi)

Gửi các tổ chức hỗ trợ đăng ký

7/10/2022

Gửi các tổ chức hỗ trợ đăng ký

Chúng tôi đã đăng tải danh sách các tổ chức hỗ trợ đăng ký được công bố bởi Bộ Tư Pháp (danh sách được cập nhật liên tục). Chúng tôi hỗ trợ chỉnh sửa/xóa thông tin liên quan như số điện thoại, địa chỉ. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.   Liên hệ ※ Danh sách các tổ chức hỗ trợ đăng ký được cập nhật đến ngày 25 tháng 8 năm 2022. Gurutto Asia cung cấp dịch vụ trang web hỗ trợ "Tiếng Nhật", "Tiếng Việt" và "Tiếng Anh". Thông tin về tổ chức hỗ trợ đăng ký là thông tin rất quan trọng đối với lao động nước ngoài làm việc tại Nhật Bản. Ngoài ra, việc có thể biết thông tin bằng ngôn ngữ của mình giúp người lao động yên tâm hơn. Để biết chi tiết về việc chế tác trang web đa ngôn ngữ, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua điện thoại hoặc mẫu liên hệ. Số điện thoại liên hệ 024-983-7107 Phụ trách Watanabe

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Vệ sinh tòa nhà ※Được cập nhật liên tục

20/9/2022

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Vệ sinh tòa nhà ※Được cập nhật liên tục

 Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà   Để có được tư cách cư trú kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực làm sạch tòa nhà, người lao động phải đáp ứng cả "cấp độ kỹ năng" và "mức độ thành thạo tiếng Nhật". Mức độ thành thạo tiếng Nhật được xác định bằng bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật do Quỹ Nhật Bản thực hiện hoặc Bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật do Quỹ Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản thực hiện.  "Cấp độ kỹ năng" trong lĩnh vực làm sạch tòa nhà được xác định bằng "Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 của lĩnh vực làm sạch tòa nhà" do Hiệp hội thực hiện. ※Những người đã hoàn thành chương trình thực tập vệ sinh tòa nhà không cần phải thực hiện "Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể về lĩnh vực vệ sinh tòa nhà số 1". ◆Đề thi thực hành(Phương pháp kiểm tra) ・Đề thi thực hành (tiếng Nhật)※PDF:345KB ◆Đề thi trong quá khứ ・Đề thi năm 2019 (Câu hỏi) ※PDF:490KB ・Đề thi năm 2019 (Đáp án) ※PDF:191KB ◆Sách giáo khoa Tại "Trung tâm hỗ trợ tiếp nhận nguồn nhân lực nước ngoài" nằm trong 「Trung tâm đào tạo quản lý tòa nhà」 (liên kết ngoài)  có đĩa DVD về các biện pháp kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể số 1. ◆Cấp giấy chứng nhận đỗ "Giấy chứng nhận đỗ" là một trong những tài liệu cần thiết để xin visa kỹ năng đặc định. Nếu bạn muốn nhận được cấp chứng chỉ, xin vui lòng áp dụng theo hướng dẫn dưới đây. ※Xin lưu ý rằng sẽ mất khoảng 1-2 tuần kể từ khi thanh toán phí phát hành đến khi được cấp giấy chứng nhận. ・Cách đăng ký cấp giấy chứng nhận ※PDF:192KB ・Mẫu đăng ký cấp chứng nhận ※Excel:23KB Vui lòng liên hệ với Cục quản lý xuất nhập cảnh tại địa phương để biết thêm thông tin về hệ thống kỹ năng đặc định và đơn xin thị thực kỹ năng đặc định.  Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà (kỳ thi trong nước)   ◆Kỳ thi định kỳ ・Thông tin kỳ thi trong nước tháng 10・11 năm 2022 ※PDF ・Đăng ký cho kỳ thi tháng 10, 11 năm 2022 thì đăng nhập ở đây. ※Nhận đơn đăng ký từ 10:00 ngày 1 tháng 9 năm 2022 ( thứ 5) ~ 17:00 ngày 12 tháng 9 năm 2022  (thứ 2).  【Kỳ thi trước】 ・Các thí sinh thi đỗ kỳ thi trong nước tháng 11 ~ tháng 12 năm 2019. ・Các thí sinh thi đỗ kỳ thi trong nước tháng 8 ~ tháng 9 năm 2020 ( thi lại của tháng 4 ~ tháng 5). ・Các thí sinh thi đỗ kỳ thi trong nước tháng 11 ~ tháng 12 năm 2020.  ・Các thí sinh thi đỗ kỳ thi trong nước tháng 4 ~ tháng 5 năm 2021.  ・Các thí sinh thi đỗ kỳ thi trong nước tháng 11năm 2021. ・Các thí sinh thi đỗ kỳ thi trong nước tháng 4 năm 2022.  ◆Thi tại công ty Kỳ thi này dành cho những người không thể tham gia kỳ thi định kỳ được tổ chức trong nước. Hãy kiểm tra quy trình thực hiện kỳ thi cẩn thận. ・Quy trình thực hiện kỳ thi tại chỗ .  Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Vệ sinh tòa nhà (kỳ thi ở nước ngoài)  「Kỳ thi đánh giá "kỹ năng đặc định số 1" ngành Vệ sinh tòa nhà ( thi ở Indonesia)」 ◆Hướng dẫn đăng ký thi ở Indonesia lần 2  ※PDF:335KB     Thời gian thi:30/07/2022 ( thứ bẩy)、 31(chủ      nhật)、 1/8(thứ hai)     Thời gian đăng ký thi:từ 11:00 04/7/2022  ( thứ hai)    ~  17:00 6 (thứ năm) (theo giờ Nhật Bản) Kỳ thi kiểm tra đánh giá kỹ năng vệ sinh tòa nhà tại Indonesia năm 2022. ◆Panduan Ujian Evaluasi Keahlian Manajemen Building Cleaning ※PDF:335KB ◆ Hướng dẫn kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà * PDF: 468KB 【Nhấp vào đây để nộp đơn đăng ký】 ※Từ 11:00 4/7/2022 ~ 17:00 6/7 (giờ Nhật Bản) ◆2021/11 thí sinh thi đỗ/Thông báo thí sinh thi đỗ. "Kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể số 1 cho lĩnh vực quản lí vệ sinh tòa nhà (Tại Myanmar)" Kỳ thi kiểm tra đánh giá kỹ năng vệ sinh tòa nhà tại Myanmar năm 2019. ◆ Hướng dẫn kỳ thi kiểm tra đánh giá kỹ năng vệ sinh tòa nhà tại Myanmar năm 2019. ※PDF:162KB ◆Thông báo thí sinh thi đỗ "Kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể số 1 cho lĩnh vực quản lí vệ sinh tòa nhà (Tại Philippines)" Kiểm tra đánh giá kỹ năng quản lý vệ sinh tòa nhà 2019 tại Philippines. ◆Hướng dẫn kiểm tra kỳ thi đánh giá kỹ năng cụ thể số một ngành quản lý vệ sinh tòa nhà ※PDF:501KB Thời gian kiểm tra: 28/02 (Thứ sáu) -   1/3/2020 (Chủ nhật) Tiếp nhận kiểm tra:13:30 27/01 (thứ hai) ~  13:30 29/01 (thứ tư). ◆Nhấp vào đây để đăng ký * Liên kết [Thời gian đăng ký đã hết] ◆Màn hình giải thích đăng ký ứng dụng※PDF:353KB ◆Ứng viên đỗ※MỚI >Liên kết ngoài ◆ Kỳ thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Vệ sinh tòa nhà  ◆ >Liên kết ngoài  

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành bảo dưỡng ô tô *Cập nhật liên tục

3/8/2022

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành bảo dưỡng ô tô *Cập nhật liên tục

 Để đối phó với tình trạng thiếu lao động ngày càng tăng, như các doanh nghiệp vừa và nhỏ, vẫn khó có thể đảm bảo nguồn nhân lực ngay cả khi những nỗ lực được thực hiện để cải thiện năng suất và đảm bảo nguồn nhân lực trong nước. Vào tháng 4 năm 2019, một hệ thống chấp nhận người nước ngoài có trình độ chuyên môn và kỹ năng nhất định và sẵn sàng hành động đã được đưa vào hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2019.  Trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô, giờ đây có thể chấp nhận Kỹ năng cụ thể số 1, và chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô. Đối với tình trạng mới của nơi cư trú, xin vui lòng tham khảo các liên kết sau đây. ◆Bộ Tư pháp: Chấp nhận nguồn nhân lực nước ngoài mới và nỗ lực để hiện thực hóa một xã hội đa dạng (đưa ra loại thị thực mới "kỹ năng đặc biệt", v.v.) → WEB>Liên kết ngoài ◆Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông vận tải và Du lịch: Tiếp nhận lao động kỹ năng đặc biệt trong ngành bảo dưỡng ô tô → WEB>Liên kết ngoài | 1. Về việc tiếp nhận lao động nước ngoài với các kỹ năng đặc biệt (1)Kỳ thi Về việc tiếp nhận lao động nước ngoài với các kỹ năng đặc biệt ① Đánh giá năng lực tiếng Nhật cần thiết cho nghiệp vụ và kỹ thuật thông qua các kỳ thi "Kiểm tra đánh giá kỹ năng chuyên ngành ô tô" hoặc "Kiểm tra kỹ năng cơ khí ô tô cấp độ 3" ② Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ tiếng Nhật cần thiết cho cuộc sống hàng ngày Kỳ thi tiếng Nhật cơ sở của Quỹ Nhật Bản (JFT-Basic) hoặc Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) cấp độ N4 hoặc cao hơn Bấm vào đây để biết thông tin về Bài thi tiếng Nhật cơ sở của Quỹ Nhật Bản (JFT-Basic).  https://www.jpf.go.jp/jft-basic/ >Liên kết ngoài Bấm vào đây để biết thông tin về Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT).  https://www.jlpt.jp/ >Liên kết ngoài (2)Chuyển đổi từ thực tập sinh kỹ thuật Những người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập kỹ thuật thứ hai về "Nghề bảo dưỡng ô tô, công việc bảo dưỡng ô tô" được miễn các kỳ thi (1) ①② nêu trên. Ngoài ra, không phân biệt loại công việc hoặc công việc, những người đã hoàn thành tốt khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ hai được miễn các kỳ thi(1) ①② nêu trên. | 2. Giới thiệu về kỳ thi ◆Hướng dẫn thực hiện kỳ ​​thi đánh giá kỹ năng đặc định trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô (Tháng 4 năm 2022, Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch, Cục Ô tô, Bộ phận Bảo trì bảo dưỡng) PDF ◆Lĩnh vực bảo dưỡng ô tô được đánh giá kỹ năng qua những bài kiểm tra sơ lược. PDF (1)Phạm vi đề thi Phạm vi ra đề nằm trong nội dung liên quan đến khung gầm và động cơ ô tô. ① Thi lý thuyết  1.Kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và xử lý  2.Kiến thức cơ bản về kiểm tra, sửa chữa và điều chỉnh  3.Kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và cách xử lý của máy kiểm tra bảo trì, thiết bị đo lường và công cụ  4.Kiến thức cơ bản về đặc tính và cách sử dụng vật liệu và nhiên liệu ② Thi thực hành  1.Công việc cơ bản đơn giản  2.Tháo, lắp ráp, kiểm tra và điều chỉnh đơn giản  3.Sửa chữa đơn giản  4.Xử lý máy kiểm tra, dụng cụ đo lường và dụng cụ để bảo dưỡng đơn giản (2)Hình thức kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc biệt, số lượng câu hỏi và thời gian kiểm tra Bài thi có định dạng CBT với số lượng câu hỏi và thời gian kiểm tra như sau. ① Hình thức thi, số lượng câu hỏi và thời gian thi lý thuyết  1.Dạng câu hỏi là phương pháp chân trị (○ ×)  2.30 câu hỏi, thời gian thi 60 phút ② Hình thức thi, số lượng câu hỏi và thời gian thi thực hành  1.Dạng câu hỏi là một bài kiểm tra công việc đối với một số nhiệm vụ hoặc bài kiểm tra khả năng phán đoán chính xác trong các tình huống sử dụng hình ảnh minh họa.  2.Số lượng câu hỏi là 3 câu hỏi, dạng câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài là 20 phút. (3)Tiêu chí đỗ Số câu trả lời đúng hơn 65% số câu hỏi trong bài kiểm tra lý thuyết và tổng số điểm là hơn 60% trong bài kiểm tra thực hành (4)Nội dung đề thi ①Ví dụ về đề thi lý thuyết(Example of the Theory test questions) ②Ví dụ về đề thi lý thuyết(Example of the Practical test questions) | 3. Thông báo kết quả Số ID của những người đã vượt qua bài kiểm tra sẽ được công bố trên trang web trong vòng 30 ngày sau kỳ thi. Trong trường hợp hợp đồng lao động được quyết định ký giữa người đã đỗ kỳ thi và doanh nghiệp tiếp nhận, chứng chỉ đỗ sẽ được cấp thông qua doanh nghiệp tiếp nhận. | 4. Lệ phí thi (1)Lệ phí thi Philippines 2.000PHP Nhật Bản: 4.300 Yên (đã bao gồm thuế) (2)Lệ phí cấp chứng chỉ 16,000 yên (đã bao gồm thuế) Xin lưu ý rằng phí cấp chứng chỉ đỗ sẽ do tổ chức tiếp nhận chi trả. | 5. Lộ trình từ khi đăng ký thi đến khi cấp chứng chỉ ◆Quy trình từ đăng ký dự thi đến cấp chứng chỉ đậu PDF | 6. Thông tin về việc tổ chức thi ◆Thông tin kỳ thi tại Philippines(Test information in the Philippines) ◆Thông tin kỳ thi tại Nhật Bản(Test information in Japan) ※Bạn có thể xem lịch thi mới nhất tại đây. Bấm vào đây để xem ngày thi(tại Philippines) Bấm vào đây để xem ngày thi(tại Nhật Bản) | 7. Về cách đăng ký dự thi Thí sinh có thể chọn giữa tiếng Anh và tiếng Nhật trên trang web đăng ký kỳ thi. Nhấp vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và đăng ký dự thi ↓ ↓ ↓   PROMETRIC   ◆Tham khảo     Danh sách các địa điểm thi tại Nhật (tiếng Nhật)     Hướng dẫn sử dụng trang web đăng ký  thi (PROMETRIC) (Tiếng Nhật)     Ghi chú đặc biệt của hướng dẫn sử dụng (tiếng Nhật)     Quy trình vào ngày thi (có thể chọn 10 ngôn ngữ bao gồm cả tiếng Nhật) ◆Tài liệu tham khảo     Hướng dẫn sử dụng trang web đăng ký  thi (tiếng Anh)     Hướng dẫn sử dụng [ghi chú đặc biệt] (tiếng Anh)     Chính sách cho trung tâm tổ chức thi (tiếng Anh)     Trong ngày thi(Bạn có thể chọn 10 ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Anh.) | 8. Kết quả thi Thông tin kết quả thi(Test results information)  Tại Philippines  2019/12~2020/3(Dec. 2019 – Mar. 2020) ◆2019/12 Thông tin kết quả(Results information) 2019/12/25UP ◆2020/01 Thông tin kết quả(Results information) 2020/02/05UP ◆2020/02 Thông tin kết quả(Results information) 2020/02/14UP ◆2020/03 Thông tin kết quả(Results information) 2020/03/26UP 2020/11~2021/3(Nov. 2020 – Mar. 2021) ◆2020/11 Thông tin kết quả(Results information) 2020/11/16UP ◆2020/12 Thông tin kết quả(Results information) 2020/12/18UP ◆2021/02 Thông tin kết quả(Results information) 2021/03/05UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021/03/19UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021/03/26UP 2021/5~2022/3(May. 2021 – Mar. 2022) ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021/05/21UP ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021/06/08UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021/06/21UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021/07/07UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021/07/21UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021/08/06UP ◆2021/09 Thông tin kết quả(Results information) 2021/09/22UP ◆2021/10 Thông tin kết quả(Results information) 2021/10/21UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021/11/22UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021/12/07UP ◆2021/12 Thông tin kết quả(Results information) 2022/01/07UP ◆2022/02 Thông tin kết quả(Results information) 2022/03/07UP ◆2022/03 Thông tin kết quả(Results information) 2022/03/18UP ◆2022/03 Thông tin kết quả(Results information) 2022/03/23UP 2022/4~2023/3(Apr. 2022 – Mar. 2023) ◆2022/04 Thông tin kết quả(Results information) 2022/05/10UP ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022/05/20UP ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022/06/08UP ◆2022/06 Thông tin kết quả(Results information) 2022/06/22UP ◆2022/07 Thông tin kết quả(Results information) 2022/07/22UP     Nhật Bản(Japan)  2020/4~2021/3(Apr. 2020 – Mar. 2021) ◆2020/10 Thông tin kết quả(Results information) 2020/10/16UP ◆2020/10 Thông tin kết quả(Results information) 2020/11/06UP ◆2020/11 Thông tin kết quả(Results information) 2020/11/16UP ◆2020/11 Thông tin kết quả(Results information) 2020/11/30UP ◆2020/12 Thông tin kết quả(Results information) 2020/12/18UP ◆2020/12 Thông tin kết quả(Results information) 2021/01/08UP ◆2021/01 Thông tin kết quả(Results information) 2021/01/20UP ◆2021/01 Thông tin kết quả(Results information) 2021/02/05UP ◆2021/02 Thông tin kết quả(Results information) 2021/02/19UP ◆2021/02 Thông tin kết quả(Results information) 2021/03/05UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021/03/19UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021/03/26UP 2021/4~2022/3(Apr. 2021 – Mar. 2022) ◆2021/04 Thông tin kết quả(Results information) 2021/04/21UP ◆2021/04 Thông tin kết quả(Results information) 2021/05/11UP ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021/05/21UP ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021/06/08UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021/06/21UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021/07/07UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021/07/21UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021/08/06UP ◆2021/08 Thông tin kết quả(Results information) 2021/08/23UP ◆2021/08 Thông tin kết quả(Results information) 2021/09/06UP ◆2021/09 Thông tin kết quả(Results information) 2021/09/22UP ◆2021/09 Thông tin kết quả(Results information) 2021/10/06UP ◆2021/10 Thông tin kết quả(Results information) 2021/10/21UP ◆2021/10 Thông tin kết quả(Results information) 2021/11/05UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021/11/22UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021/12/07UP ◆2021/12 Thông tin kết quả(Results information) 2021/12/22UP ◆2021/12 Thông tin kết quả(Results information) 2022/01/07UP ◆2022/01 Thông tin kết quả(Results information) 2022/01/20UP  ◆2022/01 Thông tin kết quả(Results information) 2022/02/07UP ◆2022/02 Thông tin kết quả(Results information) 2022/02/21UP ◆2022/02 Thông tin kết quả(Results information) 2022/03/07UP ◆2022/03 Thông tin kết quả(Results information) 2022/03/18UP ◆2022/03 Thông tin kết quả(Results information) 2022/03/23UP 2022/4~2023/3(Apr. 2022 – Mar. 2023) ◆2022/04 Thông tin kết quả(Results information) 2022/04/21UP ◆2022/04 Thông tin kết quả(Results information) 2022/05/10UP  ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022/05/20UP ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022/06/08UP ◆2022/06 Thông tin kết quả(Results information) 2022/06/22UP ◆2022/06 Thông tin kết quả(Results information) 2022/07/07UP ◆2022/07 Thông tin kết quả(Results information) 2022/07/22UP   | 9. Chứng chỉ đỗ Nếu người nộp đơn trúng tuyển và tổ chức tuyển dụng quyết định ký hợp đồng lao động, thì thông qua tổ chức tuyển dụng sẽ xin cấp giấy chứng nhận đỗ cho người trúng tuyển. Tổ chức tuyển dụng phải xin cấp chứng chỉ chấp đỗ. Nếu hợp đồng lao động đã ký kết giữa ứng viên và Công ty sửa chữa và bảo dưỡng ô tô thì chứng chỉ sẽ được cấp thông qua công ty.  Việc cấp chứng chỉ phải được thực hiện bởi công ty. Đó là bắt buộc. Nhấp vào đây để đăng ký, Hiệp hội xúc tiến bảo dưỡng ô tô Nhật Bản (Nisseiren) 

Sản xuất 3 kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực kiểm tra đánh giá số 1 > Hệ thống bài thi / bài thi mẫu

26/10/2021

Sản xuất 3 kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực kiểm tra đánh giá số 1 > Hệ thống bài thi / bài thi mẫu

■Lịch trình kiểm tra đánh giá kỹ năng số 1 trong lĩnh vực sản xuất tại đây   Mục đích kiểm tra Trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp, việc chấp nhận "người nước ngoài có kỹ năng cụ thể số 1" đang tiến triển trong ba lĩnh vực (1) công nghiệp nguyên liệu thô, (2) chế tạo máy công nghiệp, và ( 3) ngành công nghiệp liên quan đến điện và thông tin điện tử. Kỹ năng cụ thể số 1 Người nước ngoài được yêu cầu phải có "kỹ năng đòi hỏi kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể" trong ba lĩnh vực sản xuất và "đánh giá kỹ năng cụ thể số 1 trong lĩnh vực sản xuất" để xác nhận trình độ kỹ năng mà chúng tôi sẽ thực hiện bài kiểm tra.   Lĩnh vực công nghiệp cụ thể Các ngành tham gia Ngành nguyên liệu thô Đúc Kim loại dập Kết thúc Hàn Đúc Tấm kim loại nhà máy Kiểm tra cơ khí Khuôn đúc Mạ Bảo trì máy móc Gia công Bức tranh Xử lý oxy hóa anot nhôm     Ngành sản xuất máy công nghiệp Đúc Bức tranh Kết thúc Lắp ráp thiết bị điện Hàn Đúc Đồ sắt Kiểm tra cơ khí Bảng mạch in Chế tạo Bao bì công nghiệp Khuôn đúc Tấm kim loại nhà máy Bảo trì máy móc Đúc khuôn nhựa Gia công Mạ Lắp ráp thiết bị điện tử Kim loại dập   Điện / điện tử Thông tin ngành liên quan Gia công Kết thúc Sản xuất bảng dây điện in Bao bì công nghiệp Kim loại dập Bảo trì máy móc Đúc khuôn nhựa Tấm kim loại nhà máy Lắp ráp thiết bị điện tử Bức tranh Mạ Lắp ráp thiết bị điện Hàn         Đề cương thi   Lĩnh vực công nghiệp cụ thể Sử dụng ngôn ngữ địa phương của quốc gia thử nghiệm Phương pháp kiểm tra Kiểm tra lý thuyết, kiểm tra thực hành Phương pháp thực hiện Phương pháp kiểm tra dựa trên máy tính (CBT), phương pháp kiểm tra trên giấy hoặc phương pháp kiểm tra công việc như sản xuất Phạm vi thực hiện 19 Hạng mục kiểm tra (đúc, rèn, đúc khuôn, Gia công, Dập kim loại, Đồ sắt, Tấm kim loại nhà máy, Mạ, Anod hóa nhôm, Hoàn thiện, Kiểm tra cơ khí, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện tử, Lắp ráp thiết bị điện, Sản xuất bảng dây in, Đúc nhựa , sơn, hàn, bao bì công nghiệp) Thông báo kết quả kiểm tra Email thông báo kết quả cho tất cả người dự thi trong vòng 3 tháng kể từ ngày thi Tiêu chuẩn đỗ Thi lý thuyết: 65% trở lên Thi thực hành: ・ Hạng mục kiểm tra áp dụng phương pháp kiểm tra công việc như sản xuất: Phương pháp đánh giá được thiết lập theo từng hạng mục kiểm tra (Hàn: Công việc hàn thủ công được đánh giá dựa trên JIS Z 3801, công việc hàn bán tự động được đánh giá dựa trên JIS Z 3841) ・ Các hạng mục kiểm tra khác với mục trên: 60% trở lên     Đề cương thi * Hình thức của các câu hỏi mẫu khác nhau tùy thuộc vào loại đề thi.   Đúc ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Rèn ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Khuôn đúc ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Gia công ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Kim loại dập ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Đồ sắt ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Tấm kim loại nhà máy ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Mạ ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Xử lý oxy hóa anot nhôm ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Kết thúc ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Kiểm tra cơ khí ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Bảo trì máy móc ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Lắp ráp thiết bị điện tử ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Lắp ráp thiết bị điện ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Sản xuất bảng dây điện in ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Đúc khuôn nhựa ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Bức tranh ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Hàn ・Đề thi lý thuyết (hàn tự động) ・Thực hành mẫu (hàn tay) Bao bì công nghiệp ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu     Thủ tục cấp giấy chứng nhận chấp nhận Vui lòng đăng ký tại đâyđể biết thủ tục cấp chứng chỉ chấp nhận > Liên kết bên ngoài  

Giấy tiến cử dành cho lao động kỹ năng đặc định Việt Nam

14/4/2021

Giấy tiến cử dành cho lao động kỹ năng đặc định Việt Nam

Trích dẫn từ trang web của Cục Xuất Nhập Cảnh >Liên kết ngoài   Quy trình thủ tục Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn quy trình tổng thể về các thủ tục cần thiết khi tiến hành các hoạt động với tư cách là người lao động nước ngoài với kỹ năng đặc định. ○Sơ đồ (PDF) ○Giải thích thủ tục (PDF)   Thủ tục về phía Việt Nam (tổng quan) Đối với phía Việt Nam, Bản ghi nhớ hợp tác quy định chính phủ Việt Nam sẽ phê duyệt giấy tiến cử (tiến cử người lao động nước ngoài với kỹ năng đặc định) đối với những người lao động có kỹ năng đặc định đã hoàn thành các thủ tục cần thiết dựa trên các luật và quy định có liên quan của Việt Nam. Về việc phê duyệt giấy tiến cử, nếu người lao động Việt Nam mới được tiếp nhận là người có chuyên môn, nghiệp vụ đặc thù thì tổ chức phái cử sẽ làm thủ tục tại Cục Quản lý lao động ngoài nước (DOLAB), Bộ Lao động, Nạn nhân và Xã hội của Việt Nam; nếu tiếp nhận lao động người Việt Nam đang cư trú tại Nhật Bản với các kỹ năng đặc định, cá nhân hoặc tổ chức tiếp nhận, vv sẽ làm thủ tục tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản. DOLAB và Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản đang nhận hồ sơ xét duyệt giấy tiến cử. Vui lòng tham khảo URL sau trên trang web của Đại sứ quán nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Nhật Bản để biết thủ tục cụ thể phê duyệt giấy tiến cử. Thông tin chi tiết về thủ tục, vui lòng liên hệ với DOLAB hoặc Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản.   Thủ tục nộp đơn Người nước ngoài muốn nộp đơn đăng ký nhập cảnh hoặc lưu trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú "Kỹ năng đặc định" sẽ được tiếp nhận tại Cục quản lý xuất nhập cảnh khu vực. Vui lòng tham khảo trang sau để biết chi tiết. ・Đơn xin tư cách lưu trú "Kỹ năng đặc định" 1.Bản ghi nhớ hợp tác về kỹ năng đặc định với Việt Nam quy định phía Nhật Bản cần xác nhận các tài liệu (giấy tiến cử) cho thấy người lao động Việt Nam đã làm các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật liên quan của nước này trong đơn xin cư trú của mình.  Từ sau ngày 15 tháng 2 năm 2021, khi khi nộp đơn xin cấp tư cách lưu trú "kỹ năng đặc định", người lao động phải nộp giấy tiến cử (Bản đính kèm 1 (PDF)) từ DOLAB cho văn phòng nhập cư địa phương cùng với các tài liệu cần thiết khác.   Ngoài ra, khi xin phép chuyển tư cách lưu trú sang "Kỹ năng đặc định", người lao động phải nộp giấy tiến cử từ Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản (Bản đính kèm 2 (PDF) của biên bản hợp tác ) cho Cục quản lý xuất nhập cảnh địa phương kèm theo các giấy tờ cần thiết khác. 2.Giấy tiến cử cũng được cấp cho những người dự kiến ​​hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng muốn chuyển sang tư cách lưu trú kỹ năng đặc định và những người dự kiến ​​sẽ hoàn thành (tốt nghiệp) từ một cơ sở giáo dục khi đang học ở Nhật Bản. Đối với các trường hợp này, theo phía Việt Nam, trên giấy tiến cử được cấp bởi Đại sứ quán Việt Nam sẽ ghi rõ dự kiến ​​sẽ hoàn thành khóa đào tạo (tốt nghiệp).   Nếu có ghi điều này thì đối với các cựu du học sinh, khi nộp giấy tiến cử cho cục xuất nhập cảnh địa phương cùng với các giấy tờ cần thiết khác, cần phải nộp kèm theo giấy chứng nhận đã hoàn thành (đã tốt nghiệp) chương trình học do cơ sở giáo dục đã từng du học cấp.  Mặt khác, đối với các cựu thực tập sinh kỹ năng, về cơ bản, bạn sẽ phải nộp các tài liệu liên quan đến việc hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng số 2, vì vậy không cần phải nộp riêng một tài liệu xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng đó. 3.Vui lòng liên hệ với DOLAB hoặc Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản để biết các thủ tục liên quan đến giấy tiến cử. 4.Từ ngày 12 tháng 4 năm 2021, hồ sơ xin phép chuyển tư cách lưu trú của công dân Việt Nam đang cư trú tại Nhật Bản sẽ được xử lý như sau.   (1) Tư cách lưu trú "Thực tập sinh kỹ năng" Cần nộp giấy tiến cử. (2)Tư cách lưu trú "Du học sinh" (a) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học từ 2 năm trở lên Cần nộp giấy tiến cử. (i) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành một khóa học dưới 2 năm Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải nộp các tài liệu (chứng chỉ tốt nghiệp, v.v.) xác nhận đã hoàn thành khóa học hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học dưới hai năm. (u) Những người đang học hoặc bỏ học Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải có các tài liệu xác nhận rằng bạn đang học (giấy chứng nhận đang học, v.v.) hoặc tài liệu xác nhận rằng bạn đã bỏ học (giấy chứng nhận bỏ học, v.v.). (3) Tư cách lưu trú không phải là "Thực tập sinh kỹ năng" hoặc "Du học sinh" Không cần nộp giấy tiến cử (1) Tư cách lưu trú "Thực tập sinh kỹ năng" Cần nộp giấy tiến cử. (2) Tư cách lưu trú "Du học sinh" (a) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học từ 2 năm trở lên Cần nộp giấy tiến cử. (i) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành một khóa học dưới 2 năm Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải nộp các tài liệu (chứng chỉ tốt nghiệp, v.v.) xác nhận đã hoàn thành khóa học hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học dưới hai năm. (u) Những người đang học hoặc bỏ học Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải có các tài liệu xác nhận rằng bạn đang học (giấy chứng nhận đang học, v.v.) hoặc tài liệu xác nhận rằng bạn đã bỏ học (giấy chứng nhận bỏ học, v.v.). (3) Tư cách lưu trú không phải là "Thực tập sinh kỹ năng" hoặc "Du học sinh" Không cần nộp giấy tiến cử   Cơ quan phái cử được chứng nhận Thông tin về các tổ chức phái cử được chính phủ Việt Nam chứng nhận đã được đăng tải. ・Cơ quan phái cử Việt Nam (PDF)   ※Theo quy định của Việt Nam, tổ chức tiếp nhận phải ký kết "Hợp đồng cung ứng lao động" với một tổ chức phái cử được công nhận khi tiếp nhận người lao động với các kỹ năng đặc định mới từ Việt Nam. Vui lòng liên hệ với Phòng Quản lý lao động của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản để biết nội dung của “Hợp đồng cung ứng lao động”.   Địa chỉ liên hệ   Tại Nhật Bản Nơi liên hệ Phòng quản lý lao động, Đại sứ quán nước CHXHCN Việt Nam tại Nhật Bản Địa chỉ 〒151-0062    10-4 Motoyoyogicho, Shibuya-ku, Tokyo WACT Yoyogi-Uehara Building Tầng 2 Số điện thoại 03-3466-4324 E-mail vnlabor@vnembassy.jp Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Nhật   Tại Việt Nam Nơi liên hệ Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam    Department of Overseas Labour, Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs Địa chỉ 41B Ly Thai To, Hoan Kiem District, Hanoi Số điện thoại +84-24-3824-9517 (ext.612) Số FAX +84-24-3824-0122 E-mail nbcadna.dolab@gmail.com Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Nhật   Tài liệu tham khảo 【Bản ghi nhớ hợp tác】 ・Bản ghi nhớ hợp tác về kỹ năng đặc định với Việt Nam  Tiếng Anh (PDF)  Tiếng Nhật (PDF) Bản dịch tạm bằng tiếng Nhật của "Hợp đồng cung cấp lao động có kỹ năng đặc định sang Nhật Bản và Hợp đồng phái cử lao động sang Nhật Bản" do DOLAB phát hành cho cơ quan phái cử nước này ngày 27 tháng 3 năm 2020 (do Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam lập) được đăng tải làm tư liệu tham khảo trên trang thông tin điện tử của Đại sứ quán. Tuy nhiên, tài liệu này là tài liệu do các cơ quan chức năng của Việt Nam soạn thảo và gửi cho cơ quan phái cử tại Việt Nam, tạm thời cung cấp bản dịch để tham khảo.

Các cơ sở có thể tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định ngành điều dưỡng

12/4/2021

Các cơ sở có thể tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định ngành điều dưỡng

■ Tài liệu dành cho từng lĩnh vực cụ thể  Tài liệu dành cho từng lĩnh vực cụ thể (Toàn bộ) 【PDF】 Tài liệu dành cho lĩnh vực điều dưỡng Văn bản chính/Bảng đính kèm【PDF】 Mẫu tham khảo số 1-1 Cam kết về việc tiếp nhận lao động nước ngoài có kỹ năng đặc định trong lĩnh vực chăm sóc dài hạn【PDF】 Mẫu tham khảo số 1-2 Sơ lược về cơ sở kinh doanh hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chăm sóc dài hạn【PDF】 ※Bản cập nhật 2019.5.10 (Bảng so sánh cũ và mới) 【PDF】 ※Bản cập nhật 2019.11.29 (Bảng so sánh cũ và mới) 【PDF】 ※Bản cập nhật 2020.4.1 (Bảng so sánh cũ và mới) 【PDF】 ※Bản cập nhật 2021.2.19 (Bảng so sánh cũ và mới)【PDF】   Các cơ sở và dịch vụ kinh doanh liên quan đến Đạo luật Phúc lợi Trẻ em Tổ chức y tế hỗ trợ phát triển được chỉ định Hỗ trợ phát triển trẻ em Dịch vụ sau giờ học trong ngày Cơ sở điều dưỡng cho trẻ khuyết tật Trung tâm hỗ trợ phát triển trẻ em Hỗ trợ thăm trường mẫu giáo Các cơ sở và dịch vụ kinh doanh liên quan đến Luật Hỗ trợ Toàn diện cho Người Khuyết tật Vào cơ sở điều dưỡng ngắn hạn Cơ sở hỗ trợ người khuyết tật (hỗ trợ vào cơ sở điều dưỡng) Chăm sóc y tế Chăm sóc cuộc sống Hỗ trợ sinh hoạt tập thể (nhà nhóm) Tập luyện tự lập Hỗ trợ chuyển đổi việc làm Hỗ trợ tiếp tục công việc Trung tâm phúc lợi Hỗ trợ tạm thời trong ngày Trung tâm hỗ trợ hoạt động cộng đồng Các cơ sở và doanh nghiệp liên quan đến Đạo luật Phúc lợi Xã hội cho Người cao tuổi và Đạo luật Bảo hiểm Chăm sóc Dài hạn Cơ sở kinh doanh ngoại trú số 1 Chăm sóc ban ngày (bao gồm chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi và trung tâm dịch vụ ban ngày cho người cao tuổi) Chăm sóc ngoại trú dựa vào cộng đồng Chăm sóc ngoại trú với bệnh suy giảm trí nhớ Chăm sóc dài hạn phòng ngừa chứng suy giảm trí nhớ thích ứng với bệnh nhân ngoại trú Cơ sở điều dưỡng ngắn hạn dành cho người cao tuổi Cơ sở điều dưỡng ngắn hạn hỗ trợ sinh hoạt Chăm sóc hỗ trợ sinh hoạt ngắn hạn phòng ngừa chăm sóc dài hạn Nhà dưỡng lão đặc biệt (cơ sở chăm sóc điều dưỡng được chỉ định dành cho người cao tuổi (bao gồm cơ sở chăm sóc điều dưỡng cho người cao tuổi dựa vào cộng đồng)) Chăm sóc tại nhà đa chức năng quy mô nhỏ/Chăm sóc tại nhà đa chức năng quy mô nhỏ phòng ngừa chăm sóc dài hạn Dịch vụ phức hợp Chăm sóc cuộc sống chung dành cho người suy giảm trí nhớ Chăm sóc cuộc sống cộng đồng dài hạn phòng ngừa suy giảm trí nhớ Cơ sở Y tế Chăm sóc Dài hạn Phòng khám chăm sóc điều dưỡng Phục hồi chức năng ngoại trú Phục hồi chức năng ngoại trú phòng ngừa chăm sóc dài hạn Chăm sóc y tế nhập viện ngắn hạn Chăm sóc nhập viện ngắn hạn phòng ngừa chăm sóc dài hạn Cơ sở điều dưỡng hỗ trợ sinh hoạt chỉ định Cơ sở chăm sóc cuộc sống thường trú chỉ định Cơ sở chăm sóc cuộc sống dựa vào cộng đồng chỉ định Cơ sở liên quan đến Đạo luật Hỗ trợ Công cộng Cơ sở cứu trợ Các cơ sở phúc lợi xã hội Các cơ sở phúc lợi xã hội khác, v.v. Trung tâm phúc lợi cộng đồng Dịch vụ chăm sóc ban ngày tại trung tâm bảo hộ khu vực Trung tâm Quốc gia dành cho người bị khuyết tật trí tuệ nặng Nozomi-no-en Viện điều dưỡng bệnh Hansen Viện điều dưỡng cho nạn nhân sống sót sau bom nguyên tử Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho nạn nhân sống sót sau bom nguyên tử Dịch vụ chăm sóc ngắn hạn cho nạn nhân sống sót sau bom nguyên tử Cơ sở điều dưỡng đặc biệt sau tai nạn cho người lao động Bệnh viện hoặc phòng khám Bệnh viện Phòng khám

Kì thi JFT-BASIC       ※ Cập nhập mới

23/3/2021

Kì thi JFT-BASIC ※ Cập nhập mới

Kì thi JFT-BASIC bắt đầu mở đăng kí vào THÁNG 5 VÀ THÁNG 6 !  Các bạn đang chưa có bằng thì nên đăng kí thi nhé.  Dù bạn đang có visa diện gia đình, kỹ sư hay các bạn DHS đều cần phải có bằng JLPT hoặc JFT mới có thể chuyển sang tokutei ginou được. link: https://www.jpf.go.jp/jft-basic/#jpn_cont Lịch thi  Tháng 5:http://ac.prometric-jp.com/.../JP-Schedule_202105_JL.pdf Tháng 6:http://ac.prometric-jp.com/.../JP-Schedule_202106_JL.pdf 【Chi phí】 7,000 yên 【 Phương thức thanh toán 】 □ credit card(VISA / MasterCard) □ MÃ VOUCHER Đăng kí thi 3 ngày trước ngày muốn thi - có thể thi ngay được luôn nhưng để chắc chắn vẫn nên đăng kí sớm nhé. Kết quả thi sẽ hiển thị ngay sau khi thi trên máy tính Khi đi thi mọi người nhớ mang thẻ ngoại kiều, hộ chiếu, phiếu thi nhé Bài kiểm tra gồm 4 phần : "Chữ cái và Từ vựng", "Hội thoại và Diễn đạt", "Nghe hiểu" và "Đọc hiểu". Khoảng 60 câu hỏi sẽ được hỏi và thời gian làm bài là 60 phút. Vì bài kiểm tra trênội thoại và Diễn đạt", "Nghe hiểu" và "Đọc hiểu". Khoảng 60 câu hỏi sẽ được hỏi và thời gian làm bài là 60 phút.   Vì bài kiểm tra trên phương pháp CBT (Kiểm tra dựa trên máy tính), kết quả bài kiểm tra được hiển thị trên màn hình ngay sau khi kiểm tra. Xin lưu ý rằng thông báo sẽ không được gửi đến nhà của bạn. Sau 5 ngày ( không tính thứ 7, chủ nhật , ngày lễ ), đăng nhập website đã đăng kí thi - xem điểm - in điểm. Xin lưu ý rằng kết quả thi không được gửi đến nhà của bạn. Khi đi thi mọi người nhớ mang thẻ ngoại kiều, hộ chiếu, phiếu thi nhé.  

[Thông báo quan trọng từ Bộ Tư pháp] Phạm vi tư cách dự thi kỳ thi trong nước sẽ được mở rộng từ ngày 1 tháng 4 năm 2020

5/2/2020

[Thông báo quan trọng từ Bộ Tư pháp] Phạm vi tư cách dự thi kỳ thi trong nước sẽ được mở rộng từ ngày 1 tháng 4 năm 2020

 Cho đến thời điểm hiện tại, những người có thể làm thi tại Nhật Bản chỉ giới hạn ở những người đang có tư cách lưu trú từ trung đến dài hạn hoặc từng có thời gian cư trú từ trung đến dài hạn tại Nhật.  Chính phủ Nhật Bản đã xem xét lại các điều kiện chấp nhận dự thi đối với những người có tư cách cư trú hợp lệ để tăng các cơ hội dự thi và thúc đẩy việc dự thi.    Cho đến ngày 31 tháng 3 năm 2020, kỳ thi vẫn được tiếp tục được tiến hành dựa trên các quy định về kỳ thi kỹ năng đặc định hiện tại, quy định mới về tư cách dự thi sẽ được áp dụng cho các kỳ thi kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2020. Những người không đủ điều kiện dự thi kỳ thi trong nước: (1)Không phải là người có tư cách cư trú trung dài hạn và trước đây chưa từng sống ở Nhật Bản với tư cách cư trú trung dài hạn (2)Du học sinh bỏ học/bị đuổi học. (3)Thực tập sinh kỹ thuật bỏ trốn. (4)Những người có tư cách lưu trú "Hoạt động đặc biệt (Xin tị nạn)". (5)Những người hiện đang có tư cách cư trú đòi hỏi phải lập kế hoạch hoạt động trong thời gian lưu trú, ví dụ như thực tập sinh kỹ thuật. Ví dụ: ngay cả khi bạn ở Nhật Bản với tư cách "lưu trú ngắn hạn", bạn vẫn có thể thực hiện bài thi (có thể dự mà không cần lý lịch cư trú trung hạn đến dài hạn). Ngoài ra, người có tư cách lưu trú thuộc từ (1)~(3) ở trên có thể dự thi kỳ thi trong nước. ※ Tuy nhiên, ngay cả khi đỗ kỳ thi, không đảm bảo rằng họ sẽ được cấp tư cách lưu trú kỹ năng đặc định. Xin lưu ý rằng ngay cả khi bạn nộp đơn xin thay đổi tư cách lưu trú, bạn sẽ không nhất thiết có thể nhận được Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc được phép thay đổi tình trạng cư trú. ○ Chính sách cho kỳ thi "kỹ năng đặc định"【PDF】(Bị bãi bỏ vào ngày 31 tháng 3 năm 2020) ※Vui lòng xem chính sách thi này cho đến ngày 31 tháng 3 năm 2020. ○ Chính sách cho kỳ thi "kỹ năng đặc định"【PDF】(Có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2020) ※Vui lòng xem chính sách thi này sau ngày 1 tháng 4 năm 2020. ◆ Bấm vào đây để biết chi tiết  >Liên kết ngoài

Kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Nhật cho visa kỹ năng đặc định

1/10/2019

Kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Nhật cho visa kỹ năng đặc định

◆Kỳ thi tiếng Nhật cơ bản của Quỹ giao lưu quốc tế Nhật Bản Cấp độ "A2" Thông tin triển khai tại Việt Nam https://www.jpf.go.jp/jft-basic/index.html#vnm_cont Thông tin triển khai tại Philippines https://www.jpf.go.jp/jft-basic/index.html#phl_cont ◆Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cấp độ "N4" Danh sách các thành phố và cơ quan tổ chức thi ở nước ngoài: https://www.jlpt.jp/application/overseas_list.html