言語を選択してください。

Vui lòng chọn một ngôn ngữ.

Please select a language.

VN
コラム

COLUMNThông tin hữu ích

Tìm kiếm
Hiển thị kết quả từ 1~20 trong 30 kết quả tìm thấy
Gửi các tổ chức hỗ trợ đăng ký

7/9/2023

Gửi các tổ chức hỗ trợ đăng ký

Chúng tôi đã đăng tải danh sách các tổ chức hỗ trợ đăng ký được công bố bởi Bộ Tư Pháp (danh sách được cập nhật liên tục). Chúng tôi hỗ trợ chỉnh sửa/xóa thông tin liên quan như số điện thoại, địa chỉ. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.   Liên hệ ※ Danh sách các tổ chức hỗ trợ đăng ký được cập nhật đến ngày 2 tháng 6 năm 2023. Gurutto Asia cung cấp dịch vụ trang web hỗ trợ "Tiếng Nhật", "Tiếng Việt" và "Tiếng Anh". Thông tin về tổ chức hỗ trợ đăng ký là thông tin rất quan trọng đối với lao động nước ngoài làm việc tại Nhật Bản. Ngoài ra, việc có thể biết thông tin bằng ngôn ngữ của mình giúp người lao động yên tâm hơn. Để biết chi tiết về việc chế tác trang web đa ngôn ngữ, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua điện thoại hoặc mẫu liên hệ. Số điện thoại liên hệ 024-983-7107 Phụ trách Watanabe

Lịch thi kiểm tra đánh giá kỹ năng ngành ngư nghiệp (ngành ngư nghiệp・nuôi trồng thủy sản) Lịch thi kỹ năng đặc định ※được cập nhật liên tục

5/9/2023

Lịch thi kiểm tra đánh giá kỹ năng ngành ngư nghiệp (ngành ngư nghiệp・nuôi trồng thủy sản) Lịch thi kỹ năng đặc định ※được cập nhật liên tục

| 1.Giới thiệu về visa "Kỹ năng đặc định" Đây là loại thị thực mới để tiếp nhận người nước ngoài có trình độ chuyên môn và kỹ năng nhất định và sẵn sàng làm việc để đối phó với tình trạng thiếu lao động ngày càng nghiêm trọng. Vui lòng xem trang web của Bộ Tư pháp để biết chi tiết. Nỗ lực tiếp nhận nguồn nhân lực nước ngoài mới và hiện thực hóa một xã hội đa dạng (thiết lập tư cách lưu trú "kỹ năng đặc định", v.v.) >Liên kết bên ngoài Trong lĩnh vực thủy sản (nuôi trồng thủy sản), có thể tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định số 1 với đối tượng là những người đã đỗ kỳ thi dưới đây hoặc đã hoàn thành chương trình đào tạo thực tập kỹ thuật trong lĩnh vực thủy sản (nuôi trồng thủy sản) với đánh giá tốt.   ・Cấp độ kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng nghề thủy sản (đánh bắt hoặc nuôi trồng thủy sản) ・Trình độ ttiếng Nhật: Đỗ bài kiểm tra tiếng Nhật cơ bản của Quỹ Nhật Bản hoặc  JLPT N4 trở lên ※Vui lòng xem HP sau để biết thông tin về Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. "Bài kiểm tra cơ bản tiếng Nhật quỹ Nhật Bản (JFT-Basic)" "Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT)" | 2.Thông tin về tổ chức kỳ thi   Vui lòng xem trang web của Bộ Tư pháp để làm thủ tục thi Các chính sách cho từng lĩnh vực để đảm bảo thực hiện thử nghiệm phù hợp, v.v. >Liên kết bên ngoài (1)Tiêu chuẩn đánh giá ① Ngư nghiệp Mức tương tự như cấp độ của bài kiểm tra đánh giá đào tạo kỹ thuật (cấp độ chuyên ngành) cho nghề câu cá thuyền. ② Nuôi trồng thủy sản Mức độ tương đương với cấp độ của bài kiểm tra đánh giá thực tập kỹ thuật (cấp độ chuyên ngành) cho ngành nuôi trồng thủy sản. (2)Đề thi Cả hai kỳ thi lý thuyết và thực hành đều được thực hiện bằng phương pháp Kiểm tra dựa trên máy tính (CBT) hoặc phương pháp kiểm tra giấy. ※Phương pháp CBT sử dụng máy tính tại trung tâm kiểm tra để người kiểm tra trả lời trên màn hình dựa trên các câu hỏi được hiển thị trên màn hình máy tính. ① Ngư nghiệp Thi lý thuyết: Kiểm tra kiến thức về ngư nghiệp nói chung và sức khỏe an toàn, cũng như các kỹ năng ngôn ngữ tiếng Nhật cần thiết cho công việc. Ngoài ra, hình thức thi được áp dụng là thi trắc nghiệm đúng sai. Kiểm tra kỹ năng thực hành: Các kỹ năng thực tế cần thiết cho công việc được xác định bằng bài kiểm tra các kỹ năng liên quan đến việc xử lý đúng thiết bị và dụng cụ câu cá, lựa chọn sản phẩm khai thác từ sơ đồ và minh họa kiểm tra kỹ năng thực tế. Ngoài ra, về nguyên tắc, hình thức kiểm tra là thi trắc nghiệm chọn từ nhiều đáp án. ② Nuôi trồng thủy sản Thi lý thuyết: Kiểm tra kiến thức về ngành nuôi trồng thủy sản  nói chung và sức khỏe an toàn, cũng như các kỹ năng ngôn ngữ tiếng Nhật cần thiết cho công việc. Ngoài ra, hình thức thi được áp dụng là thi trắc nghiệm đúng sai. Kiểm tra kỹ năng thực hành: Các kỹ năng thực tế cần thiết cho công việc được xác định bằng bài kiểm tra các kỹ năng liên quan đến thực vật thủy sản nuôi cấy và xử lý thích hợp các sản phẩm nuôi cấy từ sơ đồ và minh họa kiểm tra kỹ năng thực tế. Ngoài ra, về nguyên tắc, hình thức kiểm tra là thi trắc nghiệm chọn từ nhiều đáp án. (3)Giới thiệu về việc đăng ký cho kỳ thi ① Ngành thủy sản   Hình thức thi Ngày thi Quốc gia thi Hội trường thi Link đăng ký thi(HP) Hình thức thi giấy 7/11 Indonesia Lampung http://tokuteiginougyogyo.org/ Hình thức thi trên CBT(máy tính) 6/12~8/31 Nhật Bản 47 Tỉnh thành http://ac.prometric-jp.com/testlist/fisheries/index.html ※Vui lòng đăng ký từ trang chủ HP Nhấp vào đây để xem phiên bản thử nghiệm của phương pháp CBT (Quy trình kiểm tra vào ngày thi / Phiên bản thử nghiệm CBT [C]) http://it.prometric-jp.com/tutorial/ ② Nuôi trồng thủy sản   Hình thức thi Ngày thi Quốc gia thi Hội trường thi Link đăng ký thi(HP) Hình thức thi giấy 7/11 Indonesia Lampung http://tokuteiginougyogyo.org/ Hình thức thi trên CBT(máy tính) 5/15~2/29 Nhật Bản 47 Tỉnh thành http://ac.prometric-jp.com/testlist/aquaculture/aquaculture_japan.html ※Về kỳ thi trong nước, chúng tôi sẽ tiếp tục tổ chức kỳ thi cho đến hết tháng 2 năm sau của năm tài chính 23. Nhấp vào đây để xem phiên bản thử nghiệm của phương pháp CBT (Quy trình kiểm tra vào ngày thi / Phiên bản thử nghiệm CBT [C]) http://it.prometric-jp.com/tutorial/ | 3.Về sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Hiệp hội Thủy sản Nhật Bản, với sự hợp tác của các chuyên gia, đã tạo ra một giáo trình học tập cần thiết cho kỳ thi đo lường kỹ năng ngành thủy sản. Đề thi được đưa ra từ các đề trong sách giáo khoa. Nếu bạn dự định thi, hãy tải giáo trình học và sử dụng nó. (Các đề thi trong quá khứ, bộ sưu tập đề, v.v. không được tạo hoặc bán) ※Bấm vào đây để xem các câu hỏi ví dụ (câu hỏi mẫu) (1)Ngành thủy sản   Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Nhật (Ngư nghiệp) Thủy sản nói chung An toàn thủy sản Thủy sản chuyên ngành (liên quan đến đánh bắt bằng lưới) Thủy sản chuyên ngành (liên quan đến câu cá) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Indonesia (Ngư nghiệp) General Fisheries (Perikanan) Safety (Perikanan) Net Fisheries (perikanan) Rod Line Fisheries (Perikanan) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Trung (Ngư nghiệp) 关于一般(渔业) 关于安全(渔业) 关于捕捞(渔业) 关于垂钓(渔业) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Anh (Ngư nghiệp) General Fisheries (Fishing) Safety (Fishing) Net Fisheries (Fishing) Rod Line Fisheries (Fishing) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá  kỹ năng nghề cá phiên bản Việt (Nghề cá) General Fisheries (ngư nghiệp) Safety (ngư nghiệp) Net Fisheries (ngư nghiệp) Rod Line Fisheries (ngư nghiệp) (2)Nuôi trồng thủy sản   Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Nhật (Nuôi trồng thủy sản) Nuôi trồng thủy sản nói chung và an toàn Nuôi trồng thủy sản chuyên ngành (liên quan đến nuôi trồng thủy sản có cấp mồi) Nuôi trồng thủy sản chuyên ngành (liên quan đến nuôi trồng thủy sản không cấp mồi) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Indonesia (Nuôi trồng thủy sản) General Fisheries&Safety (Budidaya) Professional Relations (Pakan - Budidaya) Profesional Relations (non pakan-Budidaya) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Trung (Nuôi trồng thủy sản) 关于一般常识・安全 (养殖业) 关于饲料养殖 (养殖业) 关于无饲料养殖(养殖业) Sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Tiếng Anh (Nuôi trồng thủy sản) General Fisheries&Safety (Aquaculture) Professional Relations(Feed-Supplied Aquaculture) Profesional Relations (Feedless Aquaculture) Sách giáo khoa cho bài thi kiểm tra đánh giá kyc năng ngề cá Tiếng Việt  (Nuôi trồng thủy sản) General Fisheries&Safety (Nuôi trồng thủy sản) Professional Relations(Liên quan TỚI CHĂN NUÔI ngư nghiệp) Profesional Relations (NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN TỰ NHIÊN)   | 4.Kết quả kiểm tra   *2021/2 *2021/3 *2021/6 *2021/11 *2022/1 *2022/2 *2022/3 *2022/6 *2022/8 *2022/9 *2022/10 *2022/11 *2022/12 *2023/1 *2023/2 *2023/5 *2023/6 *2023/7   ◆ Bấm vào đây để biết chi tiết, Hiệp hội Thủy sản Nhật Bản HP >Liên kết bên ngoài

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành nông nghiệp *Cập nhật liên tục

5/9/2023

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành nông nghiệp *Cập nhật liên tục

 Lưu ý   [2023/8/25]   [Kêu gọi sự tham gia của các đơn vị làm nông nghiệp] Buổi thuyết trình tại Assam, Ấn Độ, ngày 26-27 tháng 10 năm 2023 [2023/8/07]   Chúng tôi đã công bố sách tham khảo bản tiếng Urdu. [2023/8/7]   Chúng tôi đã công bố kết quả tổ chức kỳ thi tháng 7 năm 2023 [2023/7/10]    Chúng tôi đã công bố kết quả tổ chức kỳ thi tháng 6 năm 2023 [2023/6/09]    Chúng tôi đã công bố kết quả tổ chức kỳ thi tháng 5 năm 2023 [2023/04/10]   Chúng tôi đã đăng tải kết quả kỳ thi tháng 3 năm 2023.  [2023/3/22]   Về việc kết thúc kỳ thi kiểm định kỹ năng ngành nông nghiệp năm 2022 và tổ chức lại vào năm 2023. [2023/3/08]   Chúng tôi đã đăng tải kết quả thi tháng 2 năm 2023. [2023/2/14]   Chúng tôi đã đăng tải kết quả thi tháng 1 năm 2023. [2023/1/27]   Chúng tôi đã sửa đổi kết quả thi tháng 2 năm 2023. → Xem tất cả các thông báo trước đây >Link dẫn ngoài      Thông tin kỳ thi (1) Thông tin thử nghiệm của mỗi quốc gia   | Năm 2019   | Năm 2020 ・Philippines ・Campuchia ・Indonesia ・Myanmar ・Tại Nhật Bản     ・Thái Lan ・Campuchia ・Philippines ・Indonesia ・Myanmar ・Tại Nhật Bản   | Năm 2021   | Năm 2022 Vui  lòng tham khảo trang Web đăng ký thi để biết thông tin mới nhất. Lịch thi trong nước Lịch thi tại nước ngoài   Vui lòng tham khảo trang Web đăng ký thi để biết thông tin mới nhất. Lịch thi trong nước Lịch thi tại nước ngoài (2) Danh sách các ngày thi ở mỗi quốc gia  · Ở nước ngoài  · Tại Nhật Bản (3) Kết quả thực hiện thử nghiệm   | Năm 2020   | Năm 2021 ・2020/6 ・2020/7 ・2020/8 ・2020/9 ・2020/10 ・2020/11 ・2020/12 ・2021/1 ・2021/2 ・2021/3     ・2021/5 ・2021/6 ・2021/7 ・2021/8 ・2021/9 ・2021/10 ・2021/11 ・2021/12 ・2022/1 ・2022/2 ・2022/3 | Năm 2022   | Năm 2023 ・2022/5 ・2022/6 ・2022/7 ・2022/8 ・2022/9 ・2022/10 ・2022/11 ・2022/12 ・2023/1 ・2023/2 ・2023/3   ・2023/5 ・2023/6 ・2023/7     Kỳ thi ở nước ngoài Thời gian thực hiện các kì thi Quốc gia     1. Các Quốc gia dự kiến sẽ tổ chức kỳ thi   (1)Quốc gia tổ chức kỳ thi    ①Philippines, ②Indonesia, ③Campuchia, ④Thái Lan, ⑤Myanmar, ⑥Nepal, ⑦Mông Cổ, ⑧Uzbekistan, ⑨Sri Lanka   (2)Quốc gia dự kiến sẽ tổ chức kỳ thi    ①Bangladesh, ②Trung Quốc, ③Việt Nam     2. Địa điểm tổ chức kỳ thi         Chúng tôi dự định tổ chức kỳ thi tại thủ đô của quốc gia nơi kỳ thi được tiến hành.     3. Thời gian tiến hành thi        Khi thời gian thực hiện được quyết định, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn trong phần "Thông báo" trên đầu trang. Ngoài ra, "Hướng dẫn thi" sẽ được đăng trong thông tin về kỳ thi cụ thể của từng quốc gia.     Thông tin chi tiết sẽ được đăng trong、thông tin thi cho từng quốc gia >Liên kết bên ngoài Về ngôn ngữ được sử dụng cho kỳ thi Đề thi xác nhận kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi" sẽ được soạn bằng tiếng Anh và tiếng Nhật bên cạnh ngôn ngữ chính thức của quốc gia nơi tổ chức kỳ thi và kỳ thi sẽ được thực hiện. Tuy nhiên, đối với các đề thi xác nhận và đánh giá năng lực tiếng Nhật, chúng tôi sẽ tiến hành thi nghe hiểu tiếng Nhật. <Ngôn ngữ thi> 1.Tiếng Nhật 2.Tiếng Anh 3.Tiếng Campuchia 4.Tiếng Indonesia 5.Tiếng Myanmar 6.Tiếng Thái lan 7.Tiếng Việt 8.  Tiếng Nepal 9.  Tiếng Mông Cổ 10. Tiếng Trung Quốc 11.Tiếng Uzbek 12.Tiếng Sinhala 13.Tiếng Hindi   Kì thi tại Nhật Bản Theo hệ thống kỹ năng cụ thể, bạn sẽ tham gia vào các nghề "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi". Nếu một người làm "nông nghiệp trồng trọt" muốn tham gia vào "nông nghiệp chăn nuôi" khi ở lại Nhật Bản, hoặc nếu một người làm "nông nghiệp chăn nuôi" muốn tham gia vào "nông nghiệp trồng trọt", bạn có thể tham gia một loại hình mới kỳ thi ở Nhật Bản mà bạn muốn tham gia. Ngoài ra, những người đang cư trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú khác có thể tham gia kỳ thi để lấy tư cách cư trú của một kỹ năng cụ thể. Để đủ điều kiện làm bài kiểm tra, vui lòng kiểm tra quy trình kiểm tra sau đây. Quy trình thực hiện kiểm tra 1. Tiếng Nhật 2.Tiếng Anh 3.Tiếng Campuchia 4.Tiếng Indonesia 5.Tiếng Myanmar 6.Tiếng Thái  7.Tiết Việt 8.  Tiếng Nepal 9. Tiếng Mông Cổ 10.Tiếng Trung Quốc 11.Tiếng Uzbek 12.Tiếng Sinhala 13.Tiếng Hindi    Tổng quát về kì thi   | Mục tiêu và lợi ích thi  Mục đích Tình trạng thiếu lao động ngày càng trở nên nghiêm trọng tại các địa điểm nông nghiệp của Nhật Bản. Vì lý do này, tình trạng cư trú mới, "Kỹ năng cụ thể", đã được tạo ra như một khuôn khổ mới để chấp nhận nguồn nhân lực nước ngoài có thể đóng vai trò tích cực trong các lĩnh vực nông nghiệp của Nhật Bản như một lực lượng lao động. Ngoài hệ thống đào tạo thực tập sinh kỹ thuật nước ngoài, kỳ vọng đang tăng lên như một cơ chế hỗ trợ duy trì và phát triển nông nghiệp Nhật Bản. Để người nước ngoài làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp thông qua dự án này, cần đáp ứng các yêu cầu như kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến nông nghiệp do Chính phủ Nhật Bản quy định. Do đó, với sự hỗ trợ của Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp, Phòng Nông nghiệp Quốc gia sẽ thực hiện một bài kiểm tra (kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp) để xác nhận và đánh giá kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến nông nghiệp của người nước ngoài trước khi nhập cảnh Nhật Bản từ năm tài chính 2019 trở thành. Trong đó, hai loại thử nghiệm là "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi" sẽ được tiến hành. Hai loại kỳ thi này bao gồm các câu hỏi kiểm tra để xác nhận và đánh giá xem bạn có đủ năng lực tiếng Nhật cần thiết để thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông nghiệp hay không. Lợi ích Nếu bạn vượt qua kỳ thi này, bạn sẽ được công nhận là "một người có các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong lĩnh vực nông nghiệp", đây là điều kiện bắt buộc để làm việc tại Nhật Bản. Đề cương của các yêu cầu được tóm tắt trong "■ Các yêu cầu về thể chế". Ngoài ra, để thực sự có thể làm việc tại Nhật Bản thông qua hình thức kinh doanh này, bạn cần phải được thuê bởi một tổ chức chủ trì phù hợp.   | Quy trình thực hiện thử nghiệm Quy trình thực hiện kiểm tra "Kiểm tra kỹ năng nông nghiệp" |Phạm vi kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra kỹ năng đo lường kiểm tra kỹ năng nông nghiệp     1. Tổng quát tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp trồng trọt         Tập tin pdf tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp trồng trọt     2. Tổng quát tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp chăn nuôi         Tệp pdf tóm tắt tiêu chuẩn kiểm tra chăn nuôi Phạm vi kiểm tra     1.Kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp [nông nghiệp trồng trọt]        Nông nghiệp trồng trọt / phạm vi đề thi (bộ môn / kỹ năng thực hành) file pdf     2. Kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp [Nông nghiệp chăn nuôi]        Nông nghiệp chăn nuôi / phạm vi đề thi (bộ môn / kỹ năng thực hành) file pdf     3. Phạm vi xác nhận / đánh giá trình độ tiếng Nhật [chung cho nông nghiệp trồng trọt và chăn nuôi]         Phạm vi xác nhận / đánh giá năng lực tiếng Nhật file pdf   |Yêu cầu về thể chế     1.Tiêu chuẩn về nguồn nhân lực nước ngoài có kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực nông nghiệp        Để có được tư cách cư trú "Kỹ năng cụ thể" và tham gia vào nông nghiệp, cần phải đáp ứng các tiêu chí sau.             1. Phải từ 18 tuổi trở lên             2. Có sức khỏe tốt             3. Có các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong nông nghiệp             4.Có trình độ tiếng Nhật cơ bản           Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng tham khảo trên trang web của Bộ Tư pháp.         2.Về 【kỹ năng đòi hỏi kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể】         "Các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể" trong 1 (3) ở trên là những kỹ năng cụ thể thuộc bất kỳ mục nào sau đây. Ngoài kiến ​​thức và kỹ năng nông nghiệp, các kỹ năng bao gồm khả năng tiếng Nhật để nghe và hiểu nội dung công việc nông nghiệp được hướng dẫn bằng tiếng Nhật.                             1. Người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2 liên quan đến nông nghiệp trồng trọt                 2. Người đã vượt qua kỳ thi đo lường kỹ năng nông nghiệp (nông nghiệp trồng trọt nói chung)                             1. Những người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2 liên quan đến chăn nuôi                 2. Những người đã vượt qua kỳ thi đo lường kỹ năng nông nghiệp (nông nghiệp trồng trọt nói chung)     3.「Có trình độ tiếng Nhật cơ bản」        Có trình độ tiếng Nhật cơ bản" trong 1 (4) ở trên có nghĩa là có một trình độ nhất định trong cuộc trò chuyện hàng ngày và có trình độ tiếng Nhật không ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày. Cụ thể, đó là một người thuộc bất kỳ mục nào sau đây.             1. Những người đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Nhật cơ bản do Japan Foundation thực hiện             2.Những người đã vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Nhật (N4 trở lên) do Tổ chức Nhật Bản và Hiệp hội trao đổi và dịch vụ giáo dục Nhật Bản tiến hành             3. Những người đã hoàn thành tốt khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2    Tài liệu ôn thi Bạn có thể tải văn bản bằng ngôn ngữ bạn cần. Để biết thêm chi tiết nhấn vào đây ◆ Bấm vào đây để xem chi tiết, vui lòng xem trang web của Phòng Nông nghiệp Quốc gia ◆ > Liên kết bên ngoài  

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khai thác mặt đất ※Được cập nhật liên tục

5/9/2023

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khai thác mặt đất ※Được cập nhật liên tục

■ Ngành khai thác mặt đất / Indonesia ■ 2023/10/14(thứ 7)15(chủ nhật)16(thứ 2) Thời gian đăng ký:9/15~9/29   ■ Ngành khai thác mặt đất/Tokyo・Osaka■ Ngày thi:2023/8/22(thứ 3)&28(thứ 2) Thời gian đăng ký:7/25~8/8 Bài thi đánh giá kỹ năng đặc định 【Ngành khai thác mặt đất hàng không】được tổ chức tại Tokyo và Osaka   Sách hướng dẫn lý thuyết Đề tham khảo Kết quả thi Doanh nghiệp muốn tuyển dụng Chú ý: Vui lòng không đến hội trường thi nếu bạn bị sốt hoặc cảm thấy trong người không khỏe. NOTE:Please refrain from attending if you have a fever or are unwell. Chú ý: Việc đeo khẩu trang sẽ do quyết định cá nhân mỗi người. NOTE:Wearing a mask is an individual decision. Chú ý: Bạn nên thực hiện các quy tắc rửa tay hay quy tắc ứng xử khi bị ho. NOTE:Cough etiquette and hand washing are recommended. Lưu ý: Để tránh bị đông, chúng tôi khuyên bạn nên đến sớm. NOTE:Avoid crowds.We recommend arriving early. ※ Hãy đọc hướng dẫn thi ở đây.   Please read our exam guide here.     Hưỡng dẫn thi EXAM GUIDE   【Khai thác mặt đất tại sân bay】Tokyo/Osaka Ngày thi:2023/8/22(thứ 3)&28(thứ 2) Thời gian đăng ký:7/25~8/8 Kỳ thi sẽ được tổ chức với nội dung sau. The test will be held with the following contents. Hãy tham khảo link dẫn  này để biết các đề thi thường gặp. Please check this link for frequently asked questions. Chú ý: Tất cả ngày và giờ đều là giờ Nhật Bản. NOTE:The date and time are all Japan time. ・ Ngày thi  Examination Date    ・Ngày 22 tháng 8 năm 2023 (thứ 3) Tokyo  Tuesday,August 22nd,2023 In Tokyo     Thời gian tiếp nhận  Reception time:   9:10~ 9:45  ・Ngày 28 tháng 8 năm 2023 (thứ 2) Osaka  Monday,August 28th,2023 In Osaka     Thời gian tiếp nhận PART 1 Reception time:   9:30~10:05     Thời gian tiếp nhận PART 2 Reception time:  13:30~14:05 ・ Hội trường thi Examination Site   ・Ngày 22 tháng 8 năm 2023 (thứ 3) Tokyo  Tuesday,August 22nd,2023 IN Tokyo    Trung tâm công nghiệp Quận Ota Plaza PiO    Post: 144-0035  Tokyo, Otaku, Minamikamata 1 - 20 - 20    Tầng 4 Convention Hall    Ota City Industrial Plaza PiO    1 Chome-20-20 Minamikamata, Ota City, Tokyo 144-0035    Floor4 Convention Hall    “Bản đồ MAP” ・Ngày 28 tháng 8 năm 2023(thứ 3) Osaka Monday,August 28st,2023 In Osaka     KAB Tòa nhà Rinku    Post: 598-0047   Osaka, , Izumisano, Rinkūōraiminami, 3-7 大阪府泉佐野市りんくう往来南3-7     PART 1 ・PART 2 Tầng 11 Meeting Room (B)     KAB Rinkū Building     3-7 Rinkūōraiminami, Izumisano, Osaka 598-0047     PART 1 ・PART 2 Floor11 Meeting Room(B)     “Bản đồ MAP” ・ Thời gian thi Examination Time   ・Lưu ý: Thời gian có thể thay đổi tùy theo tiến độ của kỳ thi. NOTE:Examination time may vary depending on the situation. ・Lưu ý: Sau khi kỳ thi kiểm tra tay nghề kết thúc, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về kế hoạch tổ chức thi lần tới. Bạn có thể về nhà sau đó. NOTE:After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home. ・gày 22 tháng 8 năm 2023 (Thứ 3) Tokyo Tuesday,August 22nd,2023 In Tokyo     Thời gian tiếp nhận thi Reception time:   9:10~ 9:45     Giải thích những điểm cần chú ý  Orientation:   9:55~10:10     Thi lý thuyết Written Examination:  10:10~10:55     Thi thực hành  Practical Skill Examination:  11:15~11:45     Thông tin liên lạc  Information:  11:45~12:00  ・Ngày 28 tháng 8 năm 2023 (thứ 2) Osaka  Monday,August 28th,2023 In OSAKA PART 1     Thời gian tiếp nhận thi Reception time:   9:30~10:05     Những điểm cần giải thích trước khi thi Orientation:  10:15~10:30     Thi lý thuyết  Written Examination:  10:30~11:15     Thi thực hành Practical Skill Examination:  11:35~12:05     Thông tin thi Information:  12:05~12:20 PART 2     Thời gian tiếp nhận thi Reception time:  13:30~14:05     Những điểm cần giải thích trước khi thiOrientation:  14:15~14:30     Thi lý thuyết  Written Examination:  14:30~15:15     Thi thực hành  Practical Skill Examination:  15:35~16:05     Thông tin thi  Information:  16:05~16:20 ・ Kiểm tra giấy tờ tùy thân  Check your ID.   ・Kiểm tra bằng một trong các hình thức sau: Please prepare one of the following identification documents.  ○ Thẻ ngoại kiều  Residence card  ○ Hộ chiếu Passport ・ Số người giới hạn Fixed Number   Ngày 22 tháng 8 năm 2023 (Thứ 3) Tokyo  Tuesday,August 22nd,2023 In Tokyo      196 người  196 Persons. ・Ngày 28 tháng 8 năm 2023 (Thứ 2) Osaka  Monday,August 28th,2023 In OSAKA     PART 1    39 người   39 Persons.     PART 2    39 người   39 Persons. ・ Thời gian đăng ký thi Examination Application Acceptance Period   ・Ngày 25 tháng 7 năm 2023 (Thứ 3) Osaka 10:00~ Ngày 8 tháng 8 năm 2023 (Thứ 3) 12:00     Tuesday, July 25th, 2023, 10:00 ~ Tuesday, August 8th, 2023, 12:00   Lưu ý: Chúng tối sẽ đóng hệ thông khi đủ số lượng.    NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・ Lệ phí dự thi Examination Fee   ・2,000 yên(JPY) (Đã bao gồm thuế tiêu dùng) JPY2,000(Japanese yen)(Consumption tax included)    Lưu ý: Lần này, có trợ cấp từ chính phủ.  NOTE:Government subsidy is available this time. ・ Thanh toán lệ phí thi  Payment of exam fee   Nhấn vào đây để mua vé  Click here to purchase exam tickets. Hãy xem 「STORES(Cách nộp lệ phí thi)(PDF)」để biết cách thanh toán. For the payment method and the due date of payment, please refer to the How to Apply for the Exam. ・ Gửi phiếu dự thi Examination Admission Ticket Delivery   ・Sau khi xác nhận thanh toán lệ phí thi, 1 email điện tử sẽ được gửi qua email đến địa chỉ email đã đăng ký khi đăng ký hồ sơ thi, bắt đầu từ (Thứ 3), ngày 15 tháng 8 năm 2023.    Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Tuesday, August 15th, 2023. ・ Thông báo kết quả thi  Announcement of the Examination Results   ・Sau ngày 5/9/2023 (Thứ 3) sẽ được gửi qua email đến địa chỉ email đã đăng ký khi đăng ký hồ sơ dự thi.    On and after Tuesday, September 5th, 2023, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail. Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định [khai thác mặt đất tại sân bay]  được tổ chức tại Indonesia    Sách hướng dẫn lý thuyết Đề tham khảo Kết quả thi Doanh nghiệp muốn làm việc Lưu ý: Chúng tôi không thu lệ phí thi bằng tiền mặt. Vui lòng chuẩn bị sẵn tài khoản PayPal hoặc thẻ tín dụng của bạn. NOTE:We do not accept cash payments for exam fees. Please have your PayPal or credit card ready. ※ Hãy truy cập ở đây để xem Hướng dẫn thi .   Please read our exam guide here.     Hướng dẫn thi EXAM GUIDE Bài thi sẽ được tổ chức theo nội dung dưới đây. The test will be held with the following contents.   Hãy xem link dẫn này để biết các câu hỏi thường gặp. Please check this link for frequently asked questions. Lưu ý: Ngày và giờ tính theo giờ địa phương miền Tây Indonesia. NOTE:The date and time are Indonesian Western Standard Time(WIB)(UTC+7). ・ Ngày thi Examination Date    ・Ngày 14 tháng 10 năm 2023 (thứ 7) Jakarta  Saturday,October 14th,2023  Jakarta     Thời gian làm thủ tục thi PART 1  Reception time:   9:10~ 9:45     Thời gian làm thủ tục thi PART 2  Reception time:  13:30~14:05  ・Ngày 15 tháng 10 năm 2023 (chủ nhật)  Jakarta   Sunday,October 15th,2023  Jakarta    Thời gian làm thủ tục thi PART 1  Reception time:   9:10~ 9:45     Lưu ý: Ngày và giờ theo giờ địa phương miền Trung Indonesia.     NOTE:The date and time are Indonesian Central Standard Time(WITA)(UTC+8).  ・Ngày 16 tháng 10 năm 2023 (thứ 2)   Bali Monday,October 16th,2023  Bali     Thời gian làm thủ tục thi PART 1   Reception time:   9:10~ 9:45      Thời gian làm thủ tục thi PART 2  Reception time:  13:30~14:05 ・ Hội trường thi  Examination Site   ・Jakarta   Jakarta     Lembaga Pengembangan Perbankan Indonesia Kelas 108     Jl. Kemang Raya No.35, RT.6/RW.1, Bangka, Kec. Mampang Prpt., Kota Jakarta Selatan, Daerah Khusus Ibukota Jakarta 12730, Indonesia  MAP ・Bali  Bali     Prime Plaza Hotel Sanur Bali     Jl. Hang Tuah No.46, Sanur Kaja, Denpasar Selatan, Kota Denpasar, Bali 80228, Indonesia  MAP ・ Thời gian thi Examination Time   ・Lưu ý: Thời gian có thể thay đổi tùy theo tiến độ của kỳ thi. NOTE:Examination time may vary depending on the situation. ・Lưu ý: Sau khi kỳ thi kiểm tra tay nghề kết thúc, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về kế hoạch thi tiếp theo. Bạn có thể về nhà sau đó. NOTE:After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home. ・Lưu ý: Ngày và giờ tính theo giờ địa phương miền Tây Indonesia. NOTE:The date and time are Indonesian Western Standard Time(WIB)(UTC+7). ・October 14th Jakarta     PART 1         Thời gian đăng ký thi Reception time:   9:10~ 9:45         Những chú ý cần giải thích trước khi thi  Orientation:  9:55~10:05         Thi lý thuyết  Written Examination:  10:10~10:55         Thi thực hành  Practical Skill Examination:  11:15~11:45         Thông tin liên lạc  Information:  11:55~12:00     PART 2         Thời gian đăng ký thi  Reception time:  13:30~14:05         Những chú ý cần giải thích trước khi thi Orientation:  14:15~14:25         Thi lý thuyết Written Examination:  14:30~15:15         Thi thực hành  Practical Skill Examination:  15:35~16:05         Thông tin liên lạc  Information:  16:15~16:20 ・October 15th Jakarta     PART 1         Thời gian đăng ký thi   Reception time:   9:10~ 9:45         Những chú ý cần giải thích trước khi thi  Orientation:  9:55~10:05         Thi lý thuyết  Written Examination:  10:10~10:55         Thi thực hành  Practical Skill Examination:  11:15~11:45         Thông tin liên lạc  Information:  11:55~12:00     Lưu ý: Ngày và giờ theo giờ địa phương miền Trung Indonesia.     NOTE:The date and time are Indonesian Central Standard Time(WITA)(UTC+8).     October 16th Bali     PART 1         Thời gian đăng ký thi Reception time:   9:10~ 9:45         Những chú ý cần giải thích trước khi thi  Orientation:  9:55~10:05         Thi lý thuyết  Written Examination:  10:10~10:55         Thi thực hành Practical Skill Examination:  11:15~11:45         Thông tin liên lạc  Information:  11:55~12:00     PART 2         Thời gian đăng ký thi Reception time:  13:30~14:05         hững chú ý cần giải thích trước khi thi  Orientation:  14:15~14:25         Thi lý thuyếtWritten Examination:  14:30~15:15         Thi thực hành Practical Skill Examination:  15:35~16:05         Thông tin liên lạc  Information:  16:15~16:20   ・ Kiểm tra giấy tờ tùy thân  Check your ID.   ・Kiểm tra bằng một trong các hình thức sau:    Please prepare one of the following identification documents.    〇Passport    〇KTP: Kartu Tanda Penduduk   ・ Số người giới hạn  Fixed Number   ・October 14th Jakarta             PART 1   50 Persons.             PART 2   50 Persons. ・October 15th Jakarta             PART 1   50 Persons. ・October 16th Bali             PART 1   50 Persons.             PART 2   50 Persons.   ・ Thời hạn đăng ký dự thi  Examination Application Acceptance Period   ・Ngày 15 tháng 9 năm 2023  (thứ 6)WIB  8:00/WITA  9:00           ~Ngày 29 tháng 9 năm 2023 (thứ 6)WIB 10:00/WITA 11:00    Friday, September 15st, 2023, WIB  8:00/WITA  9:00            ~ Friday, September 29th, 2023, WIB 10:00/WITA 11:00         Lưu ý: Chúng tôi sẽ đóng hệ thống khi đạt đủ số lượng.         NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・ Lệ phí thi  Examination Fee   ・4,000 Yên(JPY) (đã bao gồm thuế tiêu dùng) JPY4,000(Japanese yen)(Consumption tax included)    Lưu ý:Lần này、không có trợ cấp từ chính phủ.  NOTE:NO government subsidy is available this time. ・ Thanh toán lệ phí thi Payment of exam fee   Bấm vào đây  vào đây để mua phiếu    Click here to purchase exam tickets. Hãy truy cập vào đây 、 「 STORES(Cách thanh toán lệ phí thi)(PDF)」để biết cách thanh toán. For the payment method and the due date of payment, please refer to the How to Apply for the Exam. Please purchase with credit card or paypal. ・ Gửi phiêu dự thi   Examination Admission Ticket Delivery   ・Sau khi xác nhận đã thanh toán lệ phí thi, một email điện tử sẽ được gửi  đến địa chỉ email đã dùng để đăng ký dự thi, bắt đầu từ (Thứ Sáu) ngày 6 tháng 10 năm 2023.    Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Friday, October 6th, 2023. ・ Công bố kết quả thi   Announcement of the Examination Results   ・Sau khi xác nhận đã thanh toán lệ phí thi, một email điện tử sẽ được gửi đến địa chỉ email đã dùng để đăng ký dự thi, bắt đầu từ (Thứ Sáu) ngày 27  tháng 10 năm 2023.    On and after Friday, October 27th, 2023, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail. Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định 【Ngành khai thác mặt đất sân bay 】tổ chức tại Nepal    Sách tham khảo lý thuyết Đề thi tham khảo Kết quả thi Công ty mong muốn tuyển dụng Lưu ý: Bạn không thể làm bài thi nếu bị sốt.   NOTE:Those who have a fever cannot take the exam. Lưu ý: Hãy đeo khẩu trang khi đến hội trường thi.  NOTE:Please wear a mask. ※ Hãy đọc hướng dẫn thi ở đây   Please read our exam guide here.     Hướng dẫn thi EXAM GUIDE Kỳ thi sẽ được tổ chức với nội dung sau. The test will be held with the following contents.   Hãy xem liên kết này để biết các câu hỏi thường gặp. Please check this link for frequently asked questions. Lưu ý: Tất cả ngày và giờ đều theo giờ Nepal. NOTE:The date and time are all Nepal Standard Time(NST). ・ Ngày thi Examination Date   ・Ngày 25 tháng 7 năm 2023 (Thứ 3) Kathmandu   Tuesday,July 25th,2023  Kathmandu   ・ Hội trường thi   Examination Site   ・Insight Vision SS/College         Kathmandu metropolitancity ward number4 baraha marga,Nepal  MAP   ・ Thời gian thi  Examination Time   ・Lưu ý: Thời gian có thể thay đổi tùy theo tiến độ của kỳ thi.    NOTE:Examination time may vary depending on the situation. ・Lưu ý: Sau khi kỳ thi thực hành kết thúc, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về kế hoạch kỳ thi tiếp theo. Bạn có thể về nhà sau đó.    NOTE:After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home.         PART 1            Thời gian đăng ký thi Reception time:  11:30~12:00             Những chú ý cần giải thích trước khi thi  Orientation:  12:15~12:30             Thi lý thuyết  Written Examination:  12:30~13:15             Thi thực hành  Practical Skill Examination:  13:45~14:15             Thông tin liên lạc  Information:  14:15~14:30         PART 2             Thời gian đăng ký thi  Reception time:  15:00~15:30             Những chú ý cần giải thích trước khi thi  Orientation:  15:45~16:00             Thi lý thuyết   Written Examination:  16:00~16:45             Thi thực hành   Practical Skill Examination:  17:15~17:45             Thông tin liên lạc   Information:  17:45~18:00   ・ Xác nhận giấy tờ tùy thân  Check your ID.   ・Kiểm tra bằng một trong các hình thức sau: Please prepare one of the following identification documents.  ○ Passport    ○ Drivers license    ○ Social Security System ID   ・ Số người giới hạn   Fixed Number   ・PART 1   40 Persons. ・PART 2   40 Persons. ・ Thời gian đăng ký thi  Examination Application Acceptance Period   ・Ngày 27 tháng 6 năm 2023 (thứ 3) 6:45~ Ngày 11 tháng 7 năm 2023 ( thứ 3)  8:45    Tuesday, June 27st, 2023, 6:45 ~ Tuesday, July 11th, 2023,  8:45    Lưu ý: Chúng tôi sẽ đóng hệ thống khi đủ số lượng.     NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・ Lệ phí thi  Examination Fee   ・4,000 Yên(JPY) (Đã bao gồm thuế tiêu dùng )  JPY4,000(Japanese yen)(Consumption tax included)    Lưu ý:Lần này、 Không có hỗ trợ từ chính phủ.   NOTE:NO government subsidy is available this time. ・ Thanh toán lệ phí thi  Payment of exam fee   ・Kích vào đường link này  để mua phiếu   Click here to purchase exam tickets. ・Hãy xem  「 STORES(Cách thanh toán lệ phí thi)(PDF)」để biết cách thanh toán lệ phí.  For the payment method and the due date of payment, please refer to the How to Apply for the Exam. ・ Gửi phiếu dự thi    Examination Admission Ticket Delivery   ・Sau khi xác nhận bạn đã thanh toán lệ phí thi, một e-mail điện tử sẽ được gửi đến địa chỉ e-mail mà bạn dùng để đã đăng ký thi từ ngày 18 tháng 7 năm 2023 (Thứ 3).  Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Tuesday, July 18th, 2023. ・ Công bố kết quả thi  Announcement of the Examination Results   ・Sau khi xác nhận bạn đã thanh toán lệ phí thi, một e-mail điện tử sẽ được gửi đến địa chỉ e-mail mà bạn dùng để đã đăng ký thi từ ngày 1 tháng 8 năm 2023 (Thứ 3).  On and after Monday, August 1st, 2023, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail.  

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay ※Được cập nhật liên tục

5/9/2023

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay ※Được cập nhật liên tục

Kỳ thi kỹ năng đặc định【ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay】tổ chức tại Mongolia   Sách tham khảo lý thuyết Đề mẫu tham khảo Kết quả thi   Bài thi sẽ được tổ chức với những nội dung sau.  The test will be held with the following contents. Lưu ý: Tất cả ngày và giờ đều theo giờ Mông Cổ (Ulaanbaatar). NOTE:The date and time are all Ulaanbaatar, Mongolia time. ※Hãy xem hướng dẫn thi ở đây. Please read our exam guide here.     Hướng dẫn thi  EXAM GUIDE   ・ Ngày thi Examination Date   ・(Thứ 7), Ngày 23 tháng 9 năm 2023  Saturday, September 23, 2023  Thời gian làm thủ tục thi  Reception time:   8:30~ 9:00 ・ Hội trường thi  Examination Site   ・Trường Cao đẳng kỹ thuật Koosen Mông Cổ    Mongol Koosen College of Technology    Enhtaivan Avenue 90, Ulaanbaatar “Bản đồ MAP” ・ Thời gian thi  Examination Time   ・Thời gian làm thủ tục thi  Reception time:   8:30~ 9:00 ・Thi lý thuyết  Written Examination:   9:30~10:30 ・Thi thực hành  Practical Skill Examination:  11:00~12:30 khoảng giữa 30 phút    Some 30 minutes between 11:00~12:30  Lưu ý:  Phần thi thực hành sẽ được chia thành các nhóm nhỏ và mỗi nhóm sẽ thay phiên nhau làm bài. Phân nhóm và thời gian bắt đầu thi thực hành của từng nhóm sẽ được thông báo trong ngày.    For the Practical Skill Examination, the examinee will be divided into small groups and the test will be carried out per group in order. The start time will be announced on the day.    Lưu ý: Sau khi kỳ thi thực hành kết thúc, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn về kế hoạch thi tiếp theo. Bạn có thể về nhà sau đó.    After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home. ・Kiểm tra giấy tờ tùy thân  Check your ID.   ・Kiểm tra bằng một trong các hình thức sau đây.    Please prepare one of the following original identification documents.     〇 Passport     〇 CITIZEN IDENTITY CARD OF MONGOLIA ・ Số người giới hạn  Fixed Number   ・ 50 người  50 Persons. ・ Thời gian đăng ký thi  Examination Application Acceptance Period   ・Ngày 21 tháng 7 năm 2023 (Thứ 6) 9:00 ~ Ngày 1 tháng 9 năm 2023 (Thứ 6) 24:00    Friday, July 21, 2023,  9:00 ~ Friday, September,  1, 2023, 24:00    Lưu ý: Chúng tối sẽ đóng ứng dụng khi đạt đủ số lượng.    NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・Đăng ký ở đây    Click here to apply ・ Lệ phí đăng ký và phương thức thanh toán  Examination Fee and Payment   ・51,300 Tugrik(MNT)Hoặc、 2,000 Yên(JPY)Hoặc、 15 Đô la Mỹ(USD)    MNT51,300(Mongolian tögrög)、JPY2,000(Japanese yen) or US$15 (US dollar)    Vui lòng chuyển lệ phí thi vào tài khoản sau trước thời hạn.    Please transfer the examination fee into following account by the deadline.    Bank Name: Xac Bank    Bank Branch Name: Central Square branch    Bank Branch Address: Xac Bank head office, Prime Minister Amar’s Street, Sukhbaatar District, Ulaanbaatar, Mongolia    Swift Code: CAXBMNUB    Account Number: 5005406939 (MNT)    AccountName: Mongolian National Association of Colleges of Technology    Lưu ý: Vui lòng nhập tên và số điện thoại theo vần Alphabet của người nộp đơn vào cột đăng ký.    NOTE:Please enter applicant’s alphabet name and phone number in the input box.   Lưu ý: Vui lòng chịu phí chuyển khoản.    NOTE:Please note that the bank transfer fee is at your expense.    Lưu ý: Nếu không thể xác nhận bạn đã thanh toán, đăng ký thi sẽ bị hủy.    NOTE:If payment cannot be confirmed, it will be canceled.   ・ Gửi phiếu dự thi   Examination Admission Ticket Delivery   ・Sau khi việc thanh toán chi thi được xác nhận, 1 email điện tử sẽ được gửi đến địa chỉ email ứng viên đã đăng ký khi làm thủ tục đăng ký thi, bắt đầu từ Thứ 6, ngày 8 tháng 9 năm 2023.    Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Friday, September 8th, 2023. ・ Công bố kết quả thi Announcement of the Examination Results   ・Sau ngày 6 tháng 10 năm 2023 (Thứ 6) (giờ Nhật Bản) sẽ được gửi qua email đến địa chỉ email bạn đã đăng ký khi làm thủ tục đăng ký dự thi.    On and after Friday, October 6, 2023, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail.  

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khách sạn ※Được cập nhật liên tục

28/8/2023

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khách sạn ※Được cập nhật liên tục

Trích dẫn từ trang HP của Trung tâm kiểm tra kỹ năng ngành khách sạn của hiệp hội >Linh dẫn ngoài   2023.6.23  NEW!  Công bố kết quả thi đỗ kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành khách sạn lần thứ 1 năm 2023 (trong nước). 2023.6.21   Tháng 8 năm 2023 chúng tôi tổ chức kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 trong nước. 2023.4.6   Tháng 6 năm 2023 chúng tôi tổ chức kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 trong nước. 2023.3.22   Công bố kết quả đỗ kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành khách sạn lần thứ 7 năm 2022 (Philippines) 2023.2.10   Công bố kết quả thi đỗ kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành khách sạn lần thứ 6 năm 2022 (trong nước)   【Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định trong tương lại】   ●Tại Nhật Bản (Kỹ năng đặc định số 1)    Tổ chức thi tháng 8 năm 2023 Ngày 21  Osaka Ngày 30、ngày 31  Tokyo ※ Thời gian đăng ký Ngày 13 ~19 tháng 7     ●Thi bên ngoài nước Nhật Về lịch thi tới, khi nào có quyết định chính thức chúng tôi sẽ thông báo sau.     | Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng ngành lưu trú lần thứ 2 (năm 2023) Trước tiên xin hãy kiểm tra hướng dẫn thi.↓ | Hướng dẫn thi   Tải hướng dẫn thi  Kỳ thi sẽ được tổ chức từ ngày 1 〜 ngày 10 tháng 6 năm 2023. ※Tuy nhiên, xin ứng viên lưu ý rằng lịch thi có thể được thay đổi hoặc hoãn lại tùy thuộc vào tình hình dịch bệnh. ※Chúng tôi sẽ thực hiện các biện pháp sau đây để ngăn chặn sự lây lan của Covid. ●Các biện pháp phòng chống lây nhiễm được thực hiện tại hội trường thi ・Chúng tôi đã đặt chất khử trùng bằng cồn ở cửa vào của địa điểm thi và yêu cầu ứng viên khử trùng ngón tay và bàn tay của mình. ・Những trang thiết bị ứng viên có thể chạm vào trong phòng thi, chúng tôi đã khử trùng trước mỗi giờ thi. ●Yêu cầu đối với các ứng viên ・Việc đeo khẩu trang sẽ tôn trọng sự lựa chọn của cá nhân, và do cá nhân các ứng viên quyết định. ・Vui lòng hợp tác kiểm tra thân nhiệt tại quầy lễ tân. ※Xin lưu ý rằng, nếu bạn bị sốt sau khi đo nhiệt độ vào ngày thi, hoặc bạn cảm thấy không khỏe, chúng tôi có thể hủy bài thi của bạn và yêu cầu bạn về nhà.   Thời gian tiếp nhận đăng ký thi 2023/7/13(thứ 5)13:00 ~ 2023/7/19(thứ 4)12:00 Thanh toán phí dự thi 2023/7/19(thứ 4)Dự kiến sau 17:00 Gửi giấy báo dự thi 2023/8/10(thứ 5)dự kiến 13:00 Công bố kết quả thi 2023/9/11(thứ 2)dự kiến 13:00 Chúng tôi sẽ tổ chức kỳ thi theo nội dung sau đây. ・Ngày giờ tùy thuộc vào địa điểm thi. ・Thời gian kiểm tra được chia từ ①〜④. ・Ứng viên chỉ có thể làm bài thi một lần trong số  ① đến ④. Ứng viên không cần phải tham gia tất cả các kỳ thi. ・Ứng viên có thể đăng ký bằng cách chỉ định thời gian của chương trình ① ・Ứng viên không được quy định thời gian từ ② 〜 ④. Sẽ do trung tâm chỉ định. Vui lòng đăng ký bằng cách chọn ngày. ・Thời gian dự thi được ghi trên phiếu dự thi. Vui lòng đợi đến ngày phát hành phiếu dự thi. ・Thời gian thi có thể thay đổi. ・Lệ phí thi là 7,700 Yên. ・Kỳ thi được tổ chức trên máy tính bảng. Máy tính bảng sẽ được cung cấp tại trung tâm tổ chức thi. ・Trong ngày thi, các thi sinh từ 17 tuổi trở lên thì đều có thể dự thi (18 tuổi trở lên đối với công dân Indonesia). ( tuy nhiên, ngoại trừ những thí  sinh bị tước quyền tham gia thi kỹ năng đặc định ngành khách sạn trong vòng 5 năm trở lại đây.) ●Sau khi kết thúc thời gian đăng ký thi, chúng tôi sẽ kiểm tra và sàng lọc những ứng viên đã bị tước quyền thi trong vòng 5 năm trở lại đây, nếu phát hiện ra đơn đăng ký của ứng viên đã bị tước quyền thi thì sẽ bị loại bỏ. Ngoài ra, nếu phá hiện sau đó thì bài thi cũng sẽ bị hủy, lệ phí thi sẽ không được hoàn trả lại. ・Vui lòng up ảnh tuân theo quy định về ảnh. | Hướng dẫn nộp lệ phí thi ※Chúng tôi sẽ ngừng nhận hồ sơ khi số lượng hồ sơ đã đủ. Tuy nhiên, tùy thuộc vào tình hình thanh toán lệ phí thi, chúng tôi có thể bổ sung thêm. ※Bạn chỉ có thể làm bài thi 1 lần. Trường hợp bạn nộp lệ phí thi nhiều lần. Bạn sẽ thi với nội dung của lần đăng ký đầu tiên. ※Ứng viên vui lòng đọc email hướng dẫn trong vòng 3 ngày và chọn phương thức thanh toán. ・Dành cho ứng viên chọn thanh toán bằng thẻ tín dụng Vui lòng truy cập URL trong vòng 3 ngày, kể cả ngày bạn nhận được email hướng dẫn cách thanh toán và thực hiện thanh toán. Thời hạn thanh toán giống như thời hạn của URL. ・Dành cho ứng viên chọn thanh toán tại cửa hàng tiện lợi/chuyển khoản ngân hàng Vui lòng truy cập URL trong vòng 3 ngày, kể cả ngày bạn nhận được email hướng dẫn cách thanh toán và thực hiện thanh toán. Thời hạn thanh toán giống như thời hạn của URL. ※Về phương thức thanh toán, chúng tôi sẽ gủi hướng dẫn riêng cho bạn qua e-mail. ・Chủ đề của email là "Hướng dẫn thủ tục thanh toán" ・Địa chỉ email 「system@p01.mul-pay.com」→ Hãy đảm bảo rằng bạn có thể nhận được địa chỉ email này. ・Bạn hãy chắc chắn kiểm tra nội dung của email và thực hiện thanh toán trong thời hạn. ・Sau khi bạn đã chọn một phương thức chuyển khoản thì bạn không thể thay đổi nó. ・Vui lòng chụp ảnh màn hình hiển thị số tiền thanh toán và phương thức chuyển khoản rồi lưu lại. ●Ngày gửi email hướng dẫn chuyển khoản※Hãy cẩn thận để không xóa nhầm email. ・Sau 17:00 ngày 19/7 ( ※ không gửi từ ngày 13~18) ★ Phải làm gì khi bạn không thể tìm thấy email 「 hướng dẫn thủ tục thanh toán」 【1】Vui lòng kiểm tra mail không chỉ hộp thư đến của địa chỉ e-mail đã đăng ký mà còn cả "thư mục thư rác/mục spam" và "thư mục thư đã xóa". 【2】Tìm kiếm từng thư mục bằng cách sao chép và dán「Hướng dẫn thủ tục thanh toán」 vào hộp tìm kiếm. 【3】Sao chép và dán email 「system@p01.mul-pay.com」 vào hộp tìm kiếm để tìm kiếm từng thư mục. 【4】Nếu bạn vẫn không thể tìm thấy thư hướng dẫn, vui lòng cài đặt lại để có thể nhận email từ địa chỉ 「system@p01.mul-pay.com」. 【5】Sau khi thiết lập để nhận lại thông tin, vui lòng gọi cho chúng tôi ngày 16 tháng 5 năm 2023 (thứ 3), trong giờ trung tâm thi làm việc (Hãy chắc chắn cho chúng tôi biết số tham chiếu của bạn).  ◆Hướng dẫn kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành khách sạn(PDF) ◆ Quy tắc sử dụng kỳ thi kiểm tra kỹ năng ngành khách sạn(PDF) ◆ Quy định về kích cỡ ảnh khi sử dụng để đăng ký thi(PDF) | Công bố kết quả thi   Kết quả sẽ được công bố trên trang mypage (thứ 5) ngày 15 tháng 6 năm 2023  lúc 13:00 ( dự kiến). (Chú ý) Chúng tôi không trả lời các câu hỏi cá nhân liên quan đến việc đỗ hay không. > Đăng nhập vào trang mypage Nhấp vào đây để biết thông tin chi tiết 【Hiệp hội  Trung tâm thi kỹ năng ngành khách sạn】】>link dẫn ngoài

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực xây dựng *Cập nhật liên tục

23/8/2023

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực xây dựng *Cập nhật liên tục

Trích dẫn từ Tổ chức Nhân sự Kỹ năng Xây dựng JAC HP >Liên kết ngoài Thông tin mới nhất   2023/8/21 Chúng tôi đã đăng tải kết quả kỳ thi được tổ chức ngày 21 tháng 8 tại Tokyo. 2023/8/7 Chúng tôi đã đăng tải kết quả kỳ thi được tổ chức ngày 7 tháng 8 tại Tokyo. 2023/8/3 Chúng tôi đã đăng tải kết quả kỳ thi được tổ chức ngày 2 & 3 tháng 8 tại Hiroshima. | 1.Khái quát về bài thi    Hệ thống tiếp nhận người nước ngoài có các kỹ năng đặc định trong lĩnh vực xây dựng bắt đầu vào tháng 4 năm 2019 và hiện tại, có kế hoạch thực hiện bài kiểm tra đánh giá số 1 cho các kỹ năng cụ thể trong 11 nghề đã được chấp nhận. Để có được tư cách lưu trú kỹ năng đặc định, ngoài việc vượt qua bài kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể cần phải vượt qua kỳ thi tiếng Nhật. Để biết chi tiết về hệ thống chấp nhận người nước ngoài có kỹ năng đặc định, vui lòng tham khảo trang "Tiếp nhận người nước ngoài có kỹ năng đặc định". Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực xây dựng sẽ được thực hiện bằng bài kiểm tra lý thuyết và bài kiểm tra kỹ năng thực hành theo hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc định trong lĩnh vực xây dựng do Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch ban hành.   ■ Kỳ thi lý thuyết   Số lượng câu hỏi 30 câu Thời gian thi 60 phút Định dạng bài thi Thi trắc nghiệm(○×)hoặc chọn 2~4 Phương pháp thực thi Phương pháp CBT Bản thử nghiệm vận hành CBT Điểm chuẩn Đạt 65% trở lên trên tổng số điểm ■ Kỳ thi thực hành   Số lượng câu hỏi 20 câu Thời gian thi 40 phút Định dạng bài thi Thi trắc nghiệm(○×)hoặc chọn 2~4 Phương pháp thực thi Phương pháp CBT Bản thử nghiệm vận hành CBT Điểm chuẩn Đạt 65% trở lên trên tổng số điểm ■ Phạm vi kiểm tra Phạm vi kiểm tra của bài kiểm tra đánh giá kỹ năng số 1 quy định trong lĩnh vực xây dựng như sau. Nếu bạn chọn vào chữ màu xanh thì bản PDF sẽ được hiển thị ở 1 cửa sổ riêng.   Các công trình xây dựng Sách hướng dẫn lý thuyết1 Sách hướng dẫn lý thuyết2 Sách hướng dẫn lý thuyết3 Sách hướng dẫn lý thuyết4 Câu hỏi mẫu lý thuyết Sách hướng dẫn thực hành5 Sách hướng dẫn thực hành6 Sách hướng dẫn thực hành7 Câu hỏi mẫu thực hành Kiến trúc Sách hướng dẫn lý thuyết1 Sách hướng dẫn lý thuyết2 Sách hướng dẫn lý thuyết3 Sách hướng dẫn lý thuyết4 Câu hỏi mẫu lý thuyết Sách hướng dẫn thực hành5 Sách hướng dẫn thực hành6 Sách hướng dẫn thực hành7 Câu hỏi mẫu thực hành Ga điện nước ・ Thiết bị Sách hướng dẫn lý thuyết1 Sách hướng dẫn lý thuyết2 Sách hướng dẫn lý thuyết3 Sách hướng dẫn lý thuyết4 Câu hỏi mẫu lý thuyết Sách hướng dẫn thực hành5 Sách hướng dẫn thực hành6 Sách hướng dẫn thực hành7 Câu hỏi mẫu thực hành ■ Tài liệu tham khảo Đề thi được tổ chức bằng tiếng Nhật nhưng chúng tôi đã dịch sang các ngôn ngữ khác để giúp các bạn học tập được tốt hơn. Vui lòng sử dụng nó như một tài liệu tham khảo. Chúng tôi sẽ đăng tải những tài liệu khi đã sẵn sàng. Khi bạn chọn ô chữ màu xanh, PDF của link đính kèm sẽ được hiển thị trong một cửa sổ riêng.     Các công trình xây dựng Kiến trúc  Ga điện nước ・ Thiết bị Tiếng Anh Tài liệu tham khảo lý thuyết Tài liệu tham khảo thực hành Tài liệu tham khảo lý thuyết Tài liệu tham khảo thực hành Tài liệu tham khảo lý thuyết Tài liệu tham khảo thực hành Tiếng Indonesia Tài liệu tham khảo lý thuyết Tài liệu tham khảo thực hành Tài liệu tham khảo lý thuyết Tài liệu tham khảo thực hành Tài liệu tham khảo lý thuyết Tài liệu tham khảo thực hành Tiếng Việt Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Tagalog Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Uzbek Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Khmer Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Sinhala Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Tamil Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Nepal Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Bengali Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành | 2.Quy trình từ khi đăng ký thi đến khi nhận được chứng chỉ đậu Hãy tham khảo trang web bên dưới. *Nếu bạn không thể mở được file pdf về chứng chỉ thi đỗ hay phiếu dự thi về thông tin thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành xây dựng được tải xuống điện thoại của bạn thì hãy tham khảo、(iPhone/Android) cách mở file PDF trong trang mypage ( phiếu dự thi vv...)          Quy trình từ khi đăng ký thi đến khi nhận được chứng chỉ đậu   | 3.Thông tin về việc triển khai kỳ thi Hiện tại, các bài thi theo lịch trình như dưới đây. Nếu bạn chọn chữ màu xanh thì file PDF sẽ được hiển thị ở 1 cửa sổ riêng.   Ngày thực thi Địa điểm Ngành nghề Hướng dẫn đăng ký thi Ngày 7, 21, 28 tháng 8 năm 2023 Nhật Bản (Tokyo) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Hướng dẫn thi Ngày 23, 24 tháng 8 năm 2023 Nhật Bản (Osaka) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Hướng dẫn thi Ngày 4, 11, 25 tháng 9 năm 2023 Nhật Bản (Tokyo) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Hướng dẫn thi Ngày 13, 14 tháng 9 năm 2023 Nhật Bản (Osaka) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Hướng dẫn thi Ngày 27, 28 tháng 9 năm 2023 Nhật Bản (tỉnh Miyagi) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Hướng dẫn thi Ngày 2, 16, 23, 30 tháng 10 năm 2023 Nhật Bản (Tokyo) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 11, 12 tháng 10 năm 2023  Nhật Bản (Hokkaido) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 25, 26 tháng 10 năm 2023  Nhật Bản (Osaka) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 6, 13, 20, 27 tháng 11 năm 2023  Nhật Bản (Tokyo) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 15, 16 tháng 11 năm 2023  Nhật Bản (Osaka) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 29, 30 tháng 11 năm 2023 Nhật Bản (Aichi) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 4, 11, 18 tháng 12 năm 2023 Nhật Bản (Tokyo) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 6, 7 tháng 12 năm 2023  Nhật Bản (Fukuoka) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể Ngày 20, 21 tháng 12 năm 2023 Nhật Bản (Osaka) Các công trình xây dựng・Kiến trúc・ Ga điện nước ・ Thiết bị Chưa có lịch cụ thể | 4.Kết quả kiểm tra Kết quả của các cuộc kỳ thi được thực hiện ở mỗi quốc gia cho đến nay như sau.         Ngày thực hiện Nhật Bản Philippines Việt Nam Indonesia 2020.8 Kết quả thi ー ー ー 2020.9 Kết quả thi ー ー ー 2020.12 Kết quả thi ー ー ー 2021.3 - Kết quả thi Kết quả thi ー 2021.6 Kết quả thi ー ー ー 2021.9 Kết quả thi ー ー ー 2021.10 Kết quả thi ー ー ー 2021.11 Kết quả thi ー ー ー 2021.12 Kết quả thi ー ー ー 2022.2 Kết quả thi ー ー ー 2022.3 Kết quả thi ー ー ー 2022.4 Kết quả thi ー ー ー 2022.5 Kết quả thi ー ー ー 2022.6 Kết quả thi ー ー ー 2022.7 Kết quả thi ー ー ー 2022.8 Kết quả thi ー ー ー 2022.9 Kết quả thi ー ー ー 2022.10 Kết quả thi ー ー ー 2022.11 Kết quả thi ー ー ー 2022.12 Kết quả thi ー ー ー 2023.1 Kết quả thi ー ー ー 2023.2 Kết quả thi ー ー ー 2023.3 Kết quả thi ー ー ー 2023.4 Kết quả thi ー ー ー 2023.5 Kết quả thi ー ー ー 2023.6 Kết quả thi ー ー ー 2023.7 Kết quả thi Kết quả thi ー Kết quả thi 2023.8 Kết quả thi ー ー ー | 5.Truy cập (Hiệp hội) Tổ chức nhân lực kỹ năng xây dựng Nhật Bản(JAC) văn phòng tổ chức thi  ※Nơi này khác với văn phòng chính, ứng viên hãy lưu ý.     〒 105 - 0001 Tokyotominatoku Toranomon 3 - 7 - 10 randikku Toranomon biru 8-kai     2 phút đi bộ từ Tokyo Metro Hibiya Line『Ga Kamiyacho』, 4 phút đi bộ từ 『Ga Toranomon Hills』     9 phút đi bộ từ『 Ga Toranomon』 Quy trình thực hiện kỳ thi "Quy định kiểm tra đánh giá kỹ năng số 1 lĩnh vực xây dựng"

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành đóng tàu/công nghiệp hàng hải *Cập nhật liên tục

23/8/2023

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành đóng tàu/công nghiệp hàng hải *Cập nhật liên tục

kiểm tra đánh giá mức độ kỹ năng cho người nước ngoài muốn làm việc với tình trạng cư trú của Kỹ năng đặc biệt số 1 trong ngành đóng tàu hàng hải Nhật Bản. ClassNK là cơ quan tiến hành kỳ thi Kỹ năng đặc định số 1 cho ngành đóng tàu/công nghiệp hằng hải (hàn, sơn, gia công sắt, gia công cơ khí, hoàn thiện, lắp ráp thiết bị điện). Thông tin mới nhất ■ 2023.6.16 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.5) ■ 2023.5.25 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.4) ■ 2023.4.24 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.3) ■ 2023.3.30 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.2) ■ 2023.2.28 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.1) ■ 2023.2.16 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.12) ■ 2023.2.16 Chúng tôi đã công bố kết qua thi (ngành hàn) kỳ thi kỹ năng đặc định số 1 lần 3 tại Nhật theo phương thức thi tập trung ■ 2022.12.27 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.11) ■ 2022.11.29 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.10) ■ 2022.11.1 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.9) ■ 2022.10.5 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.8) ■ 2022.8.25 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.7) ■ 2022.7.20 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.6) ■ 2022.7.20 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.5) ■ 2022.5.30 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2022.4) ■ Kết quả thi kỹ năng đặc định số 1 năm 2021 ■ Kết quả thi kỹ năng đặc định số 1 năm 2020 ■ Kết quả thi kỹ năng đặc định số 1 năm 2019     ▮ Về việc thực hiện bài kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực đóng tàu・công nghiệp hàng hải Dựa trên đơn đăng ký, chúng tôi sẽ cử giám sát viên kiểm tra của Hiệp hội đến nơi mà người nộp đơn mong muốn và tiến hành bài kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực đóng tàu và công nghiệp hàng hải. Khi tiến hành kiểm tra, người nộp đơn được yêu cầu tìm địa điểm để tiến hành kiểm tra, chuẩn bị thiết bị cơ khí và thiết bị kiểm tra và thực hiện các biện pháp khác theo yêu cầu của Hội. Vì lý do này, khi đăng ký kiểm tra tại địa điểm đầu tiên, chúng tôi sẽ giải thích các thiết bị cần thiết, v.v. vì vậy xin vui lòng liên hệ với chúng tôi trước khi đăng ký. Hiện tại, bài kiểm tra có thể được tiến hành ở Nhật Bản, Philippines và Indonesia, chúng tôi sẽ thông báo trên trang này nếu bài kiểm tra được thực hiện ở các quốc gia khác. Ngoài ra, trong trường hợp Hội chuẩn bị địa điểm và thiết bị kiểm tra và tiến hành kiểm tra vào ngày và giờ được chỉ định, chúng tôi sẽ thông báo trên trang này. Vui lòng tham khảo liên kết dưới đây để biết quy trình thực hiện kiểm tra. ■ Quy trình thực hiện kiểm tra Vui lòng tham khảo các liên kết dưới đây để được hướng dẫn kiểm tra, chi tiết về bài kiểm tra, cách đăng ký kiểm tra, vv theo ngành nghề.    Kỳ thi kỹ năng đặc định số 1    Hàn ≫ Sơn ≫  Gia công kim loại ≫ Hoàn thành sản phẩm ≫ Gia công cơ khí ≫ Lắp ráp thiết bị điện ≫  Kỳ thi kỹ năng đặc định số 2 Hàn ≫         ◆ Để biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập trang WEB của ClassNK.   Địa chỉ liên hệ Hiệp hội Phụ trách thi kỹ năng đặc định  Hiệp hội hàng hải Nhật Bản 〒 102-8567 Tokyoto chiyodaku Kioicho 4-ban 7-go E-mail: ssw_et@classnk.or.jp Số điện thoại: 03-5226-2054 

Lịch thi tokuteigino số 1 ngành Sản xuất (nguyên liệu thô, máy móc công nghiệp, lĩnh vực sản xuất liên quan đến thông tin điện và điện tử) ※Cập nhật liên tục

10/8/2023

Lịch thi tokuteigino số 1 ngành Sản xuất (nguyên liệu thô, máy móc công nghiệp, lĩnh vực sản xuất liên quan đến thông tin điện và điện tử) ※Cập nhật liên tục

■ Câu hỏi tham khảo và khái quát về kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành sản xuất ở đây   Quy trình kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực sản xuất ( trong nước) ▶ Quy trình kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực sản xuất (thực hiện trong nước Nhật) ▶ Những đề mục cần thiết, các bước đăng ký thi kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 lĩnh vực sản xuất( thực hiện trong nước Nhật) Ngoài ra、「những câu hỏi thường gặp」Chúng tôi cũng đã tóm tắt nội dung những câu hỏi đó cho đến nay. Các bạn hãy sử dụng nó nhé.     ■ Danh sách hướng dẫn thi   Lịch thi năm 2023 được dự kiến tại đây .     Kỳ thi trong nước: tháng 7 năm 2023, tháng 10 năm 2023, tháng 1-2 năm 2024 (dự kiến ​​tổ chức tại nhiều địa điểm trên toàn Quốc)     Kỳ thi bên ngoài nước Nhật: tháng 11 năm 2023,  (dự kiến ​​tổ chức tại Indonesia, Philippines và Thái Lan) Đăng ký dự thi trên trang web chính, lịch tổ chức các kỳ thi chúng tôi dự kiến bắt đầu nhận đăng ký trước đó 1 tháng. (theo thứ tự trước sau). Ngay sau khi lịch thi và địa điểm và những chi tiết khác được quyết định, chúng tôi sẽ công bố trên trang web của Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp. Đây là trang hướng dẫn về kỳ thi đánh giá kỹ năng số 1. Nội dung bài thi đánh giá kỹ năng số 2 vui lòng kiểm tra ở đây. | Bấm vào đây để biết chi tiết các lịch thi và hội trường thi. > Trang web của bộ ý tế, thương mại và công nghiệp. ■Danh sách các bài thi đã thi | Bấm  vào đây để xem danh sách các bài thi đã thi >Trang web của Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp. ◆ Bấm vào đâyđể biết chi tiết (Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp)  >Link dẫn ngoài

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Vệ sinh tòa nhà ※Được cập nhật liên tục

10/8/2023

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Vệ sinh tòa nhà ※Được cập nhật liên tục

 Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà  Để có được tư cách cư trú kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực làm sạch tòa nhà, người lao động phải đáp ứng cả "cấp độ kỹ năng" và "mức độ thành thạo tiếng Nhật". Mức độ thành thạo tiếng Nhật được xác định bằng bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật do Quỹ Nhật Bản thực hiện hoặc Bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật do Quỹ Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế Nhật Bản thực hiện.  "Cấp độ kỹ năng" trong lĩnh vực làm sạch tòa nhà được xác định bằng "Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 của lĩnh vực làm sạch tòa nhà" do Hiệp hội thực hiện. ※Những người đã hoàn thành chương trình thực tập vệ sinh tòa nhà không cần phải thực hiện "Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể về lĩnh vực vệ sinh tòa nhà số 1".   ◆Đề thi thực hành (Methid of the Test) ・Đề thi thực hành (phiên bản tiếng Nhật)※PDF:345KB ◆Đề thi đã thi ・Thi phán đoán năm 2019 (đề thi) ※PDF:490KB ・Thi phán đoán năm 2019 (đáp án) ※PDF:191KB ◆Tài liệu Chúng tôi đang phát hành DVD kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 tại 「「Trung tâm hỗ trợ vệ sinh tòa nhà người nước ngoài」(link dẫn ngoài) 」đã được thành lập trong Trung tâm đào tạo và quản lý tòa nhà.  ◆Cấp giấy chứng nhận đã đỗ kỳ thi 「Giấy chứng nhận báo đỗ 」là một trong những giấy tờ cần thiết để xin Visa kỹ năng đặc định. Nếu bạn muốn cấp giấy chứng nhận đỗ kỳ thi, xin vui lòng đăng ký theo quy trình cơ bản dưới đây.   ※Xin lưu ý rằng sẽ mất khoảng 1-2 tuần kể từ khi thanh toán phí phát hành đến khi được cấp giấy chứng nhận. ・Cách đăng ký cấp giấy chứng nhận ※PDF:192KB ・Mẫu đăng ký cấp chứng nhận ※Excel:23KB Vui lòng liên hệ với Cục quản lý xuất nhập cảnh tại địa phương để biết thêm thông tin về hệ thống kỹ năng đặc định và đơn xin thị thực kỹ năng đặc định.   Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà (kỳ thi trong nước)  ◆Kỳ thi định kỳ ・Hướng dẫn kỳ thi trong nước tháng 7 năm 2023 ( dành riêng cho Tokyo) ※PDF ・Kỳ thi trong nước từ tháng 10 ~ tháng 11 ※ Dự kiến sẽ công khai sớm ・Ứng viên bấm vào đây để đăng ký kỳ thi tháng 10 ~ tháng 11 năm 2023 ※Đơn đăng ký thi sẽ được chấp nhận từ 10 giờ ngày 1(thứ 6) đến 17 giờ  ngày 15(thứ 6) tháng 9 năm 2023. 【Kỳ thi trước】 ・Tháng 11 ~ tháng 12 năm 2019 Các ứng viên đã thi đỗ kỳ thi trong nước. ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi trong nước tháng 8 ~ tháng 9 năm 2022 ( kỳ thi lặp lại của tháng 4 ~ tháng 5)  ( ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 11 ~ tháng 12 năm 2022. ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 4 ~ 5 năm 2021. ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 11 năm 2021. ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 4 năm 2022. ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 10 ~ 11 năm 2022. ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 1 năm 2023. ・Danh sách ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 4 ~5 năm 2023. ◆Kỳ thi tại chỗ Điều này dành cho những ứng viên không thể tham gia kỳ thi định kỳ thi được tổ chức tại Nhật Bản. Vui lòng kiểm tra kỹ hướng dẫn thực hành. ・Hướng dẫn thực hành thi tại chỗ 【Kỳ thi trước】 ・Các ứng viên đã thi đỗ kỳ thi tại chỗ trong nước lần 1 năm 2022 ・Các ứng viên đã thi đỗ kỳ thi tại chỗ trong nước lần 2~ 4 năm 2022 ・Các ứng viên đã thi đỗ kỳ thi tại chỗ trong nước lần 5 năm 2022 ・Các ứng viên đã thi đỗ kỳ thi tại chỗ trong nước lần 6 năm 2022  Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ( kỳ thi  ngoài nước Nhật)    Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ( kỳ thi tại Indonesia) Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ( kỳ thi tại Indonesia) ◆Hướng dẫn đăng ký kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà 【tháng 6】 ※PDF:346KB ・Thời gian thi: ngày 3 (Thứ 7 ) tháng 6 đến (thứ 2 ) ngày 5 tháng 6 năm 2023. ◆Hướng dẫn đăng ký kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà 【tháng 7】 ※PDF:343KB ・Thời gian thi:2023/7/22(thứ 7)~7/23(chủ nhật) ・Tiếp nhận đăng ký thi: Ngày 13 tháng 6 năm 2023 (Thứ Ba) 11:00 đến ngày 18 tháng 6 (Chủ Nhật) 17:00 (giờ Nhật Bản) ※Những ứng viên dự thi tại Indonesia ( những người đã có phiếu dự thi) ngày 3 ~ ngày 5 tháng 6  thì không đăng ký thi vào ngày 22 ~ ngày 23 tháng 7. ◆Nhấp vào đây để đăng ký ※ Link ◆Giải thích cách đăng nhập màn hình khi đăng ký thi ※PDF:126KB ◆Ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 11/2021/Examination pass announcement ◆Ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 7 ~ 8/2022/Examination pass announcement ◆Ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 1 ~ 2/2023/Examination pass announcement ◆Ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 6/2023/Examination pass announcement Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ( kỳ thi tại Myanmar) Building cleaning Management skills evaluation test 2019 in Myanmar ◆ Exam guide of Building cleaning Management skills evaluation test 2019 in Myanmar ※PDF:162KB ◆ Examination pass announcement   Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ( kỳ thi tại Philippines) Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà kỳ thi tại Philippines ◆Hướng dẫn đăng ký kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà  ※PDF:346KB ・Thời gian thi : 2023/8/25(thứ 6)~8/27(chủ nhật) ・Thời gian đăng ký : từ 10 giờ ngày 10 (thứ 2) đến 17 giờ ngày 14 (thứ 6) tháng 7 năm 2023 ( giờ Nhật Bản) ◆Nhấn vào đây để đăng ký ※Link ◆Giải thích cách truy cập màn hình để đăng ký thi ※PDF:368KB 【Kỳ thi trước】 ◆Các ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 2 năm 2020/Examination pass announcement ◆Các ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 3 năm 2023/Examination pass announcement   Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ( kỳ thi tại Vương quốc Thái Lan) Building cleaning Management skills evaluation test in Thailand ◆Exam guide of Building cleaning Management skills evaluation test in Thailand ※PDF:275KB ・Test date:May 6 to May 7, 2023 ・Examination Application Period:11:00am 29, March to 17:00 5, April 2023(Japan time) ◆on-line application ※LINK ◆Description of application items(Japanese) ※PDF:350KB Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà  kỳ thi tại Vương quốc Thái Lan ◆Hướng dẫn đăng ký kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ※PDF:345KB ・Thời gian thi:2023 năm 5 tháng 6 ngày(thứ 7)~5 tháng 7 ngày(chủ nhật) ・Thời gian đăng ký:3 tháng 29 ngày(thứ 4)11 giờ 00 phút ~ 4 tháng 5 ngày(thứ 4)17 giờ 00 phút(giờ Nhật Bản)  ◆Nhấn vào đây để đăng ký ※Link ◆Giải thích cách truy cập màn hình để đăng ký thi ※PDF:350KB 【Kỳ thi trước】 ◆Các ứng viên thi đỗ kỳ thi tháng 5 năm 2023/Examination pass announcement   Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ( kỳ thi tại Campuchia) Building cleaning Management skills evaluation test in Cambodia ・Test date:May 1 to May 2, 2023 ・Examination Application Period:11:00am 6, April to 17:00 21, April 2023(Japan time)※Extended ◆on-line application ※LINK ◆Description of application items(Japanese) ※PDF:350KB Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà  kỳ thi tại Campuchia năm 2022 ◆Hướng dẫn đăng ký kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ※PDF:575KB ・Thời gian thi:2023 năm 5 tháng 1 ngày(thứ 2)~5 tháng 2 ngày (thứ 3) ・Thời gian đăng ký:Ngày 6 tháng 4 năm 2023 (Thứ Năm) từ 11:00 đến ngày 21 tháng 4 năm 2023 (Thứ Sáu) 17:00 (giờ Nhật Bản) * gia hạn thêm. ◆Nhấn vào đây để đăng ký ※Link  ◆Giải thích cách truy cập màn hình để đăng ký thi ※PDF:350KB 【Kỳ thi trước】 ◆Những ứng viên đã thi đỗ tháng 5/ 2023/Examination pass announcement ◆ Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành vệ sinh tòa nhà ◆ >Link dẫn ngoài

Lịch thi Kỹ năng đặc định số 1 ngành Hộ lý điều dưỡng ※ Cập nhật liên tục

10/8/2023

Lịch thi Kỹ năng đặc định số 1 ngành Hộ lý điều dưỡng ※ Cập nhật liên tục

【 Thông tin mới nhất】   2023/7/25 2023/6 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/6/26 2023/5 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/5/25 2023/4 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/4/25 2023/3  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/3/27 2023/2  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/2/27 2023/1  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/1/25 2022/12  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/12/26 2022/11  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/11/25 2022/10  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/10/25 2022/9  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/9/26 2022/8  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/8/25 2022/7  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng.   1. Tóm tắt về chế độ    Tư cách lưu trú 「kỹ năng đặc định」là loại tư cách được ban hành ngày 1/4/2019, là một chế độ tiếp nhận nguồn năng lực nước ngoài có chuyên môn và kỹ năng nhất định, nhằm đảm bảo nguồn nhân lực đang thiếu trầm trọng ngay cả khi đã nỗ lực cải thiện năng suất và đảm bảo nguồn nhân lực trong nước. ▶Tài liệu giải thích về chế độ (có phát hành bằng 12 ngôn ngữ) 【theo tài liệu của cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】 ▶「Thủ tục đăng ký」 liên quan đến tư cách lưu trú 「Kỹ năng đặc định」【Link bên ngoài (Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】 ▶Những vấn đề liên quan đến  tư cách lưu trú 「Kỹ năng đặc định」「Công thức . các vấn đề liên quan đến vận hành, sử dụng kỹ năng đặc định」【link dẫn ngoài ( Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】 ▶Các chính sách tổng hợp để cùng cộng sinh với nguồn nhân lực người nước ngoài 【Link dẫn ngoài(Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】 ▶Hội đồng bộ trưởng liên quan đến vấn đề cộng sinh về việc tiếp nhận lao động người nước ngoài【Link dẫn ngoài(Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】  Các cơ quan tiếp nhận Kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài trong lĩnh vực chăm sóc điều dưỡng phải thuộc các cơ quan đối tượng sau đây thực hiện công việc chăm sóc điều dưỡng (không bao gồm công việc cung cấp dịch vụ tại nhà của người cao tuổi). ▶Về cơ quan tiếp nhận Kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài trong lĩnh vực chăm sóc điều dưỡng.   |Tham khảo 1: Cột thông báo .  pháp lệnh liên quan đến lĩnh vực điều dưỡng. ▶Phương châm cơ bản về việc vận hành chế độ liên quan đến tư cách lưu trú kỹ năng đặc định. ▶Phương châm cơ bản về việc vận hành chế độ liên quan đến tư cách lưu trú kỹ năng đặc định.(phương châm vận hành theo lĩnh vực)) ▶Khái quát về việc vận hành phương châm liên quan đến vận hành chế độ tư cách lưu trú kỹ năng đặc định. ▶Căn cứ vào các quy định của điều 7 khoản 1 mục 2 của luật công nhận định cư tị nạn và cục quản lý xuất nhập cảnh. Dựa vào tiêu chuẩn của kế hoạch hỗ trợ thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 và hợp đồng tuyển dụng thực tập sinh kỹ năng đặc định mà người đứng đầu cơ quan hành chính sẽ xem xét và quản lý về từng lĩnh vực     cụ thể. (công bố về các tiêu chuẩn bổ sung) ▶Sách riêng bổ sung về lĩnh vực đặc định ( lĩnh vực điều dưỡng) Bản chính. phụ lục【PDF】 Bản hợp đồng liên quan đến việc tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định người nước ngoài về lĩnh vực điều dưỡng được ghi ở sách tham khảo mẫu số 1-1.【PDF】 Bảng tóm tắt nơi làm việc và cho tiến hành công việc liên quan đến lĩnh vực điều dưỡng được ghi ở sách tham khảo mẫu số 1-2.【PDF】 ▶「Căn cứ vào các quy định của điều 7 khoản 1 mục 2 của luật công nhận định cư tị nạn và cục quản lý xuất nhập cảnh. Dựa vào tiêu chuẩn của kế hoạch hỗ trợ thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 và hợp đồng tuyển dụng thực tập sinh kỹ năng đặc định mà người đứng đầu cơ quan hành chính sẽ xem xét và quản lý về từng lĩnh vực     cụ thể.」 (Tài liệu tham khảo) ▶Về cách sử dụng các tiêu chuẩn sắp xếp thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài. |Tham khảo 2:Bản ghi nhớ hợp tác song phương 2 nước về kỹ năng đặc định. ▶Về thủ tục ở mỗi quốc gia. bản ghi nhớ hợp tác song phương giữa 2 quốc gia. 【Link dẫn ngoài ( Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】   2. Về phần thi tiếng Nhật và phần thi thực hành  Tư cách lưu trú 「kỹ năng đặc định số 1」trong ngành điều dưỡng dành cho đối tượng người nước ngoài thuộc các trường hợp sau.   〇 Thực thi ở trong nước. ・Thi thực hành (➀ thi đánh giá kỹ năng điều dưỡng) ・ Thi đỗ kỳ thi tiếng Nhật(➁Kỳ thi tiếng Nhật cơ bản của tổ chức Giao lưu quốc tế hoặc Kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 trở lên và ➂Thi kiểm tra đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng) ▶Về phương châm thi liên quan tới 「kỹ năng đặc định」【2020.1.30 Cục quản lý xuất nhập cảnh】 ▶Hướng dẫn triển khai kỳ thi 「thi kiểm tra đánh giá kỹ năng điều dưỡng」 ▶Hướng dẫn triển khai 「thi kiểm tra đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng」 |Những đối tượng được miễn thi tiếng Nhật ・thi thực hành Những đối tượng sau được miễn thi năng lực tiếng Nhật và thi thực hành khi có tư cách lưu trú là 「Kỹ năng đặc định số 1」 ○  Những người đã hoàn thành xuất sắc khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng số 2 ngành điều dưỡng. ○  Những người đã hoàn thành khóa đào tạo nhân viên chăm sóc phúc lợi ngành điều dưỡng. ○ Những bạn đã hoàn thành thời hạn lưu trú (4 năm) và tư cách là ứng viên nhân viên chăm sóc phúc lợi điều dưỡng EPA. ►Về những yêu cầu cụ thể vv... ►Về các thủ tục cần thiết ►Về việc cấp lại thông báo kết quả thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng.(sơ lược) ►Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng ( Chi tiết) 【dành cho ứng viên đăng ký】 ►Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng 【dành cho ứng viên đăng ký】  (PDF) (Excel) >Link dẫn ngoài    ※ Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng, trường hợp đại lý đăng ký hộ ứng viên  「Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng (Sơ lược) 」,   trường hợp đại lý đăng ký hộ ứng viên thì đăng ký hồ sơ với số liên lạc như bên dưới rồi gửi qua bưu điện. ( ※hãy gửi kèm phong bì để gửi kết quả・cùng với tem) | Khái quát về kỳ thi ▶【Lĩnh vực điều dưỡng】thi tiếng Nhật và thi kỹ năng (tóm tắt) 《Về kỳ thi đánh giá tiếng nhật ngành điều dưỡng. thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng.》     Kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng Kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng Số lượng câu hỏi, thời gian kiểm tra, môn thi. Tổng 45 câu  60 phút (Thi lý thuyết:40 câu) ・Câu hỏi cơ bản về điều dưỡng(10 câu) ・Cơ cấu về cơ thể và lý trí(6 câu) ・kỹ thuật giao tiếp(4câu) ・kỹ thuật hỗ trợ sinh hoạt(20 câu) (thi thực hành:5câu) ・Câu hỏi kiểm tra về đềtài thực hành dưới hình thức kiểm tra phán đoán ►Tiêu chuẩn câu hỏi Tổng 15 câu 30 phút ・ Từ vựng về điều dưỡng(5câu) ・Bắt chuyện ・ hội thoại trong điều      dưỡng(5câu) ・Đoạn văn về điều dưỡng(5câu) phương pháp thực hiện Hình thức kiểm tra trên máy tính(CBT) Câu hỏi tham khảo ►Kiểm tra đánh giá kỹ năng điều dưỡng ►Kiểm tra đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng Phí làm thủ tục đang ký Khoảng 1000 yên Khoảng 1000 yên Thông báo kết quả thi Bạn có thể xác nhận thông báo kết quả từ trang web mypage mà bạn đã đăng ký trước đó trong vòng 1 tháng kể từ khi thi xong. ※Tiêu chuẩn thi đậu: trên 60 % tổng điểm, | (1)Hướng dẫn thủ tục đăng ký dự thi  Ⅰ Lịch thi               ▶ Bấm vào đây  để xem lịch thi(Thi ở nước ngoài) ※Lịch thi sẽ được cập nhật liên tục theo thời gian.    Để truy cập thông tin mới nhất, bạn nên tự làm mới trang sau khi mở đường link URL. ▶ Bấm vào đây  để xem lịch thi(Thi ở trong nước) ※Lịch thi sẽ được cập nhật liên tục theo thời gian.    Để truy cập thông tin mới nhất, bạn nên tự làm mới trang sau khi mở đường link URL. ▶ Danh sách hội trường thi   Ⅱ Cách đăng ký thi 【Điều kiện dự thi】 ・Thí sinh phải từ 17 tuổi trở lên. ( Thí sinh có quốc tịch Indonesia thì phải 18 tuổi trở lên) ・Tuy nhiên, đối với kỳ thi được tổ chức trong nước Nhật thì áp dụng với những thí sinh có tư cách lưu trú từ 17 tuổi trở lên. ( giới hạn với những thí sinh có hộ chiếu do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp, nó được công nhận và thông qua bộ tư pháp để phục vụ cho kỳ thi diễn ra suôn sẻ thì sẽ trục xuất khỏi hội trường thi.) ※Theo cục xuất nhập cảnh Nhật Bản, ngay cả khi bạn đỗ kỳ thi này, thì nó không đảm bảo bạn được cấp tư cách lưu trú「kỹ năng đặc định」. Ngoài ra, Những thí sinh đã đỗ kỳ thi này không phải là được cấp đơn xin đủ tư cách lưu trú hoặc đơn xin chuyển đổi tư cách lưu trú. Nó không phải là giấy chứng nhận đủ tư cách lưu trú hay là giấy chứng nhận chuyển đổi tư cách lưu trú. Ngay cả khi Giấy chứng nhận đủ tư cách được cấp, đơn xin Visa sẽ được Bộ Ngoại giao kiểm tra riêng. Không phải trường hợp nào cũng được cấp tư cách lưu trú. Những điểm cần lưu ý khi đăng ký dự thi như sau. ►Bạn có thể đăng ký dự thi sau 2 tháng ( sau 60 ngày). Ngoài ra, 45 ngày thì không được đăng ký kỳ thi tiếp theo. ►Những người có quốc tịch Nhật Bản thì không được dự thi. ▶Bấm vào đây để xem cách đăng ký dự thi trong nước Nhật.   ▶ Để đăng ký dự thi Bấm vào đây | (2)Về kết quả thi ▶Xem kết quả thi Bấm vào đây  ◆ Về vấn đề tiếp nhận nguồn nhân lực mới người nước ngoài về lĩnh vực điều dưỡng (tư cách lưu trú 「thực tập sinh kỹ năng」) >Link dẫn ngoài(Bộ y tế, lao động phúc lợi)

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành chế biến thực phẩm/đồ uống  *Cập nhật liên tục

29/6/2023

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành chế biến thực phẩm/đồ uống *Cập nhật liên tục

Hiệp hội OTAFF  Tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm người nước ngoài HP trích từ  >đường dẫn ngoài   2023.06.15   Chúng tôi sẽ bắt đầu triển khai từ ngày 16/6 đối với các ứng viên đăng ký dự thi thông qua doanh nghiệp. 2023.06.12   Chúng tôi công bố tình hình tổ chức kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành nhà hàng và chế biến đồ uống ở nước ngoài năm 2023. 2023.06.09   【Thông báo quan trọng】gửi các ứng viên đăng ký kỳ thi tháng 9 ~ 10 năm 2023. 2023.04.10   Chúng tôi công bố tình hình tổ chức kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành nhà hàng và chế biến đồ uống ở nước ngoài năm 2022.   Lịch thi 1 năm trong nước.   1. Mục đích của kỳ thi và kỹ năng đặc định. Theo luật quản lý nhập cư và công nhận người tị nạn sửa đổi bắt đầu vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 nên tư cách lưu trú mới được lập ea với tên gọi là 「kỹ năng đặc định」. 「Kỹ năng đặc định」là chế độ tiếp nhận những người có kỹ năng chuyên môn từ nước ngoài cho những công việc thiếu người làm tại Nhật Bản như ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. Để nhận được tư cách lưu trú của kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và ăn uống thì phải đỗ cả hai kỳ thi 「Trình độ năng lực tiếng Nhật 」và「trình độ kỹ thuật」. 「Trình độ tiếng Nhật」được xác định bằng kỳ thi cơ bản tiếng Nhật ((JFT-Basuc)do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản (Quỹ Nhật Bản) tổ chức hoặc 「kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)」 do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế quyết định. 「Trình độ kỹ năng」trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và đồ uống được xác định bắng 「kỳ thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống」do tổ chức đánh giá kỹ năng sản xuất thực phẩm và đồ uống nước ngoài (sau đây gọi tắt là OTAFF) thực hiện. (OTAFF có thể viết là tên kỳ thi nếu trong trường hợp cần.) Về việc nộp đơn xin chứng nhận tư cách lưu trú kỹ năng đặc định vui lòng liên hệ với Cục quản lý cư trú quốc gia.  OTAFF không thể trả lời gì ngoài bài thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng và ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. 2. Điều kiện tham gia kỳ thi  Người có thể tham gia kỳ thi kỹ năng đặc định trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống ở Nhật Bản là người đủ cả điều kiện a và i trong ngày thi. a.Người có tư cách lưu trú ( chú ý 1) trong ngày thi đủ 17 tuổi trở lên. i.Người mang hộ chiếu (chú ý 2) do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp chỉ định phát hành để hợp tác trong việc thực hiện suôn sẻ lệnh trục xuất.。 (Chú ý 1) Những người đang cư trú tại Nhật Bản tuân thủ luật pháp Nhật Bản có thể tham dự kỳ thi. Ngay cả khi bạn không có thẻ cư trú, bạn vẫn có thể tham gia thi khi bạn đang cư trú hợp pháp tại Nhật Bản trong một thời gian ngắn. Những người đang ở Nhật Bản mà không tuân thủ luật pháp Nhật Bản (cư trú bất hợp pháp) thì sẽ  không được tham gia thi. (Chú ý 2) Hiện tại, những người mang hộ chiếu của các chính phủ / khu vực nước ngoài không phải Nước Cộng hòa Hồi giáo・ Iran có thể tham gia thi. (Mong các thí sinh chú ý) ■Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi này, thì cũng không có nghĩa là bạn sẽ nhận được tư cách lưu trú của「kỹ năng đặc định」 Ngay cả khi bạn thi đỗ kỳ thi và nộp đơn xin giấy chứng nhận đủ tư cách hoặc thay đổi tư cách lưu trú, điều đó không nhất thiết có nghĩa là bạn sẽ nhận được giấy chứng nhận đủ tư cách lưu trú. ■Ngay cả khi bạn nhận được giấy chứng nhận tư cách lưu trú hợp lệ, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được thị thực (Visa), vì Bộ Ngoại giao sẽ xem xét đơn xin thị thực một cách riêng biệt. ■Để ngăn chặn sự lây lan rộng của corona virus chủng mới, Nhật Bản có những quy đinh riêng dành cho người nước ngoài khi nhập cảnh. Nếu đến Nhật để thi thì bạn vui lòng kiểm tra thông tin trong trang Web bên dưới để xem bạn có được nhập cảnh hay không nhé. Cục quản lý xuất nhập cảnh (Về việc từ chối hạ cánh để ngăn chặn sự lây lan của các ca nhiễm Corona virus chủng mới) http://www.moj.go.jp/isa/hisho06_00099.html 3. Môn thi、phương pháp thực hiện, vv... (Tất cả các đề thi đều được viết bằng tiếng Nhật (chữ hán và chữ phiên âm)) Bố cục kỳ thi: có hai phần thi lý thuyết và thi thực hành  thời gian thi :80 phút Phương pháp thực hiện: Thi giấy ( sử dụng bảng đánh dấu). (1)Thi lý thuyết Đây là kỳ thi kiểm tra kiến thức về quản lý vệ sinh chung và an toàn lao động dựa theo tiêu chuẩn của HACCP.   Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi (câu hỏi) Thang điểm (điểm) Điểm tối đa (điểm) Kiến thức cơ bản về quản lý chất lượng ・ an toàn vệ sinh thực phẩm ・Cần an toàn vệ sinh thực phẩm ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm 25 3 75 Các nguyên tắc cơ bản về quản lý vệ sinh chung ・ Chú ý quản lý vệ sinh và an toàn thực phẩm trước, trong và sau khi làm việc ・ Nỗ lực cho các hoạt động 5S ・ Quản lý dị vật bay vào sản phẩm Các nguyên tắc cơ bản về kiểm soát quá trình sản xuất ・Quản lý nguyên liệu thô ・Các mục chú ý và quản lý quá trình sản xuất ・Quản lý sản phẩm ・Quản lý chất gây dị ứng Quản lý vệ sinh dựa theo tiêu chuẩn HACCP ・HACCP là gì ・Phân tích nguyên nhân gây nguy hại ・7nguyên tắc HACCP ・Khái niệm cơ bản về quản lý vệ sinh HACCP Kiến thức về an toan vệ sinh lao động ・Các biện pháp phòng ngừa nguy hiểm tại nơi làm việc ・Quy trình làm việc và thực thi 5S ・Ứng phó với các tình huống bất thường 5 5 25 Tổng  30   100 2)Thi thực hành( có 2 bài thi「thi phán đoán」và「lập kế hoạch」) 「Thi phán đoán 」là thi xem hành động nào là đúng bằng cách xem sơ đồ và hình ảnh minh họa, còn 「lập kế hoạch」là thi kiểm tra xem bạn có thể lập kế hoạch làm việc bằng các công thức tính toán hay không.   Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi (câu hỏi) Thang điểm (điểm) Điểm tối đa (điểm) Thi phán đoán Lập kế hoạch Tổng  Kiến thức cơ bản về quản lý chất lượng ・ an toàn vệ sinh thực phẩm ・Cần an toàn vệ sinh thực phẩm ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm 4 2 6 5 30 Các nguyên tắc cơ bản về quản lý vệ sinh chung ・ Chú ý quản lý vệ sinh và an toàn thực phẩm trước, trong và sau khi làm việc ・ Nỗ lực cho các hoạt động 5S ・ Quản lý dị vật bay vào sản phẩm Các nguyên tắc cơ bản về kiểm soát quá trình sản xuất ・Quản lý nguyên liệu thô ・Các mục chú ý và quản lý quá trình sản xuất ・Quản lý sản phẩm ・Quản lý chất gây dị ứng Quản lý vệ sinh dựa theo tiêu chuẩn HACCP ・HACCP là gì ・Phân tích nguyên nhân gây nguy hại ・7nguyên tắc HACCP ・Khái niệm cơ bản về quản lý vệ sinh HACCP Kiến thức về an toan vệ sinh lao động ・Các biện pháp phòng ngừa nguy hiểm tại nơi làm việc ・Quy trình làm việc và thực thi 5S ・Ứng phó với các tình huống bất thường 4 0 4 5 20 Tổng  8 2 10   50       Đây là chi tiết lịch thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 ngành chế biến thực phẩm lần thứ 1 ( Địa điểm tổ chức・ Hội trường thi・ Thời gian thi và những vấn đề liên quan)     Tuyển sơ thẩm lần 1 Thời gian đăng ký dự thi※1 Ngày 9 tháng 5 năm 2023 (Thứ 3) từ 10:00 sáng ~ ngày 11 tháng 5 năm 2023 (Thứ 5) 5:00 chiều.  Chỉ những ứng viên đã đăng ký xong trang Mypage, và đăng ký trước ngày 26 tháng 4 mới có thể đăng ký. Nhưng ứng viên chưa đăng ký xong trang Mypage thì cũng không thể đang ký dự thi. *Ứng viên đã đang ký xong trang Mypage thì sẽ nhận được email thông báo 「 Bạn đã hoàn tất đăng ký thi kỹ năng đặc định trên trang Mypage【OTAFF】」. Tuyển sơ thẩm lần 1 Thời hạn thanh toán lệ phí thi ※3 Đến ngày 15 tháng 5 năm 2023. Tuyển sơ thẩm lần 2 Thời gian đăng ký dự thi ※1 Ngày 17 tháng 5 năm 2023 (Thứ 3) từ 10:00 sáng ~ ngày 18 tháng 5 năm 2023 (Thứ 5) 5:00 chiều.  Chỉ những ứng viên đã đăng ký xong trang Mypage, và đăng ký trước ngày 26 tháng 4 mới có thể đăng ký. Nhưng ứng viên chưa đăng ký xong trang Mypage thì cũng không thể đang ký dự thi. *Ứng viên đã đang ký xong trang Mypage thì sẽ nhận được email thông báo 「 Bạn đã hoàn tất đăng ký thi kỹ năng đặc định trên trang Mypage【OTAFF】」 Tuyển sơ thẩm lần 2 Thời hạn thanh toán lệ phí thi※3 Đến ngày 22 tháng 5 năm 2023(thứ 2) Phát hành phiếu dự thi Khoảng cuối tháng 5 Công bố kết quả thi Khoảng cuối tháng 7   ※1 Bài thi này là một hình thức xổ số. Nếu số người đăng ký chưa đạt mức yêu cầu thì tất cả các ứng viên sẽ được lựa chọn. ※2 Về thanh toán lệ phí thi: sau khi bạn được chọn thì có thế thanh toán. ※3 Nếu sau thời hạn nộp lệ phí thi của lần tuyển sinh đầu tiên mà còn ghế trống thì sẽ tổ chức tuyển thi lần 2 ngay tại hội trường đó.     Những thí sinh đăng ký kỳ thi kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 ngành chế biến thực phẩm, đồ uống tại nước ngoài Năm 2023 Thông tin kỳ thi      Quốc gia tổ chức thi Test country Indonesia Indonesia Lịch thi Test schedule Về kỳ thi tháng 7 About tests in July Ngày 5/6/2023 khoảng 10:00 giờ Nhật Bản chúng tôi bắt đầu nhận đăng ký dự thi The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on June 5th,2023. Từ ngày 4/7/2023 triển khai thi  (dự kiến) The test will be conducted from July 4th,2023(planned). -------------------- Ở Indonesia, chỉ những người đã tiêm phòng Vắc xin mới được đăng ký thi. Vui lòng đăng ký thi nếu bạn đã tiêm vắc xin. Nếu bạn không thể xuất trình giấy chứng nhận đã tiêm vắc xin hoặc trên giấy chứng nhận tiêm vắc xin và giấy sự thi không trùng khớp họ tên và ID thì bạn sẽ được coi là vắng mặt và lệ phí thi sẽ không được hoàn trả lại. ※Cần phải tiêm vắc xin ít nhất 1 lần. Ở hội trường thi tại Indonesia chúng tôi tuân theo phương châm của chính phủ Indo đề ra. Only vaccinated people are allowed to take a test in Indonesia. For vaccinated people* only, please schedule your test appointment. If you failed to show your vaccination certificate at the test center, or the name on your certificate does not match the one on your ID, you will be considered as well as recorded as “Absent” and please note that test fee refund will not be accepted. *You are required to have at least received your first dose of vaccine. Test Center operates based on Indonesian Government's regulation. Jakarta Raya bắt đầu từ ngày 6/7/2023 Raya:from July 6th,2023 Jakarta Kelapa Gading bắt đầu từ ngày 18/7/2023. Kelapa Gading:from July 18th,2023 Jakarta Pademangan bắt đầu từ ngày 10/7/2023. Pademangan:from July 10th,2023 Surabaya bắt đầu từ ngày 6/7/2023. Surabaya:from July 6th,2023 Bandung bắt đầu từ ngày 6/7/2023. Bandung:from July 6th,2023 Yogyakarta bắt đầu từ ngày 4/7/2023. Yogyakarta:from July 4th,2023 Medan bắt đầu từ ngày 6/7/2023. Medan:from July 6th,2023 Semarang bắt đầu từ ngày 25/7/2023. Semarang:from July 25th,2023 ■Dự kiến lịch thi tiếp theo(The upcoming test delivery schedules) Năm 2023 về cơ bản chúng tôi sẽ tổ chức 2 tháng 1 lần. Basically, the test will be planned to conduct every other month in 2023FY. ・Đang xem xét kế hoạch tổ chức thi: tháng 7, tháng 9 năm 2023, tháng 1, tháng 3 năm 2024. Tentative:September, November 2023 and January, March 2024 Kế hoạch bắt đầu nhận đăng ký các kỳ thi hàng tháng sau tháng 9 chúng tôi sẽ thông báo sau khi có quyết định cụ thể. The detailed test information after September will be announce this page and the website of Prometric Japan Co., Ltd as soon as it is decided. Nhấn  vào đây để biết chi tiết nội dung thi và đặt lịch thi Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc liên quan đến đặt lịch thi xin vui lòng liên hệ : Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Hãy nhấn vào đây để liên lạc với chúng tôi   Quốc gia tổ chức thi Test country Philippines Philippines Lịch thi Test schedule Về lịch thi tháng 7 About tests in July Ngày 5 tháng 6 năm 2023 giờ  Nhật Bản khoảng 10:00  bắt đầu nhận đang ký thi The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on June 5th,2023. Từ ngày 11 tháng 7 năm 2023 triển khai thi ( dự kiến) The test will be conducted from July 11th,2023(planned). -------------------- Manila Từ ngày 27 tháng 7 năm 2023 Manila Makati:from July 27th,2023 Cebu từ ngày 24 tháng 7 năm 2023 Cebu:from July 24th,2023 Davao từ ngày 11 tháng 7 năm 2023 Davao:from July 11th,2023 ■Dự kiến trong tương lai(The upcoming test delivery schedules) Năm 2023, Về cơ bản 2 tháng một lần chúng tôi sẽ tổ chức kỳ thi. Basically, the test will be planned to conduct every other month in 2023FY. ・Đang xem xét thực thi: tháng 9, tháng 11 năm 2023, tháng 1, tháng 3 năm 2024 Tentative:September, November 2023 and January, March 2024 Kế hoạch bắt đầu nhận đặt lịch tháng tổ chức các kỳ thi sau tháng 9 sẽ được thông báo ngay sau khi có quyết định chính thức. The detailed test information after September will be announce this page and the website of Prometric Japan Co., Ltd as soon as it is decided. Bấm vào đây  để biết thông tin chi tiết lịch đăng ký thi và nội dung thi. Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc về đăng ký thi xin vui lòng liên hệ tới: Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Hãy liên hệ với chúng tôi ở đây Cấu trúc đề thi, số lượng câu hỏi, thời gian thi, điểm chuẩn, tất cả đều giống với kỳ thi trong nước Nhật. The test contents, number of questions, duration the test, and acceptance criteria are the same as the domestic test in Japan.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về hướng dẫn thi và lịch thi Click here to get more information and to schedule your test.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về hướng dẫn thi và lịch thi >Link dẫn ngoài  Click here to get more information and to schedule your test. (Lưu ý 1) Về kỳ thi ở nước ngoài năm 2020, công ty Prometric sẽ được ủy quyền là đơn vị tổ chức cho các kỳ thi này. Note 1: The Organization for Technical Skill Assessment of Foreign Workers in Food Industry commissions Prometric Japan Co., Ltd to conduct the test overseas for FY2020. (Lưu ý 2) Đối với các quốc gia khác, sau khi trình lên chính phủ, kỳ thi sẽ được thực hiện theo thứ tự từ các quốc gia đã sẵn sàng nơi môi trường thực hiện thử nghiệm đã sẵn sàng. Note 2: For other countries, the test will be conducted in order from countries that have prepared the test environment after consultations between governments. ◆ Hiệp hội OTAFF tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm người nước ngoài (OTAFF)◆ >Link dẫn ngoài  ◆ Cửa sổ tư vấn ◆ >Link dẫn ngoài 

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành nhà hàng ※Được cập nhật liên tục

29/6/2023

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành nhà hàng ※Được cập nhật liên tục

Hiệp hội OTAFF tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm người nước ngoài HP trích dẫn từ  >link dẫn ngoài   2023.06.15   Chúng tôi sẽ bắt đầu triển khai từ ngày 16/6 đối với các ứng viên đăng ký dự thi thông qua doanh nghiệp. 2023.06.12   Chúng tôi công bố tình hình tổ chức kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành nhà hàng và chế biến đồ uống ở nước ngoài năm 2023. 2023.06.09   【Thông báo quan trọng】gửi các ứng viên đăng ký kỳ thi tháng 9 ~ 10 năm 2023. 2023.04.10   Chúng tôi công bố tình hình tổ chức kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành nhà hàng và chế biến đồ uống ở nước ngoài năm 2022.   Lịch thi 1 năm trong nước.     1. Mục đích của kỳ thi và kỹ năng đặc định. Theo luật quản lý nhập cư và công nhận người tị nạn sửa đổi bắt đầu vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 nên tư cách lưu trú mới được lập ra với tên gọi là 「kỹ năng đặc định」. 「Kỹ năng đặc định」là chế độ tiếp nhận những người có kỹ năng chuyên môn từ nước ngoài cho những công việc thiếu người làm tại Nhật Bản như ngành nhà hàng. Để nhận được tư cách lưu trú của kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực nhà hàng thì phải đỗ cả hai kỳ thi 「Trình độ năng lực tiếng Nhật 」và「trình độ kỹ thuật」. 「Trình độ tiếng Nhật」được xác định bằng kỳ thi cơ bản tiếng Nhật ((JFT-Basuc)do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản (Quỹ Nhật Bản) tổ chức hoặc 「kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)」 do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế quyết định. 「Trình độ kỹ năng」trong lĩnh vực nhà hàng được xác định bắng 「kỳ thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng」do tổ chức đánh giá kỹ năng sản xuất thực phẩm và đồ uống nước ngoài (sau đây gọi tắt là OTAFF) thực hiện. (OTAFF có thể viết là tên kỳ thi nếu trong trường hợp cần.) Về việc nộp đơn xin chứng nhận tư cách lưu trú kỹ năng đặc định vui lòng liên hệ với Cục quản lý cư trú quốc gia.  OTAFF không thể trả lời gì ngoài bài thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng và ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. 2. Điều kiện tham gia kỳ thi Người có thể tham gia kỳ thi kỹ năng đặc định trong ngành nhà hàng ở Nhật Bản là người đủ cả điều kiện a và i trong ngày thi. a.Người có tư cách lưu trú ( chú ý 1) trong ngày thi đủ 17 tuổi trở lên. i.Người mang hộ chiếu (chú ý 2) do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp chỉ định phát hành để hợp tác trong việc thực hiện suôn sẻ lệnh trục xuất. (Chú ý 1) Những người đang cư trú tại Nhật Bản tuân thủ luật pháp Nhật Bản có thể tham dự kỳ thi. Ngay cả khi bạn không có thẻ cư trú, bạn vẫn có thể tham gia thi khi bạn đang cư trú hợp pháp tại Nhật Bản trong một thời gian ngắn. Những người đang ở Nhật Bản mà không tuân thủ luật pháp Nhật Bản (cư trú bất hợp pháp) thì sẽ  không được tham gia thi. (Chú ý 2) Hiện tại, những người mang hộ chiếu của các chính phủ / khu vực nước ngoài không phải Nước Cộng hòa Hồi giáo・ Iran có thể tham gia thi. (Mong các thí sinh chú ý) ■Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi này, thì cũng không có nghĩa là bạn sẽ nhận được tư cách lưu trú của「kỹ năng đặc định」 Ngay cả khi bạn thi đỗ kỳ thi và nộp đơn xin giấy chứng nhận đủ tư cách hoặc thay đổi tư cách lưu trú, điều đó không nhất thiết có nghĩa là bạn sẽ nhận được giấy chứng nhận đủ tư cách lưu trú. ■Ngay cả khi bạn nhận được giấy chứng nhận tư cách lưu trú hợp lệ, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được thị thực (Visa), vì Bộ Ngoại giao sẽ xem xét đơn xin thị thực một cách riêng biệt. ■Để ngăn chặn sự lây lan rộng của corona virus chủng mới, Nhật Bản có những quy đinh riêng dành cho người nước ngoài khi nhập cảnh. Nếu đến Nhật để thi thì bạn vui lòng kiểm tra thông tin trong trang Web bên dưới để xem bạn có được nhập cảnh hay không nhé. Cục quản lý xuất nhập cảnh (Về việc từ chối hạ cánh để ngăn chặn sự lây lan của các ca nhiễm Corona virus chủng mới) http://www.moj.go.jp/isa/hisho06_00099.html 3.Môn thi、phương pháp thực hiện, vv... (Tất cả các đề thi đều được viết bằng tiếng Nhật (chữ hán và chữ phiên âm)) Bố cục kỳ thi: có hai phần thi lý thuyết và thi thực hành  thời gian thi :80 phút Phương pháp thực hiện: Thi giấy ( sử dụng bảng đánh dấu). (1)Thi lý thuyết Đây là bài kiểm tra về kiến thức quản lý vệ sinh chung, cách chế biến đồ ăn đồ uống, cách tiếp khách nói chung, và năng lực tiếng Nhật cần thiết trong công việc.     Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi Thang điểm Quản lý vệ sinh ・kiến thức về quản lý vệ sinh chung ・Kiến thức về HACCP ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm vv... 10 câu Điểm tối đa:40 điểm (@4 điểm) Chế biến đồ ăn đồ uống ・Kiến thức về nấu ăn ・Kiến thức về nguyên liệu ・Kiến thức về thiết bị nấu ăn vv... 10 câu Điểm tối đa:30 điểm (@3 điểm) Tiếp khách nói chung ・Kiến thức về chăm sóc khách hàng ・Kiến thức về đa dạng thực phẩm ・Kiến thức về cách đối ứng với phàn nàn từ       khách 10 câu Điểm tối đa:30 điểm (@3 điểm)   Tổng 30 câu Tổng 100 câu (2)Thi thực hành( có 2 bài thi「thi phán đoán」và「lập kế hoạch」) 「Thi phán đoán 」là thi xem hành động nào là đúng bằng cách xem sơ đồ và hình ảnh minh họa, còn 「lập kế hoạch」là thi kiểm tra xem bạn có thể lập kế hoạch làm việc bằng các công thức tính toán hay không.   Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi Thang điểm Thi phán đoán Lập kế hoạch Tổng  Quản lý vệ sinh Giống như thi lý thuyết 3 câu 2 câu 5 câu điểm tối đa:40 điểm (@8 điểm) Chế biến đồ ăn đồ uống Giống như thi lý thuyết 3 câu 2 câu 5 câu điểm tối đa:30 điểm (@6 điểm) Tiếp khách nói chung Giống như thi lý thuyết 3 câu 2 câu 5 câu thang điểm:30 điểm (@6 điểm)   tổng 9 câu  tổng 6 câu tổng 15 câu 100 điểm          Đây là chi tiết lịch thi kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 ngành nhà hàng lần thứ 1 ( Địa điểm tổ chức・ Hội trường thi・ Thời gian thi và những vấn đề liên quan)             Tuyển sơ thẩm lần 1 Thời gian đăng ký dự thi※1 Ngày 9 tháng 5 năm 2023 (Thứ 3) từ 10:00 sáng ~ ngày 11 tháng 5 năm 2023 (Thứ 5) 5:00 chiều.  Chỉ những ứng viên đã đăng ký xong trang Mypage, và đăng ký trước ngày 26 tháng 4 mới có thể đăng ký. Nhưng ứng viên chưa đăng ký xong trang Mypage thì cũng không thể đang ký dự thi. *Ứng viên đã đang ký xong trang Mypage thì sẽ nhận được email thông báo 「 Bạn đã hoàn tất đăng ký thi kỹ năng đặc định trên trang Mypage【OTAFF】」. Tuyển sơ thẩm lần 1 Thời hạn thanh toán lệ phí thi ※3 Đến ngày 15 tháng 5 năm 2023. Tuyển sơ thẩm lần 2 Thời gian đăng ký dự thi ※1 ※2 Ngày 17 tháng 5 năm 2023 (Thứ 3) từ 10:00 sáng ~ ngày 18 tháng 5 năm 2023 (Thứ 5) 5:00 chiều.  Chỉ những ứng viên đã đăng ký xong trang Mypage, và đăng ký trước ngày 26 tháng 4 mới có thể đăng ký. Nhưng ứng viên chưa đăng ký xong trang Mypage thì cũng không thể đang ký dự thi. *Ứng viên đã đang ký xong trang Mypage thì sẽ nhận được email thông báo 「 Bạn đã hoàn tất đăng ký thi kỹ năng đặc định trên trang Mypage【OTAFF】」 Tuyển sơ thẩm lần 2 Thời hạn thanh toán lệ phí thi※3 Đến ngày 22 tháng 5 năm 2023(thứ 2) Phát hành phiếu dự thi Khoảng cuối tháng 5 Công bố kết quả thi Khoảng cuối tháng 7   ※1 Bài thi này là một hình thức xổ số. Nếu số người đăng ký chưa đạt mức yêu cầu thì tất cả các ứng viên sẽ được lựa chọn. ※2 Về thanh toán lệ phí thi: sau khi bạn được chọn thì có thế thanh toán. ※3 Nếu sau thời hạn nộp lệ phí thi của lần tuyển sinh đầu tiên mà còn ghế trống thì sẽ tổ chức tuyển thi lần 2 ngay tại hội trường đó.     Những thí sinh đăng ký kỳ thi kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 ngành khách sạn tại nước ngoài Năm 2023 Thông tin kỳ thi          Quốc gia tổ chức thi Test country Nepal Nepal Lịch thi Test schedule ■Về Các kỳ thi  tổ chức sau tháng 7 năm 2023 ( Cập nhật ngày 23 tháng 6 năm 2023) Ở Nepal, đã phát sinh vấn đề liên quan đến việc xử lý lệ phí thi giữa các tổ chức tài chính. Chúng tôi đang đa phối hợp với các tổ chức liên quan để giải quyết vấn đề. Để giải quyết vấn đề sẽ mất một số thời gian, Vì vậy chúng thôi không thể bán phiếu dự thi. Từ ngày 8/7 chúng tôi bắt buộc phải hủy kỳ thi Ở Nepal một thời gian. Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này đối với các ứng viên muốn dự thi. Chúng tôi mong các bạn hiểu cho tình cảnh này. Ngoài ra chúng tôi sẽ tiếp tục điều chỉnh để có thể tổ chức kỳ thi được sớm nhất và sẽ thông báo cho các bạn khi đã điều chỉnh xong. Nếu các bạn có thắc mắc gì xin vui lòng liên hệ đến bộ phận Dịch vụ khách hàng của Prometric. ----- ■Kỳ thi tháng 5 - 6 năm 2023 For the test from May to June in 2023 Tiếp nhận đăng ký phiếu dự thi online đã kết thúc. Online voucher applications have been closed. Từ ngày 26/4/2023 bắt đầu nhận đăng ký thi The test reservation will be accepted from April 26th,2023. Từ ngày 14/5/2023 triển khai thi The test will be conducted from May 14th,2023. Kathmandu Kathmandu Bấm vào đây để biết chi tiết lịch đăng ký thi và nôi dung kỳ thi. Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc liên quan đến đến đăng ký thi xin vui lòng liên hệ tới: Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric. For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Hãy liên hệ với chúng tôi ở đây.   Quốc gia tổ chức thi Test country Myanmar Myanmar Lịch thi Test schedule Vui lòng kiểm tra trang web của công ty Prometric để biết ngày bắt đầu đăng ký lịch cho mỗi ngày thi. Please check the website of Prometric Japan Co., Ltd for the reservation start date for each test date. Từ ngày 10/5 năm 2023 triển khai thi. The test will be conducted from May 10th,2023. Yangon 1 : Từ ngày 11/5/2023 Yangon1:from May 11th,2023 Yangon 2: Từ ngày 10/05/2023 Yangon2:from May 10th,2023 Mandalay: Từ ngày 15 tháng 5 năm 2023 Mandalay:from May 15th,2023 Bấm vào đây để biết chi tiết lịch đăng ký thi và nội dung thi . Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc liên quan đến nội dung kỳ thi xin vui lòng liên hệ: Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric. For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Vui lòng liên hệ với chúng tôi ở đây.   Quốc gia tổ chức thi Test country Indonesia Indonesia Lịch trình thi Test schedule Ngày 26 tháng 4 năm 2023 Khoảng 18:00 giờ Nhật Bản bắt đầu nhận lịch đăng ký dự thi. The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on April 26th,2023. Từ ngày 11 tháng 5 năm 2023(dự kiến) tổ chức thi  The test will be conducted from May 11th,2023(planned). ----- Ở Indonesia, chỉ những người đã tiêm phòng Vắc xin mới được đăng ký thi. Vui lòng đăng ký thi nếu bạn đã tiêm vắc xin. Nếu bạn không thể xuất trình giấy chứng nhận đã tiêm vắc xin hoặc trên giấy chứng nhận tiêm vắc xin và giấy sự thi không trùng khớp họ tên và ID thì bạn sẽ được coi là vắng mặt và lệ phí thi sẽ không được hoàn trả lại. ※Cần phải tiêm vắc xin ít nhất 1 lần. Ở hội trường thi tại Indonesia chúng tôi tuân theo phương châm của chính phủ Indo đề ra. Only vaccinated people are allowed to take a test in Indonesia. For vaccinated people* only, please schedule your test appointment. If you failed to show your vaccination certificate at the test center, or the name on your certificate does not match the one on your ID, you will be considered as well as recorded as “Absent” and please note that test fee refund will not be accepted. *You are required to have at least received your first dose of vaccine. Test Center operates based on Indonesian Government's regulation. Jakarta Raya: Từ ngày 11 tháng 5 năm 2023 Jakarta Raya:from May 11th,2023 Kelapa Gading: Từ ngày 24 tháng 5 năm 2023 Kelapa Gading:from May 24th,2023 Pademangan: Từ ngày 24 tháng 5 năm 2023 Pademangan:from May 24th,2023 Surabaya: Từ ngày 19 tháng 5 năm 2023 Surabaya:from May 19th,2023 Bandung: Từ ngày 13 tháng 5 năm 2023 Bandung:from May 13th,2023 Yogyakarta: Từ ngày 13 tháng 5 năm 2023 Yogyakarta:from May 13th,2023 Medan: Từ ngày 15 tháng 5 năm 2023 Medan:from May 15th,2023 Semarang: Từ ngày 23 tháng 5 năm 2023 Semarang:from May 23rd,2023 Bấm vào đây ể biết chi tiết lịch đăng ký thi và nội dung thi . Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc về đặt lịch đăng ký thi xin liên hệ : Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Nhấn vào đây để liên hệ với chúng tôi   Quốc gia tổ chức kỳ thi Test country Philippines Philippines Lịch trình thi Test schedule Ngày 26 tháng 4 năm 2023 Khoảng 18:00 giờ Nhật Bản bắt đầu nhận lịch đăng ký dự thi. The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on April 26th,2023. Từ ngày 13 tháng 5 năm 2023~ (dự kiến) tổ chức thi  The test will be conducted from May 13th,2023(planned). --(03/24 Cập nhật)--- Từ tháng 4 năm 2023, tất cả những ứng viên dự thi ở Philippines dù chưa tiêm vắc xin hay tiêm rồi đều có thể dự thi. Nếu có thay đổi trong tương lai chúng tôi sẽ thông báo trên trang web của công ty tổ chức Prometric. All candidates (either vaccinated or non-vaccinated) in Philippines will be allowed to take a test starting from April, 2023. If there are any changes in the future, the update will be announced on the website of Prometric Japan Co., Ltd. -------------------- Manila: Từ ngày 13 tháng 5 năm 2023 Manila:from May 13th,2023 Cebu: Từ ngày 21 tháng 5 năm 2023 Cebu:from May 21st,2023 Davao: Từ ngày 25 tháng 5 năm 2023 Davao:from May 25th,2023 Bấm vào đây để biết chi tiết lịch đăng ký thi và nội dung thi . Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc về đặt lịch đăng ký thi xin liên hệ : Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Nhấn vào đây để liên hệ với chúng tôi    Quốc gia tổ chức thi Test country Sri Lanka Sri Lanka Lịch trình thi Test schedule Ngày 26 tháng 4 năm 2023 khoảng 10:00 (giờ Nhật Bản) bắt đầu nhận kế hoạch đăng ký dự thi The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on April 26th,2023. Từ ngày 10 tháng 5 năm 2023~ tổ chức thi (dự kiến) The test will be conducted from May 10th,2023(planned). Colombo Colombo Bấm vào đây để biết chi tiết lịch đăng ký thi và nội dung thi. Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc về đặt lịch đăng ký thi xin liên hệ : Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Nhấn vào đây để liên hệ với chúng tôi   Quốc gia tổ chức thi Test country Thái Lan Thailand Lịch trình kỳ thi Test schedule Ngày 26 tháng 4 năm 2023 khoảng 10:00 (giờ Nhật Bản) bắt đầu nhận kế hoạch đăng ký dự thi The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on April 26th,2023. Bắt đầu từ ngày 13 tháng 5 năm 2023 ~  tổ chức thi(dự kiến) The test will be conducted from May 13th,2023(planned). Bangkok Bangkok Bấm vào đây để biết chi tiết lịch đăng ký thi và nội dung thi . Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc về đặt lịch đăng ký thi xin liên hệ : Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Nhấn vào đây để liên hệ với chúng tôi   Quốc gia tổ chức thi Test country Cambodia Cambodia Lịch trình kỳ thi Test schedule Ngày 26 tháng 4 năm 2023 khoảng 10:00 (giờ Nhật Bản) bắt đầu nhận kế hoạch đăng ký dự thi The test appointment will start around 10:00 AM (Japan Standard Time) on April 26th,2023. Bắt đầu từ ngày 11 tháng 5 năm 2023 ~  tổ chức thi (dự kiến) The test will be conducted from May 11th,2023(planned). Phnom Penh Phnom Penh Bấm vào đây để biết chi tiết lịch đăng ký thi và nội dung thi.  Click here to get more information and to schedule your test. Mọi thắc mắc về đặt lịch đăng ký thi xin liên hệ : Trung tâm dịch vụ khách hàng Prometric For inquiries about the test reservation: Prometric Customer Service Center Nhấn vào đây để liên hệ với chúng tôi    Cấu trúc đề thi, số lượng câu hỏi, thời gian thi, điểm chuẩn, tất cả đều giống với kỳ thi trong nước Nhật. The test contents, number of questions, duration the test, and acceptance criteria are the same as the domestic test in Japan.   Bấm vào đây để biết thông tin thi chi tiết về lịch thi và hướng dẫn thi Click here to get more information and to schedule your test.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và lịch thi >link dẫn ngoài Click here to get more information and to schedule your test. (chú ý 1) Kỳ thi tổ chức bên ngoài nước Nhật năm 2020 được ủy thác bởi công ty Prometric thực hiện. Note 1: The Organization for Technical Skill Assessment of Foreign Workers in Food Industry commissions Prometric Japan Co., Ltd to conduct the test overseas for FY2020. (Chú ý 2) Đối với các quốc gia khác, sau khi tham vấn liên chính phủ ,chúng tôi sẽ triển khai tuần tự từ quốc gia đã trang bị môi trường thực hiện kỳ thi tốt. Note 2: For other countries, the test will be conducted in order from countries that have prepared the test environment after consultations between governments. ◆ Hiệp hội tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm cho người nước ngoài (OTAFF).)◆ > link dẫn ngoài

技能実習2号移行対象職種と特定技能1号における分野(業務区分)との関係 ※随時更新

26/6/2023

技能実習2号移行対象職種と特定技能1号における分野(業務区分)との関係 ※随時更新

技能実習2号移行対象職種と特定技能1号における分野(業務区分)との関係 | 技能実習から特定技能に移行できる職種の対比表 1 農業関係(2職種6作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 耕種農業 施設園芸 農業(耕種農業全般) 畑作・野菜 果樹 畜産農業 養豚 農業(畜産農業全般) 養鶏 酪農 2 漁業関係(2職種10作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 漁船漁業 かつお一本釣り漁業 漁業(漁業) 延縄漁業 いか釣り漁業 まき網漁業 ひき網漁業 刺し網漁業 定置網漁業 かに・えびかご漁業 棒受網漁業 養殖業 ほたてがい・まがき養殖 漁業(養殖業) 3 建設関係(22職種33作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) さく井 パーカッション式さく井工事 建設(土木) ロータリー式さく井工事 建築板金 ダクト板金 建設(建築) 建設(ライフライン・設備) 内外装板金 冷凍空気調和機器施工 冷凍空気調和機器施工 建設(ライフライン・設備) 建具製作 木製建具手加工 建設(建築) 建築大工 大工工事 建設(建築) 型枠施工 型枠工事 建設(土木) 建設(建築) 鉄筋施工 鉄筋組立て 建設(土木) 建設(建築) とび とび 建設(土木) 建設(建築) 石材施工 石材加工 建設(建築) 石張り タイル張り タイル張り 建設(建築) かわらぶき かわらぶき 建設(建築) 左官 左官 建設(建築) 配 管 建築配管 建設(ライフライン・設備) プラント配管 熱絶縁施工 保温保冷工事 建設(ライフライン・設備) 内装仕上げ施工 プラスチック系床仕上げ工事 建設(建築) カーペット系床仕上げ工事 鋼製下地工事 ボード仕上げ工事 カーテン工事 サッシ施工 ビル用サッシ施工 建設(建築) 防水施工 シーリング防水工事 建設(建築) コンクリート圧送施工 コンクリート圧送工事 建設(土木) 建設(建築) ウェルポイント施工 ウェルポイント工事 建設(土木) 表装 壁装 建設(建築) 建設機械施工 押土・整地 建設(土木) 積込み 掘 削 締固め 築 炉 築 炉 建設(建築) 4 食品製造関係(11職種18作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 缶詰巻締 缶詰巻締 飲食料品製造業全般 (飲食料品製造業全般(飲食料品(酒類を除く。)の製造・加工・安全衛生)) 食鳥処理加工業 食鳥処理加工 加熱性水産加工 食品製造業 節類製造 加熱乾製品製造 調味加工品製造 くん製品製造 非加熱性水産加工 食品製造業 塩蔵品製造 乾製品製造 発酵食品製造 調理加工品製造 生食用加工品製造 水産練り製品製造 かまぼこ製品製造 牛豚食肉処理加工業 牛豚部分肉製造 ハム・ソーセージ・ベーコン製造 ハム・ソーセージ・ベーコン製造 パン製造 パン製造 そう菜製造業 そう菜加工 農産物漬物製造業 農産物漬物製造 医療・福祉施設給食製造 医療・福祉施設給食製造 外食業 5 繊維・衣服関係(13職種22作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 紡績運転 前紡工程   精紡工程 巻糸工程 合ねん糸工程 織布運転 準備工程   製織工程 仕上工程 染色 糸浸染   織物・ニット浸染 ニット製品製造 靴下製造   丸編みニット製造 たて編ニット生地製造 たて編ニット生地製造   婦人子供服製造 婦人子供既製服縫製   紳士服製造 紳士既製服製造   下着類製造 下着類製造   寝具製作 寝具製作   カーペット製造 織じゅうたん製造   タフテッドカーペット製造 ニードルパンチカーペット製造 帆布製品製造 帆布製品製造   布はく縫製 ワイシャツ製造   座席シート縫製 自動車シート縫製   6 機械・金属関係(15職種29作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 鋳造 鋳鉄鋳物鋳造 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 非鉄金属鋳物鋳造 鍛造 ハンマ型鍛造 プレス型鍛造 ダイカスト ホットチャンバダイカスト コールドチャンバダイカスト 機械加工 普通旋盤 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 造船・舶用工業(機械加工) フライス盤 数値制御旋盤 マシニングセンタ 金属プレス加工 金属プレス 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 鉄工 構造物鉄工 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 造船・舶用工業(鉄工) 工場板金 機械板金 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) めっき 電気めっき 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (金属表面処理) 溶融亜鉛めっき アルミニウム陽極酸化処理 陽極酸化処理 仕上げ 治工具仕上げ 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 造船・舶用工業(仕上げ) 金型仕上げ 機械組立仕上げ 機械検査 機械検査 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 機械保全 機械系保全 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 電子機器組立て 電子機器組立て 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 電気機器組立て 回転電機組立て 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 造船・舶用工業(電気機器組立て) 変圧器組立て 配電盤・制御盤組立て 開閉制御器具組立て 回転電機巻線製作 プリント配線板製造 プリント配線板設計 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) プリント配線板製造 7 その他(20職種37作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 家具製作 家具手加工   印刷 オフセット印刷 グラビア印刷 製本 製本 プラスチック成形 圧縮成形 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 射出成形 インフレーション成形 ブロー成形 強化プラスチック成形 手積み積層成形   塗装 建築塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 金属塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 造船・舶用工業(塗装) 鋼橋塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 噴霧塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 造船・舶用工業(塗装) 溶接 手溶接 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 建設(ライフライン・設備) 造船・舶用工業(溶接) 半自動溶接 工業包装 工業包装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 紙器・段ボール箱製造 印刷箱打抜き   印刷箱製箱 貼箱製造 段ボール箱製造 陶磁器工業製品製造 機械ろくろ成形 圧力鋳込み成形 パッド印刷 自動車整備 自動車整備 自動車整備 ビルクリーニング ビルクリーニング ビルクリーニング 介護 介護 介護 リネンサプライ リネンサプライ仕上げ   コンクリート製品製造 コンクリート製品製造 宿泊 接客・衛生管理 宿泊 RPF製造 RPF製造   鉄道施設保守整備 軌道保守整備 ゴム製品製造 成形加工 押出し加工 混練り圧延加工 複合積層加工 鉄道車両整備 走行装置検修・解ぎ装 空気装置検修・解ぎ装 社内検定型の職種・作業(1職種3作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 空港グランドハンドリング 航空機地上支援 航空(空港グランドハンドリング) 航空貨物取扱   客室清掃 【出典】特定技能ガイドブック|出入国在留管理庁 令和4年8月30日

特定技能受入れ可能職種(12分野) ※随時更新

15/2/2023

特定技能受入れ可能職種(12分野) ※随時更新

分野別業務区分 ■ 介護 ■ ビルクリーニング ■ 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 ■ 建設 ■ 造船・舶用工業 ■ 自動車整備 ■ 航空 ■ 宿泊 ■ 農業 ■ 漁業 ■ 飲食料品製造業 ■ 外食業 | 特定産業分野及び業務区分一覧 厚 労 省 介 護 受入れ見込数 (5年間の最大値) 50,900人 人 材 基 準 技能試験 介護技能評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は、日本語能力試験 (上記に加えて) 介護日本語評価試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・身体介護等(利用者の心身の状況に応じた入浴,食事,排せつの介助等)のほか、これに付随する支援業務(レクリエーションの実施、機能訓練の補助等) (注)訪問系サービスは対象外 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・厚労省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・厚労省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・事業所単位での受入れ人数枠の設定 ビ ル ク リ ー ニ ン グ 受入れ見込数 20,000人 人 材 基 準 技能試験 ビルクリーニング分野 特定技能1号評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・建築物内部の清掃 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・厚労省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・厚労省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・「建築物清掃業」又は「建築物環境衛生総合管理業」の登録を受けていること 経 産 省 素 形 材 ・ 産 業 機 械 ・電気電子情報関連製造業 受入れ見込数 49,750人 人 材 基 準 技能試験 製造分野特定技能1号評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・機械金属加工 ・電気電子機器組立て ・金属表面処理 〔3業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・経産省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・経産省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと 国 交 省 建 設 受入れ見込数 34,000人 人 材 基 準 技能試験 建設分野特定技能1号評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・土木 ・建築 ・ライフライン・設備 〔3業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・外国人の受入れに関する建設業者団体に所属すること ・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・建設業法の許可を受けていること ・日本人と同等以上の報酬を安定的に支払い,技能習熟に応じて昇給を行う契約を締結していること ・雇用契約に係る重要事項について,母国語で書面を交付して説明すること ・受入れ建設企業単位での受入れ人数枠の設定 ・報酬等を記載した「建設特定技能受入計画」について,国交省の認定を受けること ・国交省等により,認定を受けた「建設特定技能受入計画」を適正に履行していることの確認を受けること ・特定技能外国人を建設キャリアアップシステムに登録すること等 造 船 ・ 舶 用 工 業 受入れ見込数 11,000人 人 材 基 準 技能試験 造船・舶用工業分野特定技能1号試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・溶接 ・塗装 ・鉄工 ・仕上げ ・機械加工 ・電気機器組立て 〔6業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し、必要な協力を行うこと ・国交省が行う調査又は指導に対し、必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては、上記条件を満たす登録支援機関に委託すること 自 動 車 整 備 受入れ見込数 6,500人 人 材 基 準 技能試験 自動車整備特定技能評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・自動車の日常点検整備、定期点検整備、特定整備、特定整備に付随する業務 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,上記条件等を満たす登録支援機関に委託すること ・道路運送車両法に基づく認証を受けた事業場であること 航 空 受入れ見込数 1,300人 人 材 基 準 技能試験 特定技能評価試験(航空分野:空港グランドハンドリング、航空機整備) 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・空港グランドハンドリング(地上走行支援業務,手荷物・貨物取扱業務等) ・航空機整備(機体,装備品等の整備業務等) 〔2業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,上記条件を満たす登録支援機関に委託すること ・空港管理規則に基づく構内営業承認等を受けた事業者又は航空法に基づく航空機整備等に係る認定事業場等であること 宿 泊 受入れ見込数 11,200人 人 材 基 準 技能試験 宿泊業技能測定試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・宿泊施設におけるフロント、企画・広報、接客、レストランサービス等の宿泊サービスの提供 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,上記条件を満たす登録支援機関に委託すること ・「旅館・ホテル営業」の許可を受けた者であること ・風俗営業関連の施設に該当しないこと 農 水 省 農 業 受入れ見込数 36,500人 人 材 基 準 技能試験 農業技能測定試験(耕種農業全般、畜産農業全般) 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・耕種農業全般(栽培管理、農産物の集出荷・選別等) ・畜産農業全般(飼養管理、畜産物の集出荷・選別等) 〔2業務区分〕 雇用形態 直接 ・ 派遣 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,協議会に対し必要な協力を行う登録支援機関に委託すること ・労働者を一定期間以上雇用した経験がある農業経営体であること 漁 業 受入れ見込数 6,300人 人 材 基 準 技能試験 漁業技能測定試験(漁業、養殖業) 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・漁業(漁具の製作・補修、水産動植物の探索、漁具・漁労機械の操作、水産動植物の採捕、漁獲物の処理・保蔵、安全衛生の確保等) ・養殖業(養殖資材の製作・補修・管理、養殖水産動植物の育成管理・収獲(穫)・処理、安全衛生の確保等) 〔2業務区分〕 雇用形態 直接 ・ 派遣 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・農水省が組織する協議会において協議が調った措置を講じること ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,分野固有の基準に適合している登録支援機関に限ること 飲 食 料 品 製 造 業 受入れ見込数 87,200人 人 材 基 準 技能試験 飲食料品製造業特定技能1号技能測定試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・飲食料品製造業全般(飲食料品(酒類を除く)の製造・加工、安全衛生) 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと 外 食 業 受入れ見込数 35,000人 人 材 基 準 技能試験 外食業特定技能1号技能測定試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・外食業全般(飲食物調理、接客、店舗管理) 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・風俗営業関連の営業所に就労させないこと ・風俗営業関連の接待を行わせないこと 【出典】外国人材の受入れ及び共生社会実現に向けた取組|出入国在留管理庁 令和4年8月30日 ページTOPへ △

Sản xuất 3 kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực kiểm tra đánh giá số 1 > Hệ thống bài thi / bài thi mẫu

14/2/2023

Sản xuất 3 kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực kiểm tra đánh giá số 1 > Hệ thống bài thi / bài thi mẫu

■Lịch trình kiểm tra đánh giá kỹ năng số 1 trong lĩnh vực sản xuất tại đây   Mục đích kiểm tra Đối với các lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp, việc chấp nhận「Lao động kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài」về các ngành Vật liệu, máy móc công nghiệp, ngành sản xuất thông tin điện và điện tử yêu cầu phải có「những kỹ năng hiểu biết hoặc kinh nghiệm ở mức độ đáng kể」 trong lĩnh vực vật liệu, máy móc công nghiệp, ngành sản xuất thông tin điện và điện tử. Chúng tôi sẽ tiến hành 「Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực sản xuất」để xác nhận trình độ kỹ năng.   Lĩnh vực công nghiệp đặc định Công việc cần làm Lĩnh vực vật liệu, máy móc công nghiệp, ngành sản xuất thông tin điện và điện tử. Đúc Đúc Đúc áp lực Gia công cơ khí Dập kim loại Gia công kim loại Gia công kim loại tấm Mạ Anod hóa nhôm Hoàn thiện thành phẩm Kiểm tra máy móc Bảo dưỡng máy móc Lắp ráp linh kiện điện tử Lắp ráp thiết bị điện Sản xuất bảng mạch in Đúc nhựa Sơn Hàn Đóng gói công nghiệp       Đề cương thi   Lĩnh vực công nghiệp cụ thể Sử dụng ngôn ngữ địa phương của quốc gia thử nghiệm Phương pháp kiểm tra Kiểm tra lý thuyết, kiểm tra thực hành Phương pháp thực hiện Phương pháp kiểm tra dựa trên máy tính (CBT), phương pháp kiểm tra trên giấy hoặc phương pháp kiểm tra công việc như sản xuất Phạm vi thực hiện 19 Hạng mục kiểm tra (đúc, rèn, đúc khuôn, Gia công, Dập kim loại, Đồ sắt, Tấm kim loại nhà máy, Mạ, Anod hóa nhôm, Hoàn thiện, Kiểm tra cơ khí, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện tử, Lắp ráp thiết bị điện, Sản xuất bảng dây in, Đúc nhựa , sơn, hàn, bao bì công nghiệp) Thông báo kết quả kiểm tra Email thông báo kết quả cho tất cả người dự thi trong vòng 3 tháng kể từ ngày thi Tiêu chuẩn đỗ Thi lý thuyết: 65% trở lên Thi thực hành: ・ Hạng mục kiểm tra áp dụng phương pháp kiểm tra công việc như sản xuất: Phương pháp đánh giá được thiết lập theo từng hạng mục kiểm tra (Hàn: Công việc hàn thủ công được đánh giá dựa trên JIS Z 3801, công việc hàn bán tự động được đánh giá dựa trên JIS Z 3841) ・ Các hạng mục kiểm tra khác với mục trên: 60% trở lên     Đề cương thi * Hình thức của các câu hỏi mẫu khác nhau tùy thuộc vào loại đề thi.   Đúc ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Rèn ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Khuôn đúc ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Gia công ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Kim loại dập ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Đồ sắt ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Tấm kim loại nhà máy ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Mạ ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Xử lý oxy hóa anot nhôm ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Kết thúc ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Kiểm tra máy ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Bảo dưỡng máy ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Lắp ráp linh kiện điện tử ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Lắp ráp thiết bị điện ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Sản xuất bảng mạch in ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Đúc nhựa ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Sơn ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu Hàn ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu(Hàn bán tự động) ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu(Hàn thủ công) Đóng gói công nghiệp ・Đề thi lý thuyết/thực hành mẫu     Thủ tục cấp giấy chứng nhận chấp nhận Vui lòng đăng ký tại đâyđể biết thủ tục cấp chứng chỉ chấp nhận > Liên kết bên ngoài  

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành bảo dưỡng ô tô *Cập nhật liên tục

14/2/2023

Lịch thi kỹ năng đặc định số 1 ngành bảo dưỡng ô tô *Cập nhật liên tục

 Để đối phó với tình trạng thiếu lao động ngày càng tăng, như các doanh nghiệp vừa và nhỏ, vẫn khó có thể đảm bảo nguồn nhân lực ngay cả khi những nỗ lực được thực hiện để cải thiện năng suất và đảm bảo nguồn nhân lực trong nước. Vào tháng 4 năm 2019, một hệ thống chấp nhận người nước ngoài có trình độ chuyên môn và kỹ năng nhất định và sẵn sàng hành động đã được đưa vào hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2019.  Trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô, giờ đây có thể chấp nhận Kỹ năng cụ thể số 1, và chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô. Đối với tình trạng mới của nơi cư trú, xin vui lòng tham khảo các liên kết sau đây. ◆Bộ Tư pháp: Chấp nhận nguồn nhân lực nước ngoài mới và nỗ lực để hiện thực hóa một xã hội đa dạng (đưa ra loại thị thực mới "kỹ năng đặc biệt", v.v.) → WEB>Liên kết ngoài ◆Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông vận tải và Du lịch: Tiếp nhận lao động kỹ năng đặc biệt trong ngành bảo dưỡng ô tô → WEB>Liên kết ngoài | 1. Về việc tiếp nhận lao động nước ngoài với các kỹ năng đặc biệt (1)Kỳ thi Về việc tiếp nhận lao động nước ngoài với các kỹ năng đặc biệt ① Đánh giá năng lực tiếng Nhật cần thiết cho nghiệp vụ và kỹ thuật thông qua các kỳ thi "Kiểm tra đánh giá kỹ năng chuyên ngành ô tô" hoặc "Kiểm tra kỹ năng cơ khí ô tô cấp độ 3" ② Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ tiếng Nhật cần thiết cho cuộc sống hàng ngày Kỳ thi tiếng Nhật cơ sở của Quỹ Nhật Bản (JFT-Basic) hoặc Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) cấp độ N4 hoặc cao hơn Bấm vào đây để biết thông tin về Bài thi tiếng Nhật cơ sở của Quỹ Nhật Bản (JFT-Basic).  https://www.jpf.go.jp/jft-basic/ >Liên kết ngoài Bấm vào đây để biết thông tin về Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT).  https://www.jlpt.jp/ >Liên kết ngoài (2)Chuyển đổi từ thực tập sinh kỹ thuật Những người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập kỹ thuật thứ hai về "Nghề bảo dưỡng ô tô, công việc bảo dưỡng ô tô" được miễn các kỳ thi (1) ①② nêu trên. Ngoài ra, không phân biệt loại công việc hoặc công việc, những người đã hoàn thành tốt khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ hai được miễn các kỳ thi(1) ①② nêu trên. | 2. Giới thiệu về kỳ thi ◆Hướng dẫn thực hiện kỳ ​​thi đánh giá kỹ năng đặc định trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô (Tháng 4 năm 2022, Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch, Cục Ô tô, Bộ phận Bảo trì bảo dưỡng) PDF ◆Lĩnh vực bảo dưỡng ô tô được đánh giá kỹ năng qua những bài kiểm tra sơ lược. PDF (1)Phạm vi đề thi Phạm vi ra đề nằm trong nội dung liên quan đến khung gầm và động cơ ô tô. ① Thi lý thuyết  1.Kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và xử lý  2.Kiến thức cơ bản về kiểm tra, sửa chữa và điều chỉnh  3.Kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và cách xử lý của máy kiểm tra bảo trì, thiết bị đo lường và công cụ  4.Kiến thức cơ bản về đặc tính và cách sử dụng vật liệu và nhiên liệu ② Thi thực hành  1.Công việc cơ bản đơn giản  2.Tháo, lắp ráp, kiểm tra và điều chỉnh đơn giản  3.Sửa chữa đơn giản  4.Xử lý máy kiểm tra, dụng cụ đo lường và dụng cụ để bảo dưỡng đơn giản (2)Hình thức kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc biệt, số lượng câu hỏi và thời gian kiểm tra Bài thi có định dạng CBT với số lượng câu hỏi và thời gian kiểm tra như sau. ① Hình thức thi, số lượng câu hỏi và thời gian thi lý thuyết  1.Dạng câu hỏi là phương pháp chân trị (○ ×)  2.30 câu hỏi, thời gian thi 60 phút ② Hình thức thi, số lượng câu hỏi và thời gian thi thực hành  1.Dạng câu hỏi là một bài kiểm tra công việc đối với một số nhiệm vụ hoặc bài kiểm tra khả năng phán đoán chính xác trong các tình huống sử dụng hình ảnh minh họa.  2.Số lượng câu hỏi là 3 câu hỏi, dạng câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài là 20 phút. (3)Tiêu chí đỗ Số câu trả lời đúng hơn 65% số câu hỏi trong bài kiểm tra lý thuyết và tổng số điểm là hơn 60% trong bài kiểm tra thực hành (4)Nội dung đề thi ①Ví dụ về đề thi lý thuyết(Example of the Theory test questions) ②Ví dụ về đề thi lý thuyết(Example of the Practical test questions) | 3. Thông báo kết quả Số ID của những người đã vượt qua bài kiểm tra sẽ được công bố trên trang web trong vòng 30 ngày sau kỳ thi. Trong trường hợp hợp đồng lao động được quyết định ký giữa người đã đỗ kỳ thi và doanh nghiệp tiếp nhận, chứng chỉ đỗ sẽ được cấp thông qua doanh nghiệp tiếp nhận. | 4. Lệ phí thi (1)Lệ phí thi Philippines 2.000PHP Nhật Bản: 4.300 Yên (đã bao gồm thuế) (2)Lệ phí cấp chứng chỉ 16,000 yên (đã bao gồm thuế) Xin lưu ý rằng phí cấp chứng chỉ đỗ sẽ do tổ chức tiếp nhận chi trả. | 5. Lộ trình từ khi đăng ký thi đến khi cấp chứng chỉ ◆Quy trình từ đăng ký dự thi đến cấp chứng chỉ đậu PDF | 6. Thông tin về việc tổ chức thi ◆Thông tin kỳ thi tại Philippines(Test information in the Philippines) ◆Thông tin kỳ thi tại Nhật Bản(Test information in Japan) ※Bạn có thể xem lịch thi mới nhất tại đây. Bấm vào đây để xem ngày thi(tại Philippines) Bấm vào đây để xem ngày thi(tại Nhật Bản) | 7. Về cách đăng ký dự thi Thí sinh có thể chọn giữa tiếng Anh và tiếng Nhật trên trang web đăng ký kỳ thi. Nhấp vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và đăng ký dự thi ↓ ↓ ↓   PROMETRIC   ◆Tham khảo     Danh sách các địa điểm thi tại Nhật (tiếng Nhật)     Hướng dẫn sử dụng trang web đăng ký  thi (PROMETRIC) (Tiếng Nhật)     Ghi chú đặc biệt của hướng dẫn sử dụng (tiếng Nhật)     Quy trình vào ngày thi (có thể chọn 10 ngôn ngữ bao gồm cả tiếng Nhật) ◆Tài liệu tham khảo     Hướng dẫn sử dụng trang web đăng ký  thi (tiếng Anh)     Hướng dẫn sử dụng [ghi chú đặc biệt] (tiếng Anh)     Chính sách cho trung tâm tổ chức thi (tiếng Anh)     Trong ngày thi(Bạn có thể chọn 10 ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Anh.) | 8. Kết quả thi Thông tin kết quả thi(Test results information) フィリピン(The Philippines)  2022.4~2023.3(Apr. 2022 – Mar. 2023) ◆2022/04 Thông tin kết quả(Results information) 2022.05.10 UP ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022.05.20 UP ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022.06.08 UP ◆2022/06 Thông tin kết quả(Results information) 2022.06.22 UP ◆2022/07 Thông tin kết quả(Results information) 2022.07.22 UP ◆2022/07 Thông tin kết quả(Results information) 2022.08.08 UP ◆2022/08 Thông tin kết quả(Results information) 2022.08.22 UP ◆2022/08 Thông tin kết quả(Results information) 2022.09.07 UP ◆2022/09 Thông tin kết quả(Results information) 2022.09.22 UP ◆2022/09 Thông tin kết quả(Results information) 2022.10.06 UP ◆2022/10 Thông tin kết quả(Results information) 2022.10.21 UP ◆2022/10 Thông tin kết quả(Results information) 2022.11.10 UP ◆2022/11 Thông tin kết quả(Results information) 2022.11.22 UP ◆2022/11 Thông tin kết quả(Results information) 2022.12.07 UP ◆2022/12 結果情報(Results information) 2022.12.21 UP ◆2022/12 結果情報(Results information) 2023.01.12 UP ◆2023/01 結果情報(Results information) 2023.01.23 UP 2021.5~2022.3(May. 2021 – Mar. 2022) ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021.05.21 UP ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021.06.08 UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021.06.21 UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021.07.07 UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021.07.21 UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021.08.06 UP ◆2021/09 Thông tin kết quả(Results information) 2021.09.22 UP ◆2021/10 Thông tin kết quả(Results information) 2021.10.21 UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021.11.22 UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021.12.07 UP ◆2021/12 Thông tin kết quả(Results information) 2022.01.07 UP ◆2022/02 Thông tin kết quả(Results information) 2022.03.07 UP ◆2022/03 Thông tin kết quả(Results information) 2022.03.18 UP ◆2022/03 Thông tin kết quả報(Results information) 2022.03.23 UP 2020.11~2021.3(Nov. 2020 – Mar. 2021) ◆2020/11 Thông tin kết quả(Results information) 2020.11.16 UP ◆2020/12 Thông tin kết quả(Results information) 2020.12.18 UP ◆2021/02 Thông tin kết quả(Results information) 2021.03.05 UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021.03.19 UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021.03.26 UP 2019.12~2020.3(Dec. 2019 – Mar. 2020) ◆2019/12 Thông tin kết quả(Results information) 2019.12.25 UP ◆2020/01 Thông tin kết quả(Results information) 2020.02.05 UP ◆2020/02 Thông tin kết quả(Results information) 2020.02.14 UP ◆2020/03 Thông tin kết quả(Results information) 2020.03.26 UP   Nhật Bản(Japan)  2022.4~2023.3(Apr. 2022 – Mar. 2023) ◆2022/04 Thông tin kết quả(Results information) 2022.04.21 UP ◆2022/04 Thông tin kết quả(Results information) 2022.05.10 UP  ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022.05.20 UP ◆2022/05 Thông tin kết quả(Results information) 2022.06.08 UP ◆2022/06 Thông tin kết quả(Results information) 2022.06.22 UP ◆2022/06 Thông tin kết quả(Results information) 2022.07.07 UP ◆2022/07 Thông tin kết quả(Results information) 2022.07.22 UP ◆2022/07 Thông tin kết quả(Results information) 2022.08.08 UP ◆2022/08 Thông tin kết quả(Results information) 2022.08.22 UP ◆2022/08 Thông tin kết quả(Results information) 2022.09.07 UP ◆2022/09 Thông tin kết quả(Results information) 2022.09.22 UP ◆2022/09 Thông tin kết quả(Results information) 2022.10.06 UP ◆2022/10 Thông tin kết quả(Results information) 2022.10.21 UP ◆2022/10 Thông tin kết quả(Results information) 2022.11.10 UP ◆2022/11 Thông tin kết quả(Results information) 2022.11.22 UP ◆2022/11 Thông tin kết quả(Results information) 2022.12.07 UP ◆2022/12 結果情報(Results information) 2022.12.21 UP ◆2022/12 結果情報(Results information) 2023.01.12 UP ◆2023/01 結果情報(Results information) 2023.01.23 UP ◆2023/01 結果情報(Results information) 2023.02.07 UP 2021.4~2022.3(Apr. 2021 – Mar. 2022) ◆2021/04 Thông tin kết quả(Results information) 2021.04.21 UP ◆2021/04 Thông tin kết quả(Results information) 2021.05.11 UP ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021.05.21 UP ◆2021/05 Thông tin kết quả(Results information) 2021.06.08 UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021.06.21 UP ◆2021/06 Thông tin kết quả(Results information) 2021.07.07 UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021.07.21 UP ◆2021/07 Thông tin kết quả(Results information) 2021.08.06 UP ◆2021/08 Thông tin kết quả(Results information) 2021.08.23 UP ◆2021/08 Thông tin kết quả(Results information) 2021.09.06 UP ◆2021/09 Thông tin kết quả(Results information) 2021.09.22 UP ◆2021/09 Thông tin kết quả(Results information) 2021.10.06 UP ◆2021/10 Thông tin kết quả(Results information) 2021.10.21 UP ◆2021/10 Thông tin kết quả(Results information) 2021.11.05 UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021.11.22 UP ◆2021/11 Thông tin kết quả(Results information) 2021.12.07 UP ◆2021/12 Thông tin kết quả(Results information) 2021.12.22 UP ◆2021/12 Thông tin kết quả(Results information) 2022.01.07 UP ◆2022/01 Thông tin kết quả(Results information) 2022.01.20 UP ◆2022/01 Thông tin kết quả(Results information) 2022.02.07 UP ◆2022/02 Thông tin kết quả(Results information) 2022.02.21 UP ◆2022/02 Thông tin kết quả(Results information) 2022.03.07 UP ◆2022/03 Thông tin kết quả(Results information) 2022.03.18 UP ◆2022/03 Thông tin kết quả(Results information) 2022.03.23 UP 2020.4~2021.3(Apr. 2020 – Mar. 2021) ◆2020/10 Thông tin kết quả(Results information) 2020.10.16 UP ◆2020/10 Thông tin kết quả(Results information) 2020.11.06 UP ◆2020/11 Thông tin kết quả(Results information) 2020.11.16 UP ◆2020/12 Thông tin kết quả(Results information) 2020.12.18 UP ◆2020/12 Thông tin kết quả(Results information) 2021.01.08 UP ◆2021/01 Thông tin kết quả(Results information) 2021.01.20 UP ◆2021/01 Thông tin kết quả(Results information) 2021.02.05 UP ◆2021/02 Thông tin kết quả(Results information) 2021.02.19 UP ◆2021/02 Thông tin kết quả(Results information) 2021.03.05 UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021.03.19 UP ◆2021/03 Thông tin kết quả(Results information) 2021.03.26 UP | 9. Chứng chỉ đỗ Nếu người nộp đơn trúng tuyển và tổ chức tuyển dụng quyết định ký hợp đồng lao động, thì thông qua tổ chức tuyển dụng sẽ xin cấp giấy chứng nhận đỗ cho người trúng tuyển. Tổ chức tuyển dụng phải xin cấp chứng chỉ chấp đỗ. Nếu hợp đồng lao động đã ký kết giữa ứng viên và Công ty sửa chữa và bảo dưỡng ô tô thì chứng chỉ sẽ được cấp thông qua công ty.  Việc cấp chứng chỉ phải được thực hiện bởi công ty. Đó là bắt buộc. Nhấp vào đây để đăng ký, Hiệp hội xúc tiến bảo dưỡng ô tô Nhật Bản (Nisseiren) 

特定技能介護|受入れ可能対象施設

13/2/2023

特定技能介護|受入れ可能対象施設

【介護福祉士国家試験の受験資格要件において「介護」の実務経験として認める施設のうち、現行制度において存在するものについて、訪問介護等の訪問系サービスを対象外とした形で整理をしたもの】 児童福祉法関係の施設・事業 ( 白 :対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  知的障害児施設  自閉症児施設  知的障害児通園施設  盲児施設  ろうあ児施設  難聴幼児通園施設  肢体不自由児施設  肢体不自由児通園施設  肢体不自由児療護施設  重症心身障害児施設  重症心身障害児(者)通園事業  肢体不自由児施設又は重症心身障害児施設の委託を受けた指定医療機関(国立高度専門医療研究センター及び独立行政法人国立病院機構の設置する医療機関であって厚生労働大臣の指定するもの)  児童発達支援  放課後等デイサービス  障害児入所施設  児童発達支援センター  居宅訪問型児童発達支援  保育所等訪問支援 障害者総合支援法関係の施設・事業 ( 白 :対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  短期入所  障害者支援施設  療養介護  生活介護  児童デイサービス  共同生活介護(ケアホーム)  共同生活援助(グループホーム)(外部サービス利用型を除く)  自立訓練  就労移行支援  就労継続支援  知的障害者援護施設(知的障害者更生施設・知的障害者授産施設・知的障害者通勤療・知的障害者福祉工場)  身体障害者更生援護施設(身体障害者更生施設・身体障害者療護施設・身体障害者授產施設・身体障害者福祉工場)  福祉ホーム  身体障害者自立支援  日中一時支援  生活サポート  経過的デイサービス事業  訪問入浴サービス  地域活動支援センター  精神障害者社会復帰施設(精神障害者生活訓練施設・精神障害者授產施設・精神障害者福祉工場)  在宅重度障害者通所援護事業(日本身体障害者団体連合会から助成を受けている期間に限る)  知的障害者通所援護事業(全日本手をつなぐ育成会から助成を受けている期間に限る)  居宅介護  重度訪問介護  行動援護  同行援護  移動支援事業 老人福祉法・介護保険法関係の施設・事業 ( 白 :対象   緑 :一部対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  第1号通所事業  老人デイサービスセンター  指定通所介護  指定地域密着型通所介護(指定療養通所介護を含む)  指定認知症対応型通所介護  指定介護予防認知症対応型通所介護  老人短期入所施設  指定短期入所生活介護  指定介護予防短期入所生活介護  養護老人ホーム※1  特別養護老人ホ一ム(指定介護老人福祉施設)  軽費老人ホーム※1  ケアハウス※1  有料老人ホーム※1  指定小規模多機能型居宅介護※2  指定介護予防小規模多機能型居宅介護※2  指定看護小規模多機能型居宅介護※2  指定訪問入浴介護  指定介護予防訪問入浴介護  指定認知症対応型共同生活介護  指定介護予防認知症対応型共同生活介護  介護老人保健施設  介護医療院  指定通所リハビリテーション  指定介護予防通所リハビリテーション  指定短期入所療養介護  指定介護予防短期入所療養介護  指定特定施設入居者生活介護  指定介護予防特定施設入居者生活介護  指定地域密着型特定施設入居者生活介護  サービス付き高齢者向け住宅※3  第1号訪問事業  指定訪問介護  指定介護予防訪問介護  指定夜間対応型訪問介護  指定定期巡回随時対応型訪問介護看護  指定訪問看護  指定介護予防訪問看護  訪問看護事業 生活保護関係の施設  救護施設  更生施設 その他の社会福祉施設等 ( 白 :対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  地域福祉センター  隣保館デイサービス事業  独立行政法人国立重度知的障害者総合施設のぞみの園  ハンセン病療養所  原子爆弾被爆者養護ホーム  原子爆弾被爆者デイサービス事業  原子爆弾被爆者ショートステイ事業  労災特別介護施設  原爆被爆者家庭奉仕員派遣事業  家政婦紹介所(個人の家庭において、介護等の業務を行なう場合に限る) 病院または診療所  病院  診療所 ※1 特定施設入居者生活介護(外部サービス利用型特定施設入居者生活介護を除く。)、介護予防特定施設入居者生活介護(外部サービス利用型介護予防特定施設入居者生活介護を除く。)、地域密着型特定施設入居者生活介護(外部サービス利用型地域密着型特定施設入居者生活介護を除く。)を行う施設を対象とする。 ※2 訪問系サービスに従事することは除く。 ※3 有科老人ホ一ムに該当する場合は、有科老人ホームとして要件を満たす施設を対象とする。 【引用】介護分野の1号特定技能外国人を受け入れる対象施設について|厚労省

Giấy tiến cử dành cho lao động kỹ năng đặc định Việt Nam

14/4/2021

Giấy tiến cử dành cho lao động kỹ năng đặc định Việt Nam

Trích dẫn từ trang web của Cục Xuất Nhập Cảnh >Liên kết ngoài   Quy trình thủ tục Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn quy trình tổng thể về các thủ tục cần thiết khi tiến hành các hoạt động với tư cách là người lao động nước ngoài với kỹ năng đặc định. ○Sơ đồ (PDF) ○Giải thích thủ tục (PDF)   Thủ tục về phía Việt Nam (tổng quan) Đối với phía Việt Nam, Bản ghi nhớ hợp tác quy định chính phủ Việt Nam sẽ phê duyệt giấy tiến cử (tiến cử người lao động nước ngoài với kỹ năng đặc định) đối với những người lao động có kỹ năng đặc định đã hoàn thành các thủ tục cần thiết dựa trên các luật và quy định có liên quan của Việt Nam. Về việc phê duyệt giấy tiến cử, nếu người lao động Việt Nam mới được tiếp nhận là người có chuyên môn, nghiệp vụ đặc thù thì tổ chức phái cử sẽ làm thủ tục tại Cục Quản lý lao động ngoài nước (DOLAB), Bộ Lao động, Nạn nhân và Xã hội của Việt Nam; nếu tiếp nhận lao động người Việt Nam đang cư trú tại Nhật Bản với các kỹ năng đặc định, cá nhân hoặc tổ chức tiếp nhận, vv sẽ làm thủ tục tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản. DOLAB và Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản đang nhận hồ sơ xét duyệt giấy tiến cử. Vui lòng tham khảo URL sau trên trang web của Đại sứ quán nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Nhật Bản để biết thủ tục cụ thể phê duyệt giấy tiến cử. Thông tin chi tiết về thủ tục, vui lòng liên hệ với DOLAB hoặc Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản.   Thủ tục nộp đơn Người nước ngoài muốn nộp đơn đăng ký nhập cảnh hoặc lưu trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú "Kỹ năng đặc định" sẽ được tiếp nhận tại Cục quản lý xuất nhập cảnh khu vực. Vui lòng tham khảo trang sau để biết chi tiết. ・Đơn xin tư cách lưu trú "Kỹ năng đặc định" 1.Bản ghi nhớ hợp tác về kỹ năng đặc định với Việt Nam quy định phía Nhật Bản cần xác nhận các tài liệu (giấy tiến cử) cho thấy người lao động Việt Nam đã làm các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật liên quan của nước này trong đơn xin cư trú của mình.  Từ sau ngày 15 tháng 2 năm 2021, khi khi nộp đơn xin cấp tư cách lưu trú "kỹ năng đặc định", người lao động phải nộp giấy tiến cử (Bản đính kèm 1 (PDF)) từ DOLAB cho văn phòng nhập cư địa phương cùng với các tài liệu cần thiết khác.   Ngoài ra, khi xin phép chuyển tư cách lưu trú sang "Kỹ năng đặc định", người lao động phải nộp giấy tiến cử từ Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản (Bản đính kèm 2 (PDF) của biên bản hợp tác ) cho Cục quản lý xuất nhập cảnh địa phương kèm theo các giấy tờ cần thiết khác. 2.Giấy tiến cử cũng được cấp cho những người dự kiến ​​hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng muốn chuyển sang tư cách lưu trú kỹ năng đặc định và những người dự kiến ​​sẽ hoàn thành (tốt nghiệp) từ một cơ sở giáo dục khi đang học ở Nhật Bản. Đối với các trường hợp này, theo phía Việt Nam, trên giấy tiến cử được cấp bởi Đại sứ quán Việt Nam sẽ ghi rõ dự kiến ​​sẽ hoàn thành khóa đào tạo (tốt nghiệp).   Nếu có ghi điều này thì đối với các cựu du học sinh, khi nộp giấy tiến cử cho cục xuất nhập cảnh địa phương cùng với các giấy tờ cần thiết khác, cần phải nộp kèm theo giấy chứng nhận đã hoàn thành (đã tốt nghiệp) chương trình học do cơ sở giáo dục đã từng du học cấp.  Mặt khác, đối với các cựu thực tập sinh kỹ năng, về cơ bản, bạn sẽ phải nộp các tài liệu liên quan đến việc hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng số 2, vì vậy không cần phải nộp riêng một tài liệu xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng đó. 3.Vui lòng liên hệ với DOLAB hoặc Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản để biết các thủ tục liên quan đến giấy tiến cử. 4.Từ ngày 12 tháng 4 năm 2021, hồ sơ xin phép chuyển tư cách lưu trú của công dân Việt Nam đang cư trú tại Nhật Bản sẽ được xử lý như sau.   (1) Tư cách lưu trú "Thực tập sinh kỹ năng" Cần nộp giấy tiến cử. (2)Tư cách lưu trú "Du học sinh" (a) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học từ 2 năm trở lên Cần nộp giấy tiến cử. (i) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành một khóa học dưới 2 năm Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải nộp các tài liệu (chứng chỉ tốt nghiệp, v.v.) xác nhận đã hoàn thành khóa học hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học dưới hai năm. (u) Những người đang học hoặc bỏ học Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải có các tài liệu xác nhận rằng bạn đang học (giấy chứng nhận đang học, v.v.) hoặc tài liệu xác nhận rằng bạn đã bỏ học (giấy chứng nhận bỏ học, v.v.). (3) Tư cách lưu trú không phải là "Thực tập sinh kỹ năng" hoặc "Du học sinh" Không cần nộp giấy tiến cử (1) Tư cách lưu trú "Thực tập sinh kỹ năng" Cần nộp giấy tiến cử. (2) Tư cách lưu trú "Du học sinh" (a) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học từ 2 năm trở lên Cần nộp giấy tiến cử. (i) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành một khóa học dưới 2 năm Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải nộp các tài liệu (chứng chỉ tốt nghiệp, v.v.) xác nhận đã hoàn thành khóa học hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học dưới hai năm. (u) Những người đang học hoặc bỏ học Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải có các tài liệu xác nhận rằng bạn đang học (giấy chứng nhận đang học, v.v.) hoặc tài liệu xác nhận rằng bạn đã bỏ học (giấy chứng nhận bỏ học, v.v.). (3) Tư cách lưu trú không phải là "Thực tập sinh kỹ năng" hoặc "Du học sinh" Không cần nộp giấy tiến cử   Cơ quan phái cử được chứng nhận Thông tin về các tổ chức phái cử được chính phủ Việt Nam chứng nhận đã được đăng tải. ・Cơ quan phái cử Việt Nam (PDF)   ※Theo quy định của Việt Nam, tổ chức tiếp nhận phải ký kết "Hợp đồng cung ứng lao động" với một tổ chức phái cử được công nhận khi tiếp nhận người lao động với các kỹ năng đặc định mới từ Việt Nam. Vui lòng liên hệ với Phòng Quản lý lao động của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản để biết nội dung của “Hợp đồng cung ứng lao động”.   Địa chỉ liên hệ   Tại Nhật Bản Nơi liên hệ Phòng quản lý lao động, Đại sứ quán nước CHXHCN Việt Nam tại Nhật Bản Địa chỉ 〒151-0062    10-4 Motoyoyogicho, Shibuya-ku, Tokyo WACT Yoyogi-Uehara Building Tầng 2 Số điện thoại 03-3466-4324 E-mail vnlabor@vnembassy.jp Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Nhật   Tại Việt Nam Nơi liên hệ Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam    Department of Overseas Labour, Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs Địa chỉ 41B Ly Thai To, Hoan Kiem District, Hanoi Số điện thoại +84-24-3824-9517 (ext.612) Số FAX +84-24-3824-0122 E-mail nbcadna.dolab@gmail.com Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Nhật   Tài liệu tham khảo 【Bản ghi nhớ hợp tác】 ・Bản ghi nhớ hợp tác về kỹ năng đặc định với Việt Nam  Tiếng Anh (PDF)  Tiếng Nhật (PDF) Bản dịch tạm bằng tiếng Nhật của "Hợp đồng cung cấp lao động có kỹ năng đặc định sang Nhật Bản và Hợp đồng phái cử lao động sang Nhật Bản" do DOLAB phát hành cho cơ quan phái cử nước này ngày 27 tháng 3 năm 2020 (do Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam lập) được đăng tải làm tư liệu tham khảo trên trang thông tin điện tử của Đại sứ quán. Tuy nhiên, tài liệu này là tài liệu do các cơ quan chức năng của Việt Nam soạn thảo và gửi cho cơ quan phái cử tại Việt Nam, tạm thời cung cấp bản dịch để tham khảo.

Các cơ sở có thể tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định ngành điều dưỡng

12/4/2021

Các cơ sở có thể tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định ngành điều dưỡng

■ Tài liệu dành cho từng lĩnh vực cụ thể  Tài liệu dành cho từng lĩnh vực cụ thể (Toàn bộ) 【PDF】 Tài liệu dành cho lĩnh vực điều dưỡng Văn bản chính/Bảng đính kèm【PDF】 Mẫu tham khảo số 1-1 Cam kết về việc tiếp nhận lao động nước ngoài có kỹ năng đặc định trong lĩnh vực chăm sóc dài hạn【PDF】 Mẫu tham khảo số 1-2 Sơ lược về cơ sở kinh doanh hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chăm sóc dài hạn【PDF】 ※Bản cập nhật 2019.5.10 (Bảng so sánh cũ và mới) 【PDF】 ※Bản cập nhật 2019.11.29 (Bảng so sánh cũ và mới) 【PDF】 ※Bản cập nhật 2020.4.1 (Bảng so sánh cũ và mới) 【PDF】 ※Bản cập nhật 2021.2.19 (Bảng so sánh cũ và mới)【PDF】   Các cơ sở và dịch vụ kinh doanh liên quan đến Đạo luật Phúc lợi Trẻ em Tổ chức y tế hỗ trợ phát triển được chỉ định Hỗ trợ phát triển trẻ em Dịch vụ sau giờ học trong ngày Cơ sở điều dưỡng cho trẻ khuyết tật Trung tâm hỗ trợ phát triển trẻ em Hỗ trợ thăm trường mẫu giáo Các cơ sở và dịch vụ kinh doanh liên quan đến Luật Hỗ trợ Toàn diện cho Người Khuyết tật Vào cơ sở điều dưỡng ngắn hạn Cơ sở hỗ trợ người khuyết tật (hỗ trợ vào cơ sở điều dưỡng) Chăm sóc y tế Chăm sóc cuộc sống Hỗ trợ sinh hoạt tập thể (nhà nhóm) Tập luyện tự lập Hỗ trợ chuyển đổi việc làm Hỗ trợ tiếp tục công việc Trung tâm phúc lợi Hỗ trợ tạm thời trong ngày Trung tâm hỗ trợ hoạt động cộng đồng Các cơ sở và doanh nghiệp liên quan đến Đạo luật Phúc lợi Xã hội cho Người cao tuổi và Đạo luật Bảo hiểm Chăm sóc Dài hạn Cơ sở kinh doanh ngoại trú số 1 Chăm sóc ban ngày (bao gồm chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi và trung tâm dịch vụ ban ngày cho người cao tuổi) Chăm sóc ngoại trú dựa vào cộng đồng Chăm sóc ngoại trú với bệnh suy giảm trí nhớ Chăm sóc dài hạn phòng ngừa chứng suy giảm trí nhớ thích ứng với bệnh nhân ngoại trú Cơ sở điều dưỡng ngắn hạn dành cho người cao tuổi Cơ sở điều dưỡng ngắn hạn hỗ trợ sinh hoạt Chăm sóc hỗ trợ sinh hoạt ngắn hạn phòng ngừa chăm sóc dài hạn Nhà dưỡng lão đặc biệt (cơ sở chăm sóc điều dưỡng được chỉ định dành cho người cao tuổi (bao gồm cơ sở chăm sóc điều dưỡng cho người cao tuổi dựa vào cộng đồng)) Chăm sóc tại nhà đa chức năng quy mô nhỏ/Chăm sóc tại nhà đa chức năng quy mô nhỏ phòng ngừa chăm sóc dài hạn Dịch vụ phức hợp Chăm sóc cuộc sống chung dành cho người suy giảm trí nhớ Chăm sóc cuộc sống cộng đồng dài hạn phòng ngừa suy giảm trí nhớ Cơ sở Y tế Chăm sóc Dài hạn Phòng khám chăm sóc điều dưỡng Phục hồi chức năng ngoại trú Phục hồi chức năng ngoại trú phòng ngừa chăm sóc dài hạn Chăm sóc y tế nhập viện ngắn hạn Chăm sóc nhập viện ngắn hạn phòng ngừa chăm sóc dài hạn Cơ sở điều dưỡng hỗ trợ sinh hoạt chỉ định Cơ sở chăm sóc cuộc sống thường trú chỉ định Cơ sở chăm sóc cuộc sống dựa vào cộng đồng chỉ định Cơ sở liên quan đến Đạo luật Hỗ trợ Công cộng Cơ sở cứu trợ Các cơ sở phúc lợi xã hội Các cơ sở phúc lợi xã hội khác, v.v. Trung tâm phúc lợi cộng đồng Dịch vụ chăm sóc ban ngày tại trung tâm bảo hộ khu vực Trung tâm Quốc gia dành cho người bị khuyết tật trí tuệ nặng Nozomi-no-en Viện điều dưỡng bệnh Hansen Viện điều dưỡng cho nạn nhân sống sót sau bom nguyên tử Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho nạn nhân sống sót sau bom nguyên tử Dịch vụ chăm sóc ngắn hạn cho nạn nhân sống sót sau bom nguyên tử Cơ sở điều dưỡng đặc biệt sau tai nạn cho người lao động Bệnh viện hoặc phòng khám Bệnh viện Phòng khám