1
15/1/2026
23/12/2025
| Lịch trình thường niên trong nước | Lịch trình chi tiết (Cấp 1) | Lịch trình chi tiết (Cấp 2) |

| Kỳ thi đánh giá kỹ năng Tokutei Gino số 1 ngành dịch vụ ăn uống Nhấn vào đây để xem lịch thi chi tiết (khu vực tổ chức, địa điểm thi, thời gian) |
Dành cho những người dự thi Kỳ thi đánh giá kỹ năng Tokutei Gino số 1 ngành dịch vụ ăn uống ở ngoài Nhật Bản Thông tin kỳ thi năm tài chính 2025 |
| Hạng mục | Nội dung chính | Số câu hỏi | Điểm |
| Quản lý vệ sinh | ・Kiến thức về quản lý vệ sinh chung ・Kiến thức về HACCP ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm, v.v. |
10 câu | Tối đa: 40 điểm (@4 điểm) |
| Chế biến thực phẩm | ・Kiến thức về nấu ăn ・Kiến thức về nguyên liệu thực phẩm ・Kiến thức về thiết bị chế biến, v.v. |
10 câu | Tối đa: 30 điểm (@3 điểm) |
| Phục vụ khách hàng | ・Kiến thức về dịch vụ khách hàng ・Kiến thức về sự đa dạng trong ẩm thực ・Kiến thức về xử lý khiếu nại, v.v. |
10 câu | Tối đa: 30 điểm (@3 điểm) |
| Tổng 30 câu | Tổng 100 điểm | ||
| Hạng mục | Nội dung chính | Số câu hỏi | Điểm | ||
| Phán đoán | Lập kế hoạch | Tổng | |||
| Quản lý vệ sinh | Giống với thi lý thuyết | 3 câu | 2 câu | 5 câu | Tối đa: 40 điểm (@8 điểm) |
| Chế biến thực phẩm | Giống với thi lý thuyết | 3 câu | 2 câu | 5 câu | Tối đa: 30 điểm (@6 điểm) |
| Phục vụ khách hàng | Giống với thi lý thuyết | 3 câu | 2 câu | 5 câu | Tối đa: 30 điểm (@6 điểm) |
| Tổng 9 câu | Tổng 6 câu | Tổng 15 câu | Tổng 100 điểm | ||
| Kỳ thi đánh giá kỹ năng Tokutei Ginou số 1 ngành dịch vụ ăn uống Xem chi tiết lịch thi (khu vực tổ chức, địa điểm thi, thời gian thi) tại đây |
Dành cho những người dự thi Kỳ thi đánh giá kỹ năng Tokutei Ginou số 1 ngành dịch vụ ăn uống ở ngoài Nhật Bản Thông tin kỳ thi năm tài khóa 2025 |
| Xem hướng dẫn chi tiết về kỳ thi và lịch thi tại đây Nhấn vào đây để biết thêm thông tin và đăng ký lịch thi. |
15/1/2026
23/12/2025
4/2/2026
25/11/2025
15/1/2026
9/2/2026
23/12/2025
24/12/2025
14/4/2021
25/11/2025