言語を選択してください。

Vui lòng chọn một ngôn ngữ.

Please select a language.

VN
コラム

COLUMNThông tin hữu ích

Tìm kiếm
Hiển thị kết quả từ 1~20 trong 56 kết quả tìm thấy
Gửi các tổ chức hỗ trợ đăng ký

6/6/2024

Gửi các tổ chức hỗ trợ đăng ký

Chúng tôi đã đăng tải danh sách các tổ chức hỗ trợ đăng ký được công bố bởi Bộ Tư Pháp (danh sách được cập nhật liên tục). Chúng tôi hỗ trợ chỉnh sửa/xóa thông tin liên quan như số điện thoại, địa chỉ. Xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.   Liên hệ ※ Danh sách các tổ chức hỗ trợ đăng ký được cập nhật đến ngày 4 tháng 9 năm 2023. Gurutto Asia cung cấp dịch vụ trang web hỗ trợ "Tiếng Nhật", "Tiếng Việt" và "Tiếng Anh". Thông tin về tổ chức hỗ trợ đăng ký là thông tin rất quan trọng đối với lao động nước ngoài làm việc tại Nhật Bản. Ngoài ra, việc có thể biết thông tin bằng ngôn ngữ của mình giúp người lao động yên tâm hơn. Để biết chi tiết về việc chế tác trang web đa ngôn ngữ, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua điện thoại hoặc mẫu liên hệ. Số điện thoại liên hệ 024-983-7107 Phụ trách Watanabe

飲食料品製造業「特定技能1号・2号」技能測定試験 試験スケジュール ※随時更新

5/6/2024

飲食料品製造業「特定技能1号・2号」技能測定試験 試験スケジュール ※随時更新

Hiệp hội OTAFF  Tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm người nước ngoài HP trích từ  >đường dẫn ngoài   2024.05.27 お知らせ 2024年5月~6月OTAFFの特定技能試験(とくていぎのうしけん)を受(う)ける予定(よてい)の人(ひと)へ 2024.04.30 国内試験 2023年度 外食業・飲食料品製造業 特定技能1・2号技能測定試験 国内試験実施状況を発表しました 2024.04.19 特定技能2号 2024年度第1回特定技能2号試験の返金について(2023年度特定技能2号試験の合格者) 2024.04.12 国内試験 2023年度 飲食料品製造業 特定技能2号技能測定試験(国内試験)の合格者を発表しました。企業マイページからも合否の確認が可能です。 2024.04.10 国外試験 2023年度 外食業及び飲食料品製造業 特定技能1号技能測定試験 国外試験実施状況を発表しました 2024.04.09 特定技能2号 合格証書の発行、ダウンロード方法について 2024.04.01 お知らせ 2024年5~6月の特定技能1号試験の変更点を確認してください。   Lịch thi 1 năm trong nước.   Lịch thi chi tiết (số 1)   Lịch thi chi tiết (số 2)   1. Kỹ năng đặc định và mục đích của kỳ thi. Theo luật quản lý nhập cư và công nhận người tị nạn sửa đổi bắt đầu vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 nên tư cách lưu trú mới được lập ea với tên gọi là 「kỹ năng đặc định」. 「Kỹ năng đặc định」là chế độ tiếp nhận những người có kỹ năng chuyên môn từ nước ngoài cho những công việc thiếu người làm tại Nhật Bản như ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. Để nhận được tư cách lưu trú của kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và ăn uống thì phải đỗ cả hai kỳ thi 「Trình độ năng lực tiếng Nhật 」và「trình độ kỹ thuật」. 「Trình độ tiếng Nhật」được xác định bằng kỳ thi cơ bản tiếng Nhật ((JFT-Basuc)do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản (Quỹ Nhật Bản) tổ chức hoặc 「kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)」 do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế quyết định. 「Trình độ kỹ năng」trong lĩnh vực chế biến thực phẩm và đồ uống được xác định bắng 「kỳ thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống」do tổ chức đánh giá kỹ năng sản xuất thực phẩm và đồ uống nước ngoài (sau đây gọi tắt là OTAFF) thực hiện. (OTAFF có thể viết là tên kỳ thi nếu trong trường hợp cần.) Về việc nộp đơn xin chứng nhận tư cách lưu trú kỹ năng đặc định vui lòng liên hệ với Cục quản lý cư trú quốc gia.  OTAFF không thể trả lời gì ngoài bài thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng và ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. 2. Điều kiện tham gia kỳ thi Người có thể tham gia kỳ thi kỹ năng đặc định trong ngành chế biến thực phẩm và đồ uống ở Nhật Bản là người đủ cả điều kiện a và i trong ngày thi. a.Người có tư cách lưu trú ( chú ý 1) trong ngày thi đủ 17 tuổi trở lên. i.Người mang hộ chiếu (chú ý 2) do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp chỉ định phát hành để hợp tác trong việc thực hiện suôn sẻ lệnh trục xuất.。 (Chú ý 1) Những người đang cư trú tại Nhật Bản tuân thủ luật pháp Nhật Bản có thể tham dự kỳ thi. Ngay cả khi bạn không có thẻ cư trú, bạn vẫn có thể tham gia thi khi bạn đang cư trú hợp pháp tại Nhật Bản trong một thời gian ngắn. Những người đang ở Nhật Bản mà không tuân thủ luật pháp Nhật Bản (cư trú bất hợp pháp) thì sẽ  không được tham gia thi. (Chú ý 2) Hiện tại, những người mang hộ chiếu của các chính phủ / khu vực nước ngoài không phải Nước Cộng hòa Hồi giáo・ Iran có thể tham gia thi. (Những điều cần lưu ý) ■Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi này, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được tư cách lưu trú 「kỹ năng đặc định」. Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi và nộp đơn xin Giấy chứng nhận tư cách hoặc thay đổi tình trạng cư trú, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được Giấy chứng nhận tư cách lưu trú. ■Ngay cả khi bạn nhận được Giấy chứng nhận đủ tư cách, điều đó không  có nghĩa là bạn sẽ nhận được thị thực(Visa), vì Bộ Ngoại giao sẽ kiểm tra riêng đơn xin thị thực của bạn. 3. Nội dung thi, phương pháp tổ chức thi, v.v. (Tất cả các câu hỏi trong bài thi đều được viết bằng tiếng Nhật (có ký tự ruby ​​​​cho kanji).) Môn thi: thi viết và thi thực hành   thời gian thi : 70 phút Phương pháp tổ chức thi: Phương pháp thi trên giấy (dùng phiếu chấm điểm) (1)Thi lý thuyết Đây là bài kiểm tra kiến ​​thức tổng quát về quản lý vệ sinh(HACCP), chế biến thực phẩm và đồ uống, dịch vụ khách hàng cũng như các kỹ năng tiếng Nhật cần thiết cho công việc   Môn thi Nội dung chính Số lượng câu hỏi (câu) Cách phân bố điểm (điểm) Điểm tối đa (điểm) Kiến thức cơ bản về an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng sản phẩm. ・Kiến thức về an toàn thực phẩm ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm, v.v. 25 3 75 Kiến thức về quản lý vệ sinh chung ・Hiểu biết về quản lý vệ sinh, an toàn thực phẩm trước, trong và sau giờ làm việc ・Thiết lập ​​hoạt động 5S ・Quản lý ngăn ngừa bị lẫn vật thể lạ Cơ bản về quản lý quy trình sản xuất ・Quản lý nguyên liệu thô ・Quản lý quy trình sản xuất và các biện pháp phòng ngừa ・Quản lý sản phẩm ・Quản lý chất gây dị ứng Quản lý vệ sinh dựa theo HACCP ・HACCP là gì? ・Phân tích yếu tố nguy hiểm ・Nguyên tắc HACCP 7 ・Khái niệm cơ bản về quản lý vệ sinh HACCP Kiến thức về an toàn, vệ sinh lao động ・Các biện pháp phòng ngừa nguy hiểm tại nơi làm việc ・Quy trình làm việc và thực thi 5S ・Đối ứng khi xảy ra tình huống bất thường 5 5 25 Tổng 30   100   2)Có hai loại thi thực hành ("kiểm tra khả năng phán đoán" và "lập kế hoạch"). ) 「Kỳ thi đánh giá」 là một bài thi về khả năng làm việc, trong đó bạn phải xem hình vẽ hoặc hình minh họa để xác định hành động đúng hay sai.「Lập kế hoạch 」là bài thi để xác định xem bạn có biết lập kế hoạch bằng cách sử dụng các công thức tính toán hay không.   Môn thi Nội dung chính   Số lượng câu hỏi(câu) Phân bố điêm Số điểm tối đa (điểm) Thi phán đoán  Lập kế hoạch Tổng số  Kiến thức cơ bản về an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng sản phẩm ・Cần đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm 4 2 6 5 30 Khái niệm cơ bản về quản lý vệ sinh chung ・Có kiến ​​thức về quản lý vệ sinh, an toàn thực phẩm trước, trong và sau khi làm việc ・lập kế hoạch ​​hoạt động 5S ・Quản lý phòng chống dị vật bay vào  Khái niệm cơ bản về quản lý quá trình sản xuất ・Quản lý nguyên liệu thô  ・Quản lý và những điều cần chú ý trong quy trình sản xuất  ・Quản lý sản phẩm  ・Quản lý chất gây dị ứng Quản lý vệ sinh theo phương pháp HACCP ・HACCP là gì? ・Phân tích yếu tố nguy hại ・Nguyên tắc HACCP 7 ・Những điều cơ bản về quản lý vệ sinh HACCP Kiến thức về an toàn, vệ sinh lao động ・Các biện pháp phòng ngừa nguy hiểm tại nơi làm việc ・Quy trình làm việc và thực thi 5S ・Ứng phó khi xảy ra tình huống bất thường, v.v.. 4 0 4 5 20 Tổng cộng 8 2 10   50       Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc định số 1 của ngành chế biến thực phẩm và đồ uống Bấm vào đây để biết lịch thi chi tiết (khu vực, địa điểm thi, thời gian thi)         Ứng viên tham gia kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành chế biến thực phẩm và đồ uống tại các nước khác ngoài Nhật Bản 2hông tin kỳ thi  năm 2024       Cấu trúc đề thi, số lượng câu hỏi, thời gian thi và tiêu chí đậu cũng giống như kỳ thi tại Nhật Bản. The test contents, number of questions, duration the test, and acceptance criteria are the same as the domestic test in Japan.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và lịch thi. Click here to get more information and to schedule your test.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và đặt lịch thi  > Link dẫn ngoài. Click here to get more information and to schedule your test. (Lưu ý 1) Các kỳ thi năm 2020 bên ngoài Nhật Bản sẽ do tổ chức Prometric được ủy quyền thực hiện. Note 1: The Organization for Technical Skill Assessment of Foreign Workers in Food Industry commissions Prometric Japan Co., Ltd to conduct the test overseas for FY2020. (Lưu ý 2) Đối với các quốc gia khác, sau khi trải qua các cuộc đàm phán giữa chính phủ và môi trường tổ chức kỳ thi được sắp xếp theo thứ tự từ các quốc gia đã có kinh nghiệm tổ chức kỳ thi. Note 2: For other countries, the test will be conducted in order from countries that have prepared the test environment after consultations between governments. ◆ OTAFF)Tổ chức đánh giá kỹ năng ngành chế biến thực phẩm và đồ uống cho người nước ngoài◆ >Link dẫn ngoài ◆ Quầy tư vấn◆ >Link dẫn ngoài

外食業「特定技能1号・2号」技能測定試験 試験スケジュール ※随時更新

5/6/2024

外食業「特定技能1号・2号」技能測定試験 試験スケジュール ※随時更新

Hiệp hội OTAFF tổ chức đánh giá kỹ năng chế biến thực phẩm người nước ngoài HP trích dẫn từ  >link dẫn ngoài   2024.05.27 お知らせ 2024年5月~6月OTAFFの特定技能試験(とくていぎのうしけん)を受(う)ける予定(よてい)の人(ひと)へ 2024.04.30 国内試験 2023年度 外食業・飲食料品製造業 特定技能1・2号技能測定試験 国内試験実施状況を発表しました 2024.04.19 特定技能2号 2024年度第1回特定技能2号試験の返金について(2023年度特定技能2号試験の合格者) 2024.04.12 国内試験 2023年度 外食業 特定技能2号技能測定試験(国内試験)の合格者を発表しました。企業マイページからも合否の確認が可能です。 2024.04.10 国外試験 2023年度 外食業及び飲食料品製造業 特定技能1号技能測定試験 国外試験実施状況を発表しました 2024.04.09 特定技能2号 合格証書の発行、ダウンロード方法について 2024.04.01 お知らせ 2024年5~6月の特定技能1号試験の変更点を確認してください。   Lịch thi 1 năm trong nước.   Lịch thi chi tiết (số 1)   Lịch thi chi tiết (số 2)     1. Kỹ năng đặc định và mục đích của kỳ thi. Theo luật quản lý nhập cư và công nhận người tị nạn sửa đổi bắt đầu vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 nên tư cách lưu trú mới được lập ra với tên gọi là 「kỹ năng đặc định」. 「Kỹ năng đặc định」là chế độ tiếp nhận những người có kỹ năng chuyên môn từ nước ngoài cho những công việc thiếu người làm tại Nhật Bản như ngành nhà hàng. Để nhận được tư cách lưu trú của kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực nhà hàng thì phải đỗ cả hai kỳ thi 「Trình độ năng lực tiếng Nhật 」và「trình độ kỹ thuật」. 「Trình độ tiếng Nhật」được xác định bằng kỳ thi cơ bản tiếng Nhật ((JFT-Basuc)do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản (Quỹ Nhật Bản) tổ chức hoặc 「kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT)」 do Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản và Hiệp hội hỗ trợ giáo dục quốc tế quyết định. 「Trình độ kỹ năng」trong lĩnh vực nhà hàng được xác định bắng 「kỳ thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng」do tổ chức đánh giá kỹ năng sản xuất thực phẩm và đồ uống nước ngoài (sau đây gọi tắt là OTAFF) thực hiện. (OTAFF có thể viết là tên kỳ thi nếu trong trường hợp cần.) Về việc nộp đơn xin chứng nhận tư cách lưu trú kỹ năng đặc định vui lòng liên hệ với Cục quản lý cư trú quốc gia.  OTAFF không thể trả lời gì ngoài bài thi kiểm định kỹ năng đặc định số 1 trong ngành nhà hàng và ngành chế biến thực phẩm và đồ uống. 2. Điều kiện tham gia kỳ thi  Người có thể tham gia kỳ thi kỹ năng đặc định trong ngành nhà hàng ở Nhật Bản là người đủ cả điều kiện a và i trong ngày thi. a.Người có tư cách lưu trú ( chú ý 1) trong ngày thi đủ 17 tuổi trở lên. i.Người mang hộ chiếu (chú ý 2) do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp chỉ định phát hành để hợp tác trong việc thực hiện suôn sẻ lệnh trục xuất. (Chú ý 1) Những người đang cư trú tại Nhật Bản tuân thủ luật pháp Nhật Bản có thể tham dự kỳ thi. Ngay cả khi bạn không có thẻ cư trú, bạn vẫn có thể tham gia thi khi bạn đang cư trú hợp pháp tại Nhật Bản trong một thời gian ngắn. Những người đang ở Nhật Bản mà không tuân thủ luật pháp Nhật Bản (cư trú bất hợp pháp) thì sẽ  không được tham gia thi. (Chú ý 2) Hiện tại, những người mang hộ chiếu của các chính phủ / khu vực nước ngoài không phải Nước Cộng hòa Hồi giáo・ Iran có thể tham gia thi. (Những điều cần lưu ý) ■Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi này, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được tư cách lưu trú 「kỹ năng đặc định」. Ngay cả khi bạn vượt qua kỳ thi và nộp đơn xin Giấy chứng nhận tư cách hoặc thay đổi tình trạng cư trú, điều đó không có nghĩa là bạn sẽ nhận được Giấy chứng nhận tư cách lưu trú. ■Ngay cả khi bạn nhận được Giấy chứng nhận đủ tư cách, điều đó không  có nghĩa là bạn sẽ nhận được thị thực(Visa), vì Bộ Ngoại giao sẽ kiểm tra riêng đơn xin thị thực của bạn. 3. Nội dung thi, phương pháp tổ chức thi, v.v. (Tất cả các câu hỏi trong bài thi đều được viết bằng tiếng Nhật (có ký tự ruby ​​​​cho kanji).) Môn thi: thi viết và thi thực hành   thời gian thi : 70 phút Phương pháp tổ chức thi: Phương pháp thi trên giấy (dùng phiếu chấm điểm) (1)Thi lý thuyết Đây là bài kiểm tra kiến ​​thức tổng quát về quản lý vệ sinh, chế biến thực phẩm và đồ uống, dịch vụ khách hàng cũng như các kỹ năng tiếng Nhật cần thiết cho công việc.   Đề mục Nội dung chính Số lượng câu hỏi Phân bố điểm  Quản lý vệ sinh ・Kiến thức về quản lý vệ sinh chung ・Kiến thức về HACCP ・Kiến thức về ngộ độc thực phẩm, v.v. 10 câu Tổng điểm: 40 điểm (@4 điểm) Chế biến thức ăn và đồ uống ・Kiến thức về chế biến đồ ăn ・Kiến thức về nguyên liệu ・Kiến thức về thiết bị nấu ăn, v.v. 10 câu Tổng điểm: 30 điểm (@3 điểm) Tổng quát về khách hàng ・Kiến ​​thức về dịch vụ khách hàng ・Kiến thức về đa dạng hóa thực phẩm ・Kiến thức về giải quyết khiếu nại, v.v. 10 câu Tổng điểm: 30 điểm (@3 điểm)   Tổng cộng 30 câu hỏi Tổng cộng 100 câu hỏi (2)Có hai loại thi thực hành ("kiểm tra khả năng phán đoán" và "lập kế hoạch"). ) 「Kỳ thi đánh giá」 là một bài thi về khả năng làm việc, trong đó bạn phải xem hình vẽ hoặc hình minh họa để xác định hành động đúng hay sai. 「Kỳ thi lập kế hoạch」là một bài kiểm tra về khả năng làm việc, trong đó bạn phải sử dụng các công thức tính toán để lập kế hoạch cho công việc và xác định được mức độ kỹ năng cần thiết cho kế hoạch đó.   Môn thi Nội dung chính Số lượng câu hỏi Phân bố điểm Thi phán đoán Lập kế hoạch Tổng cộng Quản lý vệ sinh Tương tự như bài thi lý thuyêt 3 câu 2 câu 5 câu Tổng điểm: 40 điểm (@8 điểm) Chế biến thức ăn và đồ uống Tương tự như bài thi lý thuyêt 3 câu 2 câu 5 câu Tổng điểm: 30 điểm (@6 điểm) Tổng quát về khách hàng Tương tự như bài thi lý thuyêt 3câu 2câu 5câu Tổng điểm: 30 điểm (@6 điểm)   Tổng cộng 9 câu Tổng cộng 6 câu Tổng cộng 15 câu Tổng cộng 100 câu     Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc định số 1 của ngành nhà hàng Bấm vào đây để biết lịch thi chi tiết (khu vực, địa điểm thi, thời gian thi)             Những người tham gia kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành nhà hàng tại các nước khác ngoài Nhật Bản 2Thông tin kỳ thi năm 2024         Cấu trúc đề thi, số lượng câu hỏi, thời gian thi và tiêu chí đậu cũng giống như kỳ thi tại Nhật Bản. The test contents, number of questions, duration the test, and acceptance criteria are the same as the domestic test in Japan.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và lịch thi. Click here to get more information and to schedule your test.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và đặt chỗ thi >Link dẫn ngoài. Click here to get more information and to schedule your test. (Lưu ý 1) Cấc kỳ thi năm 2020 bên ngoài Nhật Bản sẽ do tổ chức Prometric được ủy quyền thực hiện. Note 1: The Organization for Technical Skill Assessment of Foreign Workers in Food Industry commissions Prometric Japan Co., Ltd to conduct the test overseas for FY2020. (Lưu ý 2) Đối với các quốc gia khác, sau khi trải qua các cuộc đàm phán giữa chính phủ và môi trường tổ chức kỳ thi được sắp xếp theo thứ tự từ các quốc gia đã có kinh nghiệm tổ chức kỳ thi. Note 2: For other countries, the test will be conducted in order from countries that have prepared the test environment after consultations between governments. ◆(OTAFF)Tổ chức đánh giá kỹ năng trong ngành chế biến thực phẩm cho người nước ngoài.◆ >Link dẫn ngoài

Lịch thi kiểm tra đánh giá kỹ năng ngành ngư nghiệp (ngành ngư nghiệp・nuôi trồng thủy sản) Lịch thi kỹ năng đặc định ※được cập nhật liên tục

4/6/2024

Lịch thi kiểm tra đánh giá kỹ năng ngành ngư nghiệp (ngành ngư nghiệp・nuôi trồng thủy sản) Lịch thi kỹ năng đặc định ※được cập nhật liên tục

| 1.Giới thiệu về visa "Kỹ năng đặc định" Để đáp ứng với tình trạng thiếu hụt lao động trầm trọng, từ tháng 4 năm 2019, chính phủ Nhật Bản đã công bố một loại visa cư trú mới cho người nước ngoài có chuyên môn và kỹ năng đặc định, có thể cải thiện được nguồn nhân lực trước mắt. Chế độ kỹ năng đặc định >Link dẫn ngoài Ngoài ra, vui lòng kiểm tra những mục được ghi bên dưới để biết thêm chi tiết về công việc mà bạn có thể làm trong ngành thủy sản. Quy định về việc tiếp nhận người nước ngoài có kỹ năng đặc định trong lĩnh vực đặc định - tiêu chuẩn trong ngành nuôi trồng thủy sản.- >PDF   (1)Điều kiện để nguồn nhân lực nước ngoài trở thành lao động kỹ năng đặc định số 1. Trong lĩnh vực ngư nghiệp (nuôi trồng thuỷ sản), người đủ điều kiện là những người đã đậu kỳ thi sau đây hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng số 2 trong lĩnh vực ngư nghiệp (nuôi trồng thuỷ sản). ・Trình độ kỹ cần thiết: Kỳ thi kiểm tra kỹ năng ngư nghiệp (ngư nghiệp hoặc nuôi trồng thuỷ sản). ・Tiêu chuẩn năng lực tiếng Nhật: Kỳ thi cơ bản tiếng Nhật của Quỹ giao lưu Quốc tế hoặc kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Nhật JLPT từ N4 trở lên. ※Để biết thông tin về kỳ thi năng lực tiếng Nhật, vui lòng xem trang web bên dưới. 「Kỳ thi kiểm tra tiếng Nhật cơ bản của tổ chức Kokusaikoryukikin(JFT-Basic)」 >Link dẫn ngoài 「Kiểm tra năng lực tiếng Nhật(JLPT)」 >Link dẫn ngoài (2)Điều kiện để lao động người nước ngoài trở thành Kỹ năng đặc định số 2 Trong lĩnh vực ngư nghiệp (nuôi trồng thủy sản), đối tượng áp dụng là những người đã đạt qua các kỳ thi sau. Lưu ý rằng, để tham gia kỳ thi đánh giá kỹ năng nuôi trồng thủy sản số 2. Bát buộc phải có「Kinh nghiệm thực tế về đánh bắt hoặc nuôi trồng thủy sản ở vị trí quản lý, v.v. tại Nhật Bản (2 năm trở lên)」Vui lòng kiểm tra trang Web của Tổng cục thủy sản đẻ biết các thủ tục chứng minh kinh nghiệm thực tế. Xin lưu ý rằng nếu bạn không thể chứng minh kinh nghiệm làm việc của mình, bạn sẽ không thể tham gia kỳ thi. Tiếp nhận nguồn nhân lực nước ngoài mới với tư cách lưu trú 「Kỹ năng đặc định」 (Trang web của Tổng cục thủy sản ).) >Link dẫn ngoài Hội đồng kỹ nắng đặc định ngành thủy sản (trên trang web của tổng cục Thủy sản) >Link dẫn ngoài ※Mặc dù kỳ thi vẫn chưa bắt đầu nhưng vẫn có thể làm thủ tục chứng minh được.   ・Kỳ thi kiểm tra kỹ năng ngành thủy sản số 2 ( ngành thủy sản hoặc nuôi trồng thủy sản) (※ dự kiến tiếp nhận vào tháng 6 năm 2024, bắt đầu thi vào khoảng tháng 7) ・Dự thi năng lực tiếng Nhật từ N3 trở lên ※Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng ngành thủy sản số 2、bắt đầu tổ chức vào tháng 7 năm 2024 dưới hình thức làm bài kiểm tra trên máy tính và tổ chức ở trong nước.  ※Quá trình xác nhận chứng chỉ kinh nghiệm thực tế mất thời gian、vì vậy các bạn muốn tham gia kỳ thi kiểm tra kỹ năng đặc định số 2 vui lòng yêu cầu cấp chứng chỉ từ cơ quan tiếp nhận càng sớm càng tốt. Nên lưu ý rằng, thời gian học kỹ năng không được tính vào kinh nghiệm thực tế để chứng minh kinh nghiệm làm việc trong chứng chỉ này. | 2.Thông tin về tổ chức kỳ thi   (1)Tiêu chuẩn thi・Các môn thi vv.. Vui lòng xem Hướng dẫn tổ chức kỳ thi trên trang web của Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh. Liên quan đến kỳ thi >Link dẫn ngoài (2)Về việc đăng ký thi ※Người Nhật không nằm trong đối tượng tham gia kỳ thi. ①Ngành thủy sản   Chủ đề thi Hình thức thi Ngày thi Quốc gia tổ chức thi Hội trường thi Link đăng ký(HP) 1号技能測定試験 ペーパーテスト方式 2024年6月19日 インドネシア カラワン http://tokuteiginougyogyo.org/ 1号技能測定試験 CBT方式 2024年8月1日~8月31日(7月3日予約開始) 日本 47都道府県 https://www.prometric-jp.com/ssw/test_list/archives/9 ※Kỳ thi kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 năm 2023 đã kết thúc. Lịch thi của năm 2024 chưa được quyết định, chúng tôi sẽ công bố ngay sau khi có quyết định.   Chủ đề thi Hình thức thi Ngày thi Quốc gia tổ chức thi Hội trường thi Link đăng ký(HP) Thi kiểm tra kỹ năng số2 Thi trên máy tính - Nhật Bản 47 tỉnh thành  - ※Vui lòng tự đăng ký thi trên trang web. Bấm vào đây để trải nghiệm thử bằng phương pháp trên máy tính. https://www.prometric-jp.com/examinee/procedure/ ②Nuôi trồng thủy sản   Chủ đề thi Hình thức thi Ngày thi Quốc gia tổ chức thi Hội trường thi Link đăng ký(HP) 1号技能測定試験 ペーパーテスト方式 2024年6月4日、25日 インドネシア カラワン http://tokuteiginougyogyo.org/ 1号技能測定試験 CBT方式 2024年4月17日~2025年2月28日 日本 47都道府県 https://www.prometric-jp.com/ssw/test_list/archives/8 ※ Kỳ thi kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 năm 2023 đã kết thúc. Lịch thi của năm 2024 chưa được quyết định, chúng tôi sẽ công bố ngay sau khi có quyết định.   Chủ đề thi Hình thức thi Ngày thi Quốc gia tổ chức thi Hội trường thi Link đăng ký(HP) Thi kiểm tra kỹ năng số 2 Thi trên máy tính - Nhật Bản 47 tỉnh thành - ※Vui lòng tự đăng ký thi trên trang web. Bấm vào đây để trải nghiệm thử bằng phương pháp trên máy tính. https://www.prometric-jp.com/examinee/procedure/ | 3.Về sách giáo khoa cho bài thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản Hiệp hội thủy sản Nhật Bản cùng phối hợp với các chuyên gia đã biên soạn tài liệu tham khảo cần thiết cho kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản. Những ai tham gia kỳ thi có thể tải xuống để tham khảo. Tài liệu dành cho kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ... Tài liệu cho kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản số 1 để trở thành kỹ năng đặc định số 1. Tài liệu dành cho kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 2 ... Tài liệu cho kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành thủy sản số 2 để trở thành kỹ năng đặc định số 2. (Chúng tôi không soạn hoặc bán những câu hỏi kiểm tra đã thi trước đây.) ※Bấm vào đây để xem những đề mẫu ( câu hỏi tham khảo) (1)Thủy sản ①Sách tham khảo dành cho kỹ năng đặc định số 1   Bản tiếng Nhật ver Câu hỏi chung về thủy sản Câu hỏi an toàn về thủy sản   Câu hỏi chuyên môn về thủy sản(liên quan đến lưới)  Câu hỏi chuyên môn về thủy sản(liên quan đến đánh bắt cá)  Tiếng Indonesia ver General Fisheries (Perikanan) Safety (Perikanan) Net Fisheries (perikanan) Rod Line Fisheries (Perikanan) Tiếng Trung Quốc ver 关于一般(渔业) 关于安全(渔业) 关于捕捞(渔业) 关于垂钓(渔业) Tiếng Anh ver General Fisheries (Fishing) Safety (Fishing) Net Fisheries (Fishing) Rod Line Fisheries (Fishing) Tiếng Việt Nam ver General Fisheries (ngư nghiệp) Safety (ngư nghiệp) Net Fisheries (ngư nghiệp) Rod Line Fisheries (ngư nghiệp) ②Tài liệu tham khảo dành cho kỹ năng đặc định số 2  Sách hướng dẫn cho kỹ năng đặc định số 2 được soạn dựa trên nội dung của sách hướng dẫn dành cho kỹ năng đặc định số 1 và tập trung vào kiến thức cơ bản mà một quản lý cần phải có. Các nội dung chuyên môn về phương pháp đánh bắt cá được giới hạn vì tính đa dạng của ngành công nghiệp đánh bắt cá, điều này là do phương pháp đánh bắt cá đa dạng, và vì vậy, sách chỉ tập trung vào những kiến thức tối thiểu mà một quản lý cần phải biết.   Bản tiếng Nhật ver Câu hỏi chung về thủy sản Câu hỏi an toàn về thủy sản Kỹ năng về thủy sản Vận hành tàu đánh cá (Tài liệu hỗ trợ giảng dạy) (2)Ngành nuôi trồng thủy sản ① Tài liệu tham khảo dành cho kỹ năng đặc định số 1   Tiếng Nhật  ver Ngành nuôi trồng thủy sản nói chung ・ quy tắc an toàn Chuyên ngành nuôi trồng thủy sản ( liên quan đến thức ăn và nuôi trồng thủy sản)   Chuyên ngành nuôi trồng thủy sản ( liên quan đến nuôi trồng thủy sản không có thức ăn) Tiếng Indonesia ver General Fisheries&Safety (Budidaya) Professional Relations (Pakan - Budidaya) Profesional Relations (non pakan-Budidaya) Tiếng Trung Quốc ver 关于一般常识・安全 (养殖业) 关于饲料养殖 (养殖业) 关于无饲料养殖(养殖业) Tiếng Anh ver General Fisheries&Safety (Aquaculture) Professional Relations(Feed-Supplied Aquaculture) Profesional Relations (Feedless Aquaculture) Tiếng Việt ver General Fisheries&Safety (Nuôi trồng thủy sản) Professional Relations(Liên quan TỚI CHĂN NUÔI ngư nghiệp) Profesional Relations (NUÔI TRỒNG THỦY HẢI SẢN TỰ NHIÊN) ② Tài liệu tham khảo dành cho kỹ năng đặc định số 2    Tiếng Nhật ver Ngành nuôi trồng thủy sản nói chung ・ quy tắc an toàn Chuyên ngành nuôi trồng thủy sản ( liên quan đến thức ăn và nuôi trồng thủy sản) Chuyên ngành nuôi trồng thủy sản ( liên quan đến nuôi trồng thủy sản không có thức ăn) (3)Tài liệu liên quan đến việc phòng chống thiên tai cho người lao động. Hãy học tài liệu bên dưới về liên quan đến vấn đề an toàn vệ sinh. Nếu ứng viên cần các ngôn ngữ khác bao gồm tiếng Indonesia, vui lòng tham khảo trang web của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi. Tài liệu hướng dẫn dành cho lao động nước ngoài làm việc trong ngành thủy sản (trên tàu cá và trong ngành nuôi trồng thủy sản). >Link dẫn ngoài. Nguồn:Về các biện pháp an toàn vệ sinh cho người lao động nước ngoài (Trang web của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi) >Link dẫn ngoài   | 4.Kết quả kiểm tra *Năm 2020 tháng 1 tháng 12 *Năm 2021 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 11 *Năm 2022 tháng 1 tháng 2 tháng 3 tháng 6 tháng 8 tháng 9 tháng 10 tháng 11 tháng 12 *Năm 2023 tháng 1 tháng 2 tháng 5 tháng 6 tháng 7 tháng 8 tháng 9 tháng 10 tháng 11 Tháng 12 *Năm 2024 1月 2月 4月 5月 6月 7月 8月 9月 10月 11月 12月 ◆ Bấm vào đây để biết chi tiết về trang web Hiệp hội ngành thủy sản Nhật Bản Dainippon >Link dẫn ngoài     

農業分野「特定技能1号・2号」技能測定試験 試験スケジュール ※随時更新

4/6/2024

農業分野「特定技能1号・2号」技能測定試験 試験スケジュール ※随時更新

  Bấm vào đây để xem kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định ngành nông nghiệp số 1 ở đây. Agriculture Skill Assessment Test Level 1   Bấm vào đây để xem kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định ngành nông nghiệp số 2 ở đây. Agriculture Skill Assessment Test Level 2    Tổng quát về kì thi | Mục tiêu và lợi ích thi  Mục đích Tình trạng thiếu lao động ngày càng trở nên nghiêm trọng tại các địa điểm nông nghiệp của Nhật Bản. Vì lý do này, tình trạng cư trú mới, "Kỹ năng cụ thể", đã được tạo ra như một khuôn khổ mới để chấp nhận nguồn nhân lực nước ngoài có thể đóng vai trò tích cực trong các lĩnh vực nông nghiệp của Nhật Bản như một lực lượng lao động. Ngoài hệ thống đào tạo thực tập sinh kỹ thuật nước ngoài, kỳ vọng đang tăng lên như một cơ chế hỗ trợ duy trì và phát triển nông nghiệp Nhật Bản. Để người nước ngoài làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp thông qua dự án này, cần đáp ứng các yêu cầu như kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến nông nghiệp do Chính phủ Nhật Bản quy định. Do đó, với sự hỗ trợ của Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp, Phòng Nông nghiệp Quốc gia sẽ thực hiện một bài kiểm tra (kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp) để xác nhận và đánh giá kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến nông nghiệp của người nước ngoài trước khi nhập cảnh Nhật Bản từ năm tài chính 2019 trở thành. Trong đó, hai loại thử nghiệm là "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi" sẽ được tiến hành. Hai loại kỳ thi này bao gồm các câu hỏi kiểm tra để xác nhận và đánh giá xem bạn có đủ năng lực tiếng Nhật cần thiết để thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông nghiệp hay không. Lợi ích Nếu bạn vượt qua kỳ thi này, bạn sẽ được công nhận là "một người có các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong lĩnh vực nông nghiệp", đây là điều kiện bắt buộc để làm việc tại Nhật Bản. Đề cương của các yêu cầu được tóm tắt trong "■ Các yêu cầu về thể chế". Ngoài ra, để thực sự có thể làm việc tại Nhật Bản thông qua hình thức kinh doanh này, bạn cần phải được thuê bởi một tổ chức chủ trì phù hợp.   | Quy trình thực hiện thử nghiệm Quy trình thực hiện kiểm tra "Kiểm tra kỹ năng nông nghiệp"   |Phạm vi kiểm tra Tiêu chuẩn kiểm tra kỹ năng đo lường kiểm tra kỹ năng nông nghiệp     1. Tổng quát tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp trồng trọt         Tập tin pdf tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp trồng trọt     2. Tổng quát tiêu chuẩn kiểm tra nông nghiệp chăn nuôi         Tệp pdf tóm tắt tiêu chuẩn kiểm tra chăn nuôi Phạm vi kiểm tra     1.Kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp [nông nghiệp trồng trọt]        Nông nghiệp trồng trọt / phạm vi đề thi (bộ môn / kỹ năng thực hành) file pdf     2. Kiểm tra đo lường kỹ năng nông nghiệp [Nông nghiệp chăn nuôi]        Nông nghiệp chăn nuôi / phạm vi đề thi (bộ môn / kỹ năng thực hành) file pdf     3. Phạm vi xác nhận / đánh giá trình độ tiếng Nhật [chung cho nông nghiệp trồng trọt và chăn nuôi]         Phạm vi xác nhận / đánh giá năng lực tiếng Nhật file pdf   |Yêu cầu về thể chế     1.Tiêu chuẩn về nguồn nhân lực nước ngoài có kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực nông nghiệp        Để có được tư cách cư trú "Kỹ năng cụ thể" và tham gia vào nông nghiệp, cần phải đáp ứng các tiêu chí sau.             1. Phải từ 18 tuổi trở lên             2. Có sức khỏe tốt             3. Có các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể trong nông nghiệp             4.Có trình độ tiếng Nhật cơ bản           Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng tham khảo trên trang web của Bộ Tư pháp.         2.Về 【kỹ năng đòi hỏi kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể】         "Các kỹ năng đòi hỏi một lượng kiến ​​thức hoặc kinh nghiệm đáng kể" trong 1 (3) ở trên là những kỹ năng cụ thể thuộc bất kỳ mục nào sau đây. Ngoài kiến ​​thức và kỹ năng nông nghiệp, các kỹ năng bao gồm khả năng tiếng Nhật để nghe và hiểu nội dung công việc nông nghiệp được hướng dẫn bằng tiếng Nhật.                             1. Người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2 liên quan đến nông nghiệp trồng trọt                 2. Người đã vượt qua kỳ thi đo lường kỹ năng nông nghiệp (nông nghiệp trồng trọt nói chung)                             1. Những người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2 liên quan đến chăn nuôi                 2. Những người đã vượt qua kỳ thi đo lường kỹ năng nông nghiệp (nông nghiệp trồng trọt nói chung)     3.「Có trình độ tiếng Nhật cơ bản」        Có trình độ tiếng Nhật cơ bản" trong 1 (4) ở trên có nghĩa là có một trình độ nhất định trong cuộc trò chuyện hàng ngày và có trình độ tiếng Nhật không ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày. Cụ thể, đó là một người thuộc bất kỳ mục nào sau đây.             1. Những người đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Nhật cơ bản do Japan Foundation thực hiện             2.Những người đã vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Nhật (N4 trở lên) do Tổ chức Nhật Bản và Hiệp hội trao đổi và dịch vụ giáo dục Nhật Bản tiến hành             3. Những người đã hoàn thành tốt khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ 2    Tài liệu ôn thi Bạn có thể tải văn bản bằng ngôn ngữ bạn cần. Để biết thêm chi tiết nhấn vào đây       Kỳ thi ở nước ngoài  Thời gian và kế hoạch tổ chức thi của từng Quốc gia    Các Quốc gia tổ chức thi    (1)Quốc gia tổ chức kỳ thi    ①Philippines, ②Indonesia, ③Campuchia, ④Thái Lan, ⑤Myanmar, ⑥Nepal, ⑦Mông Cổ, ⑧Uzbekistan, ⑨Sri Lanka    Địa điểm tổ chức thi         Chúng tôi dự định tổ chức kỳ thi tại thủ đô của quốc gia nơi kỳ thi được tiến hành.    Thời gian tổ chức thi        Khi thời gian thực hiện được quyết định, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn trong phần "Thông báo" trên đầu trang. Ngoài ra, "Hướng dẫn thi" sẽ được đăng trong thông tin về kỳ thi cụ thể của từng quốc gia.    Thông tin chi tiết sẽ được đăng trong、thông tin thi cho từng quốc gia >Liên kết bên ngoài  Về ngôn ngữ sử dụng trong kỳ thi Đề thi xác nhận kiến ​​thức và kỹ năng liên quan đến "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi" sẽ được soạn bằng tiếng Anh và tiếng Nhật bên cạnh ngôn ngữ chính thức của quốc gia nơi tổ chức kỳ thi và kỳ thi sẽ được thực hiện. Tuy nhiên, đối với các đề thi xác nhận và đánh giá năng lực tiếng Nhật, chúng tôi sẽ tiến hành thi nghe hiểu tiếng Nhật.  Ngôn ngữ có thể dự thi 1.Tiếng Nhật 2.Tiếng Anh 3.Tiếng Campuchia 4.Tiếng Indonesia 5.Tiếng Myanmar 6.Tiếng Thái lan 7.Tiếng Việt 8.  Tiếng Nepal 9.  Tiếng Mông Cổ 10. Tiếng Trung Quốc 11.Tiếng Uzbek 12.Tiếng Sinhala 13.Tiếng Hindi      Về tổ chức kỳ thi trong nước Theo hệ thống kỹ năng cụ thể, bạn sẽ tham gia vào các nghề "nông nghiệp trồng trọt" và "nông nghiệp chăn nuôi". Nếu một người làm "nông nghiệp trồng trọt" muốn tham gia vào "nông nghiệp chăn nuôi" khi ở lại Nhật Bản, hoặc nếu một người làm "nông nghiệp chăn nuôi" muốn tham gia vào "nông nghiệp trồng trọt", bạn có thể tham gia một loại hình mới kỳ thi ở Nhật Bản mà bạn muốn tham gia. Ngoài ra, những người đang cư trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú khác có thể tham gia kỳ thi để lấy tư cách cư trú của một kỹ năng cụ thể. Để đủ điều kiện làm bài kiểm tra, vui lòng kiểm tra quy trình kiểm tra sau đây. Quy trình thực hiện kiểm tra  Ngôn ngữ có thể dự thi 1. Tiếng Nhật 2.Tiếng Anh 3.Tiếng Campuchia 4.Tiếng Indonesia 5.Tiếng Myanmar 6.Tiếng Thái  7.Tiết Việt 8.  Tiếng Nepal 9. Tiếng Mông Cổ 10.Tiếng Trung Quốc 11.Tiếng Uzbek 12.Tiếng Sinhala 13.Tiếng Hindi         Thông tin thi của từng Quốc gia (1) Thông tin thử nghiệm của mỗi quốc gia   | Năm 2019   | Năm 2020 ・Philippines ・Campuchia ・Indonesia ・Myanmar ・Tại Nhật Bản     ・Thái Lan ・Campuchia ・Philippines ・Indonesia ・Myanmar ・Tại Nhật Bản   | Năm 2021   | Năm 2022 Vui  lòng tham khảo trang Web đăng ký thi để biết thông tin mới nhất. Lịch thi trong nước Lịch thi tại nước ngoài   Vui lòng tham khảo trang Web đăng ký thi để biết thông tin mới nhất. Lịch thi trong nước Lịch thi tại nước ngoài (2) Danh sách các ngày thi ở mỗi quốc gia  · Ở nước ngoài  · Tại Nhật Bản (3) Kết quả thực hiện thử nghiệm   | Năm 2020   | Năm 2021 ・2020/6 ・2020/7 ・2020/8 ・2020/9 ・2020/10 ・2020/11 ・2020/12 ・2021/1 ・2021/2 ・2021/3     ・2021/5 ・2021/6 ・2021/7 ・2021/8 ・2021/9 ・2021/10 ・2021/11 ・2021/12 ・2022/1 ・2022/2 ・2022/3 | Năm 2022   | Năm 2023 ・2022/5 ・2022/6 ・2022/7 ・2022/8 ・2022/9 ・2022/10 ・2022/11 ・2022/12 ・2023/1 ・2023/2 ・2023/3     ・2023/5 ・2023/6 ・2023/7 ・2023/8 ・2023/9 ・2023/10 ・2023年11月 ・2023年12月(1号農業技能測定試験) ・2024年1月(1号農業技能測定試験) ・2024年2月(1号農業技能測定試験) ・2024年3月(1号農業技能測定試験) ・2023年12月(2号農業技能測定試験) ・2024年2月(2号農業技能測定試験) ◆ Bấm vào đây để xem chi tiết, vui lòng xem trang web của Phòng Nông nghiệp Quốc gia ◆ > Liên kết bên ngoài

宿泊分野特定技能技能評価試験 試験スケジュール ※随時更新

4/6/2024

宿泊分野特定技能技能評価試験 試験スケジュール ※随時更新

Trích dẫn từ trang HP của Trung tâm kiểm tra kỹ năng ngành khách sạn >Linh dẫn ngoài Thông báo từ trung tâm   2024年5月31日  NEW!  2024年度第 宿泊分野特定技能2号評価試験(5月7日-5月15日プロメトリック開催)の合格発表 2024年5月31日  NEW!  2024年度第 宿泊分野特定技能1号評価試験(4月17日-5月15日プロメトリック開催)の合格発表 2024年5月24日 臨時休業のお知らせ 2024年5月10日 2023年度第1回 宿泊分野特定技能2号評価試験(国内実施)の合格発表 2024年4月18日 2024年度、宿泊分野特定技能2号評価試験をプロメトリックで実施します     【Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định trong tương lai】   宿泊分野特定技能1号試験の申込方法が2024年2月20日より変わりました。 Vui lòng kiểm tra trang web của Prometric để biết thêm chi tiết. Bấm vào đây để đăng ký thi và xem hướng dẫn thi cho lần sau. Click here to get more information and to schedule your test.       > Lịch thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành khách sạn tổ chức trong nước.   > 宿泊分野特定技能1号評価試験国外日程 ※4月、5月の国内試験及び4月から6月までの国外試験のスケジュールが掲載されました。 宿泊分野特定技能1号試験の2024年4月以降のテストは、4月10日午前10時頃(日本時間)よりプロメトリックにて予約受付を開始します。 試験日の59日前から予約可能となります。 ミャンマーやネパールなどの一部実施国においては、予約開始日が異なる場合がありますので、プロメトリックのホームページ「各国のお知らせ」ページをご確認ください。 ※Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành khách sạn từ ngày 26 tháng 2 năm 2024 sẽ được ủy thác và tổ chức bởi Trung tâm Prometric.   Tổ chức kỳ thi kiểm tra kỹ năng đặc định số 2 ngành khách sạn.  Xin vui lòng xem chi tiết bên dưới. 今後の試験案内はこちらから Click here to get more information.   | Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng ngành khách sạn  Bài thi đánh giá mức độ 「kỹ năng」trong ngành khách sạn dành cho người nước ngoài muốn làm việc tại Nhật Bản, các câu hỏi được đưa ra dựa trên tiêu chuẩn do Chính phủ quy định.     > Kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành khách sạn lần thứ 9 năm 2023 ( được tổ chức tháng 2 năm 2024) tại Nepal: Hướng dẫn thi và kết thúc đăng ký.           > Kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành khách sạn lần thứ 8 năm 2023 ( được tổ chức tháng 2 năm 2024) (trong nước): Hướng dẫn thi và kết thúc đăng ký.           > Kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành khách sạn lần thứ 7 năm 2023 ( được tổ chức tháng 2 năm 2024) (Bali, Indonesia): Hướng dẫn thi và kết thúc đăng ký.   Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết 【 Trung tâm thi kỹ năng ngành khách sạn】>Link dẫn ngoài

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khai thác mặt đất ※Được cập nhật liên tục

3/6/2024

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Khai thác mặt đất ※Được cập nhật liên tục

 お知らせ 01Apr.2024  NEW 【2024年3月末】特定技能外国人の雇用を希望する企業の情報(空港グランドハンドリング) 28Mar.2024  NEW 【2024年度】試験実施年間計画 20Mar.2024  NEW  【令和6年3月実施(スリランカ)】試験結果について 04Mar.2024  NEW 【令和6年2月実施(国内)】試験結果について   ■ グランドハンドリング / ネパール ■ 開催日:2024/7/1(月)~3(水) 申込期間:6/3~6/17   ■ グランドハンドリング / 大阪・東京・福岡 ■ 開催日:2024/6/3(月),9(日)&10(月) 申込期間:5/6~5/20   ■ グランドハンドリング / フィリピン ■ 2024/5/16(木),18(土),20(月) 申込期間:4/18~5/2 特定技能評価試験【空港グランドハンドリング】Nepal開催 Specified Skilled Workers’s EXAM Aviation Industry:Airport ground handling FY2023 in Sri Lanka 学習テキスト サンプル問題 試験結果 雇用希望企業 注意:発熱しているかたは受験できません。NOTE:Those who have a fever cannot take the exam. 注意:受験料は 現金でのお支払いは受け付けておりません。 PayPalまたはクレジットカードをご用意ください。 NOTE:We do not accept cash payments for exam fees. Please have your PayPal or credit card ready. Nocash paypal creditcard ※こちらの 試験案内をご一読ください。 Please read our exam guide here.     試験案内 EXAM GUIDE   試験詳細 ■ グランドハンドリング / ネパール ■ 開催日:2024/7/1(月)~3(水) 申込期間:6/3~6/17 特定技能評価試験【空港グランドハンドリング】東京・大阪・福岡開催   学習テキスト サンプル問題 試験結果 雇用希望企業 注意: 筆記用具を持参してください。(HB,Bまたは2Bの鉛筆とカバーを外したプラスチック消しゴム) NOTE:Please bring writing implements with you. (HB,B or 2B pencil and Plastic eraser with cover removed) 注意:発熱や体調不良時には来場をお控えください。 NOTE:Please refrain from attending if you have a fever or are unwell. 注意:混雑を避けてください。早めの来場を推奨します。 NOTE:Avoid crowds.We recommend arriving early. ※ こちらの試験案内をご一読ください。   Please read our exam guide here.     試験案内 EXAM GUIDE     試験詳細 ■ グランドハンドリング / 大阪・東京・福岡 ■ 開催日:2024/6/3(月),9(日)&10(月) 申込期間:5/6~5/20 特定技能評価試験【空港グランドハンドリング】Philippines開催   学習テキスト サンプル問題 試験結果 雇用希望企業 注意:発熱しているかたは受験できません。NOTE:Those who have a fever cannot take the exam. 注意:受験料は現金でのお支払いは受け付けておりません。 PayPalまたはクレジットカードをご用意ください。 NOTE:We do not accept cash payments for exam fees. Please have your PayPal or credit card ready. 注意: 筆記用具を持参してください。(HB,Bまたは2Bの鉛筆とカバーを外したプラスチック消しゴム) NOTE:Please bring writing implements with you. (HB,B or 2B pencil and Plastic eraser with cover removed) ※ こちらの 試験案内をご一読ください。   Please read our exam guide here.     試験案内 EXAM GUIDE   試験詳細 ■ グランドハンドリング / フィリピン ■ 2024/5/16(木),18(土),20(月) 申込期間:4/18~5/2  

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay ※Được cập nhật liên tục

3/6/2024

Lịch thi "kỹ năng đặc định số 1" ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay ※Được cập nhật liên tục

特定技能評価試験【航空機整備】 Philippine開催   学習テキスト サンプル問題 試験結果 注意:受験料は 現金でのお 支払いは 受け 付けておりません。 PayPalまたはクレジットカードをご 用意ください。 NOTE:We do not accept cash payments for exam fees. Please have your PayPal or credit card ready. Nocash paypal creditcard 注意: 筆記用具を持参してください。(HB,Bまたは2Bの鉛筆とカバーを外したプラスチック消しゴム) NOTE:Please bring writing implements with you. (HB,B or 2B pencil and Plastic eraser with cover removed) 注意:日時はすべてフィリピン時間。 NOTE:The date and time are all Philippine Standard Time(PST). ※こちらの試験案内をご一読ください。 Please read our exam guide here.     試験案内 EXAM GUIDE   ・ 試験日 Examination Date   ・2024年5月19日(日曜日) Sunday, May 19, 2024  受付 Reception time:   8:30~ 9:00 ・ 試験場 Examination Site   ・アテネオ・デ・ダヴァオ大学  Ateneo de Davao University  Community Center of the First Companions, Ateneo de Davao University, Roxas Ave, Poblacion District, Davao City, 8000 Davao del Sur, Philippines “地図 MAP” ・ 試験時間 Examination Time   ・受付 Reception time:   8:30~ 9:00 ・筆記試験 Written Examination:   9:15~10:15 or 13:15~14:15 ・実技試験 Practical Skill Examination:   9:00~12:00 or 12:30~15:30の間の30分  Some 30 minutes between 9:00~12:00 or 12:30~15:30  注意:実技試験は少人数のグループに分けて、グループごとに順番に実施していきます。 グループ分けと、 各グループの実技試験開始時刻は当日お知らせします。  For the Practical Skill Examination, the examinee will be divided into small groups and the test will be carried out per group in order. The start time will be announced on the day. ・身分証明書の確認 Check your ID.   ・次のいずれかの原物身分証明書を確認します。    Please prepare one of the following original identification documents.     〇 Passport     〇 Drivers license     〇 Unified Multi-Purpose ID     〇 PhilID ・ 定員 Fixed Number   ・ 48名  48 Persons. ・ 受験申込期間 Examination Application Acceptance Period   ・2024年 4月 21日 (日曜日) 9:00~ 2024年 5月 5日 (日曜日)11:00  Sunday, April 21, 2024,  9:00 ~ Sunday, May  5, 2024, 11:00  注意: 申込が 定員に 達した 時点で 受付を 終了します。  NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・ 受験手数料 Examination Fee   ・4,000円(JPY) (消費税込み) JPY4,000(Japanese yen)(Consumption tax included) ・注意:今回、 国からの 助成はありません。  NOTE:NO government subsidy is available this time. ・ 受験料の支払い Payment of exam fee   ・チケットの購入はこちらから Click here to purchase exam tickets. ・支払方法については、 「 STORES(受験料の納付方法)」を 見てください。  For the payment method and the due date of payment, please refer to the How to Apply for the Exam.  Please purchase with credit card or paypal. ・ 受験票の送付 Examination Admission Ticket Delivery   ・受験料の 納付を 確認した 後、 2024年 5月 13日 (月曜日) 以降、 受験申込時に 登録された メールアドレス宛に 電子メールにて 送付します。  Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Monday, May 13th, 2024. ・ 試験結果発表 Announcement of the Examination Results   ・2024年 5月 29日 (水曜日) (日本時間) 以降、 受験申込時に 登録された メールアドレス宛に 電子メールにて 送付します。  On and after Wednesday, May 29, 2024, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail.   Kỳ thi kỹ năng đặc định【ngành Hàng không: Bảo dưỡng máy bay】tổ chức tại Mongolia   Sách tham khảo lý thuyết Đề mẫu tham khảo Kết quả thi   Bài thi sẽ được tổ chức với những nội dung sau.  The test will be held with the following contents. Lưu ý: Tất cả ngày và giờ đều theo giờ Mông Cổ (Ulaanbaatar). NOTE:The date and time are all Ulaanbaatar, Mongolia time. Chú ý: Mang theo dụng cụ viết. (Bút chì loại HB, B hoặc 2B và cục tẩy nhựa không có vỏ) NOTE:Please bring writing implements with you. (HB,B or 2B pencil and Plastic eraser with cover removed) ※Hãy xem hướng dẫn thi ở đây. Please read our exam guide here.     Hướng dẫn thi  EXAM GUIDE   ・ Ngày thi Examination Date   ・Ngày 27 tháng 4 năm 2024(thứ 7) Saturday, April 27, 2024    Thời gian làm thủ tục thi    Reception time:   8:30~ 9:00 ・ Hội trường thi  Examination Site   ・Trường Cao đẳng kỹ thuật Mongol Koosen    Mongol Koosen College of Technology    Enhtaivan Avenue 90, Ulaanbaatar “Bản đồ MAP” ・ Thời gian thi  Examination Time   ・Thời gian làm thủ tục Reception time:   8:30~ 9:00 ・Thi lý thuyết  Written Examination:   9:30~10:30 ・Thi thực hành  Practical Skill Examination:  11:00~12:30 nhanh hoặc chậm 30 phút    Some 30 minutes between 11:00~12:30    Lưu ý: Bài thi thực hành sẽ được chia thành các nhóm nhỏ và tiến hành lần lượt theo từng nhóm. Thời gian  bắt đầu thi thực hành cho từng nhóm và phân nhóm sẽ được thông báo vào ngày thi.    For the Practical Skill Examination, the examinee will be divided into small groups and the test will be carried out per group in order. The start time will be announced on the day.    Lưu ý: Sau khi kết thúc bài thi thực hành, chúng tôi sẽ thông báo về các kế hoạch tiếp theo. Sau đó, bạn có thể về nhà.    After the Practical Skill Examination, some information such as the future schedule will be notified, then the examinee may go back home. ・Kiểm tra giấy tờ tùy thân  Check your ID.   ・Chúng tôi sẽ kiểm tra 1 trong các loại giấy tờ tùy thân sau:    Please prepare one of the following original identification documents.     〇 Passport     〇 CITIZEN IDENTITY CARD OF MONGOLIA ・ Số ứng viên tối đa  Fixed Number   ・ 50 người   50 Persons. ・ Thời gian đăng ký thi  Examination Application Acceptance Period   ・Ngày 30 tháng 3 năm 2024 (thứ 7) 9:00~ 11:00 ngày 13 tháng 4 năm 2024 (thứ 7)  Friday, March 30, 2023,  9:00 ~ Friday, April,  13, 2024, 11:00  Lưu ý: Khi số lượng đăng ký đạt tới số lượng tối đa quy định, việc tiếp nhận đăng ký sẽ kết thúc.  NOTE:The application will be closed if the number of applicants reaches the fixed number. ・Đăng ký thi ở đây     Click here to apply ・ Lệ phí thi và phương thức thanh toán  Examination Fee and Payment   ・92,300 Tugriks(MNT)  MNT92,300(Mongolian tögrög) ・Vui lòng chuyển khoản phí dự thi vào tài khoản sau đây trước ngày hết hạn.  Please transfer the examination fee into following account by the deadline.  Bank Name: Xac Bank  Bank Branch Name: Central Square branch  Bank Branch Address: Xac Bank head office, Prime Minister Amar’s Street, Sukhbaatar District, Ulaanbaatar, Mongolia  Swift Code: CAXBMNUB  Account Number: 5005406939 (MNT)  AccountName: Mongolian National Association of Colleges of Technology    Vui lòng nhập tên và số điện thoại của thí sinh bằng chữ alphabet vào ô nhập giữ liệu.    NOTE:Please enter applicant’s alphabet name and phone number in the input box.    Vui lòng thanh toán lệ phí thi.    NOTE:Please note that the bank transfer fee is at your expense.    Lưu ý: Nếu không thể xác nhận thanh toán, bài dự thi của bạn sẽ bị hủy.    NOTE:If payment cannot be confirmed, it will be canceled.   ・ Gửi phiếu dự thi  Examination Admission Ticket Delivery   ・Sau khi xác nhận việc thanh toán lệ phí thi, một email điện tử sẽ được gửi qua email vào ngày 20 tháng 4 năm 2024 (thứ Bảy) hoặc sau đó tới địa chỉ email đã đăng ký trong đơn đăng ký thi.  Once the examination fee payment is confirmed, an examination admission ticket will be sent to the registered e-mail address by the e-mail, on and after Friday, April 20th, 2024. ・ Công bố kết quả thi  Announcement of the Examination Results   ・Ngày 7 tháng 5 năm 2024(thứ 7)(giờ Nhật Bản)trở đi, kết quả sẽ được gửi qua email đến địa chỉ email mà bạn dùng để đăng ký khi đăng ký thi.  On and after Friday, May 7, 2024, an examination results will be sent to the registered e-mail address by the e-mail.   航空機整備技能評価試験の詳細はこちら >外部リンク  

建設分野特定技能1号・2号評価試験 試験スケジュール ※ 随時更新

30/5/2024

建設分野特定技能1号・2号評価試験 試験スケジュール ※ 随時更新

Trích dẫn từ Tổ chức Nhân sự Kỹ năng Xây dựng JAC HP >Liên kết ngoài Thông tin mới nhất   お知らせ 建設分野の特定技能の業務区分の再編に伴い、特定技能評価試験も業務区分【土木】、業務区分【建築】、業務区分【ライフライン・設備】の3つの試験区分に統合されました。 業務区分の再編について、詳しい情報は「建設分野の特定技能に係る業務区分の変更について」をご確認ください。   2024/5/27 5月27日東京実施の試験結果を掲載しました。 2024/5/24 7月実施の開催情報を掲載しました。 2024/5/23 5月22&23日大阪実施の試験結果を掲載しました。 | 1.Khái quát về bài thi Chế độ tiếp nhận nguồn nhân lực kỹ năng đặc định người nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng được bắt đầu vào tháng 4 năm 2019 và hiện tại kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định  đã được phân chia thành 3 hạng mục. Để có được tư cách lưu trú kỹ năng đặc định số 1 thì ngoài việc thi đỗ kỳ thi đánh giá tay nghề còn cần phải thi đỗ kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Nhật. Ngoài ra, Để có được tư cách lưu trú kỹ năng đặc định số 2, ngoài việc thi đỗ kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 2,  bạn cần phải có kinh nghiệm thực tế với vai trò là trưởng nhóm thi công hoặc là tổ trưởng trong khoảng thời gian quy định (từ 0,5 đến 3 năm) do Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch quy định.  Để biết chi tiết về chế độ tiếp nhận nguồn nhân lực kỹ năng đặc định người nước ngoài, xin vui lòng tham khảo trang 「tiếp nhận kỹ năng đặc định người nước ngoài」. Các mục đề kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành xây dựng được thực hiện thông qua bài thi lý thuyết và thi kiểm tra tay nghề do Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch quy định và ban hành. Ngoài ra,  Các mục đề kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 2 ngành xây dựng được thực hiện thông qua bài thi lý thuyết và thi kiểm tra tay nghề do Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch quy định và ban hành. | Khái quát về kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1   ■ Kỳ thi lý thuyết   Số lượng câu hỏi 30 câu Thời gian thi 60 phút Định dạng bài thi Thi trắc nghiệm(○×)hoặc chọn 2~4 Phương pháp thực thi Phương pháp CBT Bản thử nghiệm vận hành CBT Điểm chuẩn Đạt 65% trở lên trên tổng số điểm ■ Kỳ thi thực hành   Số lượng câu hỏi 20 câu Thời gian thi 40 phút Định dạng bài thi Thi trắc nghiệm(○×)hoặc chọn 2~4 Phương pháp thực thi Phương pháp CBT Bản thử nghiệm vận hành CBT Điểm chuẩn Đạt 65% trở lên trên tổng số điểm ■ Phạm vi kiểm tra Phạm vi kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định trong lĩnh vực xây dựng như sau: Nếu bạn nhấn vào dòng chữ màu xanh lam, bản PDF của link dẫn ngoài sẽ được hiển thị trong một cửa sổ riêng.     Thi lý thuyết Thi thực hành Ngành xây dựng cầu đường Sách tham khảo lý thuyết 1 Sách tham khảo lý thuyết 2 Sách tham khảo lý thuyết 3 Sách tham khảo lý thuyết 4 Câu hỏi mẫu về để thi lý thuyết số 1 Sách tham khảo thực hành 5 Sách tham khảo thực hành 6 Sách tham khảo thực hành 7 Câu hỏi mẫu về để thi thực hành số 1 Kiến trúc Sách tham khảo lý thuyết 1 Sách tham khảo lý thuyết 2 Sách tham khảo lý thuyết 3 Sách tham khảo lý thuyết 4 Câu hỏi mẫu về để thi lý thuyết số 1 Sách tham khảo thực hành 5 Sách tham khảo thực hành 6 Sách tham khảo thực hành 7 Câu hỏi mẫu về để thi thực hành số 1 Thiết bị ・cơ sở hạ tầng Sách tham khảo lý thuyết1 Sách tham khảo lý thuyết 2 Sách tham khảo lý thuyết 3 Sách tham khảo lý thuyết 4 Câu hỏi mẫu về để thi lý thuyết số 1 Sách tham khảo thực hành 5 Sách tham khảo thực hành 6 Sách tham khảo thực hành 7 Câu hỏi mẫu về để thi thực hành số 1 ■ Tài liệu tham khảo Đề thi được tổ chức bằng tiếng Nhật nhưng chúng tôi đã dịch sang các ngôn ngữ khác để giúp các bạn học tập được tốt hơn. Vui lòng sử dụng nó như một tài liệu tham khảo. Chúng tôi sẽ đăng tải những tài liệu khi đã sẵn sàng. Khi bạn chọn ô chữ màu xanh, PDF của link đính kèm sẽ được hiển thị trong một cửa sổ riêng.     Các công trình xây dựng Kiến trúc  Ga điện nước ・ Thiết bị Tiếng Anh Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Tiếng Indonesia Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành TSách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành  Tiếng Việt Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Tagalog Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Uzbek Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Khmer Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Sinhala Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Tamil Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Nepal Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Bengali Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Tiếng Mông Cổ Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành Sách tham khảo lý thuyết Sách tham khảo thực hành タイ語 学科テキスト 実技テキスト 学科テキスト 実技テキスト 学科テキスト 実技テキスト 中国語(簡体字) 学科テキスト 実技テキスト 学科テキスト 実技テキスト 学科テキスト 実技テキスト | Khái quát về kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 2   ■ Thi lý thuyết   Số lượng câu hỏi 40 câu Thời gian thi 60 phút Dạng câu hỏi 4câu trắc nghiệm Hình thức thi Hình thức thi bằng máy tính CBT Bản thử nghiệm thao tác CBT Quy chuẩn đậu  Tổng kết quả trên 75% ■ Thi thực hành   Số lượng câu hỏi  25 câu Thời gian thi 40 phut Dạng câu hỏi 4câu trắc nghiệm Hình thức thực hành Hình thức CBT Bản thử nghiệm thao tác CBT Quy chuẩn đậu Tổng kết quả trên 75% ■ Câu hỏi mẫu và phạm vi kỳ thi Phạm vi kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định trong lĩnh vực xây dựng như sau: Sách tham khảo lý thuyết từ 1~4, Sách tham khảo thực hành từ 5~7 có nội dung giống với phạm vi kỳ thi kỹ năng đặc định số 1. Ngoài ra, sách tham khảo về quản đốc thì là câu hỏi chung của 3 phần.  Nếu bạn chọn dòng màu xanh lam, thì file PDF sẽ được hiển thị ở link dẫn riêng.     Kỳ thi lý thuyết Kỳ thi thực hành Ngành xây dựng cầu đường Sách tham khảo về quản đốc Sách tham khảo lý thuyết1 Sách tham khảo lý thuyết2 Sách tham khảo lý thuyết3 Sách tham khảo lý thuyết4 Câu hỏi mẫu về để thi lý thuyết số 2 Sách tham khảo thực hành5 Sách tham khảo thực hành6 Sách tham khảo thực hành7 Câu hỏi mẫu về để thi thực hành số 2  Kiến trúc Sách tham khảo về quản đốc Sách tham khảo lý thuyết1 Sách tham khảo lý thuyết2 Sách tham khảo lý thuyết3 Sách tham khảo lý thuyết4 Câu hỏi mẫu về để thi lý thuyết số 2 Sách tham khảo thực hành5 Sách tham khảo thực hành6 Sách tham khảo thực hành7 Câu hỏi mẫu về để thi thực hành số 2  Thiết bị ・Cơ sở hạ tầng Sách tham khảo về quản đốc Sách tham khảo lý thuyết1 Sách tham khảo lý thuyết2 Sách tham khảo lý thuyết3 Sách tham khảo lý thuyết4 Câu hỏi mẫu về để thi lý thuyết số 2 Sách tham khảo thực hành5 Sách tham khảo thực hành6 Sách tham khảo thực hành7 Câu hỏi mẫu về để thi thực hành số 2  | 2.Quy trình từ khi đăng ký thi đến khi nhận được chứng chỉ đậu Hãy tham khảo trang web bên dưới. *Nếu bạn không thể mở được file pdf về chứng chỉ thi đỗ hay phiếu dự thi về thông tin thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 ngành xây dựng được tải xuống điện thoại của bạn thì hãy tham khảo、(iPhone/Android) cách mở file PDF trong trang mypage ( phiếu dự thi vv...)          Quy trình từ khi đăng ký thi đến khi nhận được chứng chỉ đậu   | 3.Thông tin về việc triển khai kỳ thi Hiện tại, các bài thi theo lịch trình như dưới đây. Nếu bạn chọn chữ màu xanh thì file PDF sẽ được hiển thị ở 1 cửa sổ riêng.   Ngày thực thi Địa điểm Ngành nghề Hướng dẫn đăng ký thi Ngày 29 tháng 5 năm 2024 Nhật Bản (tỉnh Aichi) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng 受験案内 Ngày 3, 10, 17, 24 tháng 6 năm 2024 Nhật Bản (Tokyo) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng 受験案内 Ngày 12 và 13 tháng 6 năm 2024 Nhật Bản (tỉnh Osaka) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng 受験案内 Ngày 19 tháng 6 năm 2024 Nhật Bản (Tỉnh Fukuoka) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng 受験案内 Ngày 1, 8, 22, 29 tháng 7 năm 2024 Nhật Bản (Tokyo) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng 受験案内 Ngày 4 tháng 7 năm 2024 Nhật Bản (Hokkaido) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng 受験案内 Ngày 17 và 18 tháng 7 năm 2024 Nhật Bản (tỉnh Osaka) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng 受験案内 Ngày 5, 19, 26 tháng 8 năm 2024 Nhật Bản (Tokyo) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng Chưa có quyết định cụ thể Ngày 23 tháng 8 năm 2024 Nhật Bản (tỉnh Miyagi) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng Chưa có quyết định cụ thể Ngày 28 và 29 tháng 8 năm 2024 Nhật Bản (tỉnh Osaka) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng Chưa có quyết định cụ thể Ngày 2, 9, 30 tháng 9 năm 2024 Nhật Bản (Tokyo) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng Chưa có quyết định cụ thể Ngày 11 tháng 9 năm 2024 Nhật Bản (Tỉnh Niigata) Xây dựng cầu đường/kiến trúc/thiết bị・cơ sở hạ tầng Chưa có quyết định cụ thể 令和6年9月25、26日 日本(大阪府) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年10月3日 日本(北海道) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年10月7、21、28日 日本(東京都) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年10月30、31日 日本(大阪府) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年11月11、18、25日 日本(東京都) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年11月13日 日本(香川県) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年11月27、28日 日本(大阪府) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年12月2、9、16日 日本(東京都) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年12月5日 日本(広島県) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和6年12月18、19日 日本(大阪府) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和7年1月20、27日 日本(東京都) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和7年1月22、23日 日本(大阪府) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 令和7年1月29、30日 日本(愛知県) 土木/建築/ライフライン・設備 詳細未定 | 4.Kết quả kiểm tra Kết quả của các cuộc kỳ thi được thực hiện ở mỗi quốc gia cho đến nay như sau.    Tháng tổ chức thi Nhật Bản Philippin Việt Nam Indonesia Mông Cổ Sri Lanka Bangladesh 令和6年5月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和6年4月 試験結果 試験結果 ー 試験結果 試験結果 ー ー 令和6年3月 試験結果 試験結果 ー 試験結果 ー 試験結果 ー 令和6年2月 試験結果 試験結果 ー 試験結果 試験結果 試験結果 試験結果 令和6年1月 試験結果 試験結果 ー 試験結果 ー ー ー 令和5年12月 試験結果 ー ー 試験結果 試験結果 試験結果 試験結果 令和5年11月 試験結果 試験結果 ー 試験結果 ー ー ー 令和5年10月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和5年9月 試験結果 試験結果 ー 試験結果 ー ー ー 令和5年8月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和5年7月 試験結果 試験結果 ー 試験結果 ー ー ー 令和5年6月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和5年5月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和5年4月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和5年3月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和5年2月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和5年1月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年12月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年11月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年10月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年9月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年8月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年7月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年6月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年5月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年4月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年3月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和4年2月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和3年12月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和3年11月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和3年10月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和3年9月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和3年6月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和3年3月 - 試験結果 試験結果 ー ー ー ー 令和2年12月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和2年9月 試験結果 ー ー ー ー ー ー 令和2年8月 試験結果 ー ー ー ー ー ー   Tháng tổ chức thi Campuchia Thai uzbekistan Nepal Myanmar Ấn Độ 令和6年5月 ー ー ー ー ー ー 令和6年4月 試験結果 ー ー 試験結果 試験結果 ー 令和6年3月 試験結果 試験結果 試験結果 試験結果 試験結果 ー 令和6年2月 試験結果 ー 試験結果 試験結果 ー ー 令和6年1月 試験結果 試験結果 試験結果 ー ー ー | 5.Truy cập (Hiệp hội) Tổ chức nhân lực kỹ năng xây dựng Nhật Bản(JAC) văn phòng tổ chức thi  ※Nơi này khác với văn phòng chính, ứng viên hãy lưu ý.     〒 105 - 0001 Tokyotominatoku Toranomon 3 - 7 - 10 randikku Toranomon biru 8-kai     2 phút đi bộ từ Tokyo Metro Hibiya Line『Ga Kamiyacho』, 4 phút đi bộ từ 『Ga Toranomon Hills』     9 phút đi bộ từ『 Ga Toranomon』 Quy trình thực hiện kỳ thi "Quy định kiểm tra đánh giá kỹ năng số 1 lĩnh vực xây dựng"

造船・舶用工業分野特定技能試験 試験スケジュール ※随時更新

30/5/2024

造船・舶用工業分野特定技能試験 試験スケジュール ※随時更新

kiểm tra đánh giá mức độ kỹ năng cho người nước ngoài muốn làm việc với tình trạng cư trú của Kỹ năng đặc biệt số 1 trong ngành đóng tàu hàng hải Nhật Bản. ClassNK là cơ quan tiến hành kỳ thi Kỹ năng đặc định số 1 cho ngành đóng tàu/công nghiệp hằng hải (hàn, sơn, gia công sắt, gia công cơ khí, hoàn thiện, lắp ráp thiết bị điện). Thông tin mới nhất ■ 2023.12.25 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.10) ■ 2023.12.25 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.9) ■ 2023.8.29 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.8) ■ 2023.8.29 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.7) ■ 2023.8.29 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.6) ■ 2023.6.16 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.5) ■ 2023.5.25 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.4) ■ 2023.4.24 Chúng tôi đã báo cáo hàng tháng về lịch thi kỹ năng đặc định số 1 theo phương thức thi tại chỗ (2023.3) ■ Kết quả thi kỹ năng đặc định số 1 năm 2022 ■ Kết quả thi kỹ năng đặc định số 1 năm 2021 ■ Kết quả thi kỹ năng đặc định số 1 năm 2020 ■ Kết quả thi kỹ năng đặc định số 1 năm 2019     ▮ 日本国内における集合形式の造船・舶用工業分野特定技能1号試験の実施について ClassNKは、日本国内における集合形式の特定技能1号試験(溶接)を実施する予定であり、以下のとおり、受験申請の受付を開始します。  特定技能1号試験(溶接) ・試験日 :2024年3月5日(申請書受領後、試験開始時間は受験者に通知します。) ・申請受付期間:2024年2月5日(月)9:00~2024年2月20日(火)17:00必着  ただし、会場の定員に達し次第申込受付を終了します。 ・実施業務区分:溶接(半自動溶接) ・試験実施場所:ARMS研修センター  愛知県刈谷市一里山町上流5番地3 ・定員 :10名 試験の詳細、受験申請等については、以下のリンクをご参照ください。なお、各業務区分の「実技試験実施要領」及び「学科試験(サンプル)」については、特定技能1号試験のトップページをご参照ください。 特定技能1号試験 ・国内集合試験受験案内(溶接) ・受験申請書(溶接)>外部リンク   ▮ 造船・舶用工業分野特定技能試験の実施について Dựa trên đơn đăng ký, chúng tôi sẽ cử giám sát viên kiểm tra của Hiệp hội đến nơi mà người nộp đơn mong muốn và tiến hành bài kiểm tra kỹ năng đặc định số 1 trong lĩnh vực đóng tàu và công nghiệp hàng hải. Khi tiến hành kiểm tra, người nộp đơn được yêu cầu tìm địa điểm để tiến hành kiểm tra, chuẩn bị thiết bị cơ khí và thiết bị kiểm tra và thực hiện các biện pháp khác theo yêu cầu của Hội. Vì lý do này, khi đăng ký kiểm tra tại địa điểm đầu tiên, chúng tôi sẽ giải thích các thiết bị cần thiết, v.v. vì vậy xin vui lòng liên hệ với chúng tôi trước khi đăng ký. Hiện tại, bài kiểm tra có thể được tiến hành ở Nhật Bản, Philippines và Indonesia, chúng tôi sẽ thông báo trên trang này nếu bài kiểm tra được thực hiện ở các quốc gia khác. Ngoài ra, trong trường hợp Hội chuẩn bị địa điểm và thiết bị kiểm tra và tiến hành kiểm tra vào ngày và giờ được chỉ định, chúng tôi sẽ thông báo trên trang này. Vui lòng tham khảo liên kết dưới đây để biết quy trình thực hiện kiểm tra. ■ Quy trình thực hiện kiểm tra Vui lòng tham khảo các liên kết dưới đây để được hướng dẫn kiểm tra, chi tiết về bài kiểm tra, cách đăng ký kiểm tra, vv theo ngành nghề.    Kỳ thi kỹ năng đặc định số 1    Hàn ≫ Sơn ≫  Gia công kim loại ≫ Hoàn thành sản phẩm ≫ Gia công cơ khí ≫ Lắp ráp thiết bị điện ≫  Kỳ thi kỹ năng đặc định số 2 Hàn ≫         ◆ Để biết thêm chi tiết, vui lòng truy cập trang WEB của ClassNK.   Địa chỉ liên hệ Hiệp hội Phụ trách thi kỹ năng đặc định  Hiệp hội hàng hải Nhật Bản 〒 102-8567 Tokyoto chiyodaku Kioicho 4-ban 7-go E-mail: ssw_et@classnk.or.jp Số điện thoại: 03-5226-2054 

製造分野特定技能2号評価試験(素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業分野)スケジュール ※随時更新

29/5/2024

製造分野特定技能2号評価試験(素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業分野)スケジュール ※随時更新

■ 製造分野特定技能2号評価試験の概要とサンプル問題はこちら >外部リンク(経産省WEB) ■ 製造分野特定技能1号評価試験についてはこちら    実務経験証明書について  ▶ 実務経験証明書 >外部リンク  ▶ 実務経験証明書の記載例 退職者も含めて、特定技能外国人として雇用していた場合、出入国在留管理庁の告示(上乗せ基準告示)にて、 本人からの求めに応じて、実務経験証明書の作成について定められた条文がありますので、ご対応をお願いいたします。 (第三条第四項) 特定技能雇用契約に基づき特定技能外国人を製造業分野の実務に従事させたときは、当該特定技能外国人からの求めに応じ、当該特定技能外国人に対し、当該契約に係る実務経験を証明する書面を交付すること。 その他、「よくあるご質問」においてもこれまでのお問合せ内容をおまとめしております。 是非ご活用下さい。      NEWS一覧 2024.02.26 <日本>令和6年1月・2月に実施した製造分野特定技能2号評価試験の試験結果を掲載しました。 2024.02.26 <日本>令和6年1月・2月に実施した製造分野特定技能2号評価試験の合格者受験番号を掲載しました。 2024.02.22 2024年1月・2月実施 製造分野特定技能2号評価試験における出題ミスについて(お詫びと対応内容)(PDF) 2024.01.22 <日本>製造分野特定技能2号評価試験 名古屋会場・広島会場・東京会場・金沢会場・大阪会場の申込受付を終了しました。 2024.01.15 <日本>製造分野特定技能2号評価試験 水戸会場・浜松会場・仙台会場・岐阜会場・福岡会場の申込受付を終了しました。    特定技能2号について 特定技能2号の外国人には、熟練した技能が求められます。これは、長年の実務経験等により身につけた熟練した技能をいい、例えば自らの判断により高度に専門的・技術的な業務を遂行できる、又は監督者として業務を統括しつつ、熟練した技能で業務を遂行できる水準のものをいいます。 制度の概要は以下のページをご覧ください。 ▶ https://www.mofa.go.jp/mofaj/ca/fna/ssw/jp/      素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業分野の特定技能2号の在留資格を取得するには セミナーページでは、製造業における特定技能外国人材の受入れに関する制度概要、受入れ事例に関する資料・動画を多言語にて掲載しています ▶ https://www.sswm.go.jp/seminar_f/      受験申し込みから合格証明書発行までのながれ 1. 実務経験年数証明書の確認番号申請 2. 試験実施事業者にて受験 2. 合格した受験者は、専用申請ページから、合格証明書の発行申請をおこなう。     ■ 試験案内一覧   令和6年度の年間スケジュールはこちらを予定しています。     国内試験:2024年7月~8月、2024年12月~2025年1月、2025年2月~3月(全国各地のテストセンターで実施を予定) 申込や試験に関する詳細な情報は、6月10日(月)頃、特定技能外国人材制度ポータルサイトにて公表します。 こちらは2号評価試験に関する案内ページです。1号評価試験の案内はこちらを確認ください。   ■ 実施済み試験内容一覧 | 実施済み試験内容一覧はこちら > 特定技能外国人材制度ポータルサイト ◆ 詳細はこちら(経済産業省) >外部リンク  

製造分野特定技能1号評価試験(素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業分野)スケジュール ※随時更新

29/5/2024

製造分野特定技能1号評価試験(素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業分野)スケジュール ※随時更新

■ 製造分野特定技能1号評価試験の概要とサンプル問題はこちら >外部リンク(経産省WEB) ■ 製造分野特定技能2号評価試験についてはこちら      NEWS一覧 2024.02.26 <日本>令和6年1月・2月に実施した製造分野特定技能1号評価試験の試験結果を掲載しました。 2024.02.26 <日本>和6年1月・2月に実施した製造分野特定技能1号評価試験の合格者受験番号を掲載しました。 2024.01.22 <日本>製造分野特定技能1号評価試験 名古屋会場・広島会場・東京会場・金沢会場・大阪会場の申込受付を終了しました。 2024.01.15  <日本>製造分野特定技能1号評価試験 水戸会場・浜松会場・仙台会場・岐阜会場・福岡会場の申込受付を終了しました。 2024.01.11 【重要】「令和6年能登半島地震」の被害にあった方へのお知らせ(PDF)    新しい在留資格特定技能の創設 特定技能の在留資格に係る制度(以下「特定技能制度」という。)は,中小・小規模事業者をはじめとした深刻化する人手不足に対応するため,生産性向上や国内人材の確保のための取組を行ってもなお人材を確保することが困難な状況にある産業上の分野において,一定の専門性・技能を有し即戦力となる外国人を受入れるために創設されました。 制度の概要は以下のページをご覧ください。 ▶ https://www.mofa.go.jp/mofaj/ca/fna/ssw/jp/      素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業分野の特定技能1号の在留資格を取得するには セミナーページでは、製造業における特定技能外国人材の受入れに関する制度概要、受入れ事例に関する資料・動画を多言語にて掲載しています ▶ https://www.sswm.go.jp/seminar_f/      受験申し込みから合格証明書発行までのながれ 1. 試験実施事業者にて受験 2. 合格した受験者は、専用申請ページから、合格証明書の発行申請をおこなう。     ■ 試験案内一覧   令和6年度の年間スケジュールはこちらを予定しています。     国内試験:2024年7月~8月、2024年12月~2025年1月、2025年2月~3月(全国各地のテストセンターで実施を予定)     海外試験:2024年12月~2025年1月、2025年2月~3月(インドネシア・フィリピン・タイで実施を予定) 申込や試験に関する詳細な情報は、6月10日(月)頃、特定技能外国人材制度ポータルサイトにて公表します。 こちらは1号評価試験に関する案内ページです。2号評価試験の案内はこちらを確認ください。   ■ 実施済み試験内容一覧 | 実施済み試験内容一覧はこちら > 特定技能外国人材制度ポータルサイト ◆ 詳細はこちら(経済産業省) >外部リンク

Lịch thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1・2 trong lĩnh vực vệ sinh tòa nhà ※ Sẽ được cập nhật thường xuyên.

28/5/2024

Lịch thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1・2 trong lĩnh vực vệ sinh tòa nhà ※ Sẽ được cập nhật thường xuyên.

Về việc thay đổi lệ phí phát hành giấy chứng nhận đỗ kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 1 và số 2 trong lĩnh vực vệ sinh tòa nhà Kể từ 0:00 ngày 1 tháng 6 năm 2024 (thứ 7), các đơn đăng ký gửi qua email sẽ được áp dụng mức phí mới như sau: Phí hiện tại: 14,300 yên/ngườ i→ Phí mới: 11,000 yên/người.   ■Kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 2 trong lĩnh vực vệ sinh tòa nhà là gì? Để có được tư cách lưu trú kỹ năng đặc định số 2 trong lĩnh vực vệ sinh tòa nhà, người lao động cần phải: Đậu kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 2 trong lĩnh vực vệ sinh tòa nhà. Hoặc, đậu kỳ thi kiểm định kỹ năng vệ sinh tòa nhà cấp độ 1kyu và giấy tờ chứng minh có kinh nghiệm thực tiễn trong việc quản lý tại hiện trường. Hướng dẫn dự thi kỳ thi đánh giá kỹ năng đặc định số 2 đã được công bố. Ngày thi:Ngày 30 tháng 5 năm 2024 (thứ 5) 14:00~17:00 Hội trường thi:Tầng 3 Phòng hội nghị tòa nhà mainten bảo trì tòa nhà Maintenance(Tokyo) Thời gian nhận đăng ký thi:(thứ 4)ngày 24 tháng 4 năm 2024 10:00 ~ (thứ 3)ngày 30 tháng 4 năm 2024 17:00 Thời hạn nộp hồ sơ bổ sung:hồ sơ phải được nhận trước 17:00 ngày 7 tháng 5 năm 2024 (thứ 5)( Văn phòng Hiệp hội Bảo trì Tòa nhà tòa nhà Quốc gia) Ngày công bố kết quả:10 giờ ngày 28 tháng 6 năm 2024(thứ 6) Trong quá trình đăng ký, không chỉ từ phía các thí sinh mà còn cần sự hỗ trợ của công ty, vì vậy cả hai bên nên xem kỹ hướng dẫn trước khi đăng ký. Hãy xác nhận hình thức nộp hồ sơ bổ sung qua Trang web tổng hợp của Hiệp hội bảo trì tòa nhà Quốc gia. ※Các tài liệu bổ sung khác sẽ là các tài liệu bẩn sao mà công ty hoặc bản thân thí sinh có. Vui lòng xem hướng dẫn thi để biết chi tiết. Tài liệu tham khảo về đề thi ◆Đề thi thực hành (tham khảo) ◆Đề thi lý thuyết (tham khảo)     Lịch trình 試験スケジュール予定はこちらのサイトで公開しています。ただし、時期の目安としてご確認ください。日本国政府や開催国政府からの指示により予告なく変更することがあります。   会場 日本国内、およびインドネシア、フィリピン、タイ王国、スリランカでも実施しています。(ミャンマー、カンボジアでの今後の実施は未定) ■ビルクリーニング分野特定技能1号評価試験(国内試験) 国内試験 / Japan ■ビルクリーニング分野特定技能1号評価試験(国外試験)   インドネシア試験 / Indonesia フィリピン試験 / Philippines タイ王国試験 / Thailand スリランカ試験 / Sri Lanka ミャンマー試験 / Myanmar カンボジア試験 / Cambodia       お申込みはこちらから Online application form     受験案内     日本 受験案内(2024年4月)   Exam guide Indonesia(May 2024)       インドネシア 受験案内(2024年5月)   フィリピン 受験案内(2024年3月) Exam guide Philippines(March 2024)       タイ王国 受験案内(2024年3月) Exam guide Thailand(2024 March)   スリランカ 受験案内(2024年7月) Exam guide SriLanka(2024 July)   特定技能とは   深刻化する人手不足に対応するため、一定の専門性・技能を有し、即戦力となる外国人を受け入れていく新たな在留資格です。 ビルクリーニング分野も対象になっており、特定技能1号の在留資格を得た外国人は、最長5年間は、要件を満たしたビルメンテナンス会社で働くことが可能になりました。 ビルクリーニング分野の特定技能1号の在留資格を得るためには、「技能水準」と「日本語能力水準」の両方を満たしている必要があります。 「日本語能力水準」は、独立行政法人国際交流基金が実施する「日本語能力判定テスト」又は独立行政法人国際交流基金および日本国際教育支援協会が実施する「日本語能力試験」において判定されます。 ビルクリーニング分野の「技能水準」は、当協会が実施いたします「ビルクリーニング分野特定技能1号評価試験」において判定します。 ※ビルクリーニング職種の技能実習2号修了者は、「ビルクリーニング分野特定技能1号評価試験」を受験する必要はありません。 実技試験問題(Methid of the Test) 実技試験問題(日本語)(PDF)     過去問題 2019年度判断試験(問題)(PDF)   2019年度判断試験(解答)(PDF) 合格証明書の交付(1号・2号共通) 「合格証明書」は、特定技能ビザの申請における必要書類のひとつです。合格証明書の発行をご希望の方は、マニュアルの手順に従い申請を行ってください。 ※合格証明書の発行には、発行手数料の納付から約1~2週間程度かかりますのでご了承ください。 【ご案内】新年度に伴う発行手数料の改定について 2024年6月1日(土)0:00以降にメールをいただいた申請書より、現料金14,300円/1名あたり → 新料金11,000円/1名あたり で受け付けます。 2024年5月31日(金)までにメールいただいている申請書は、2024年5月31日(金)23:59までに現料金14,300円/1名あたり でお支払いください。 お支払いがない場合には申請をキャンセルとさせていただきます。 お急ぎでない場合は、2024年6月1日(土)0:00以降に再度申請書をメールでお送りください。新料金11,000円/1名あたり で受け付けます。 ★2024年5月31日(金)までに申請するお急ぎの方・2024年5月31日(金)までに既に申請されている方   合格証明書発行申請マニュアル(PDF)     ★2024年6月1日(土)以降に申請・再申請する方   合格証明書発行申請マニュアル(PDF)     ●特定技能制度については、法務省のホームページをご覧ください ・新たな外国人材の受入れ及び共生社会実現に向けた取組(在留資格「特定技能」の創設等)(外部リンク) ●ビルクリーニング分野特定技能協議会については、厚生労働省のホームページをご覧ください。 ・ビルクリーニング分野における新たな外国人材の受入れ(在留資格「特定技能」について)(外部リンク) 特定技能制度の全般や、特定技能ビザの申請については、出入国在留管理庁/地方出入国在留管理局等までお問い合わせください。 ◆ ビルクリーニング分野特定技能評価試験 ◆ >外部リンク

Lịch thi  "Kỹ năng đặc định số 1" trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô. ※ Sẽ được cập nhật thường xuyên.

23/5/2024

Lịch thi "Kỹ năng đặc định số 1" trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô. ※ Sẽ được cập nhật thường xuyên.

 Để đối phó với tình trạng thiếu lao động ngày càng tăng, như các doanh nghiệp vừa và nhỏ, vẫn khó có thể đảm bảo nguồn nhân lực ngay cả khi những nỗ lực được thực hiện để cải thiện năng suất và đảm bảo nguồn nhân lực trong nước. Vào tháng 4 năm 2019, một hệ thống chấp nhận người nước ngoài có trình độ chuyên môn và kỹ năng nhất định và sẵn sàng hành động đã được đưa vào hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2019.  Trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô, giờ đây có thể chấp nhận Kỹ năng cụ thể số 1, và chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra đánh giá kỹ năng cụ thể trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô. Đối với tình trạng mới của nơi cư trú, xin vui lòng tham khảo các liên kết sau đây. ◆Bộ Tư pháp: Chấp nhận nguồn nhân lực nước ngoài mới và nỗ lực để hiện thực hóa một xã hội đa dạng (đưa ra loại thị thực mới "kỹ năng đặc biệt", v.v.) → WEB>Liên kết ngoài ◆Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông vận tải và Du lịch: Tiếp nhận lao động kỹ năng đặc biệt trong ngành bảo dưỡng ô tô → WEB>Liên kết ngoài | 1. Về việc tiếp nhận lao động nước ngoài với các kỹ năng đặc biệt (1)Kỳ thi Về việc tiếp nhận lao động nước ngoài với các kỹ năng đặc biệt ① Đánh giá năng lực tiếng Nhật cần thiết cho nghiệp vụ và kỹ thuật thông qua các kỳ thi "Kiểm tra đánh giá kỹ năng chuyên ngành ô tô" hoặc "Kiểm tra kỹ năng cơ khí ô tô cấp độ 3" ② Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ tiếng Nhật cần thiết cho cuộc sống hàng ngày Kỳ thi tiếng Nhật cơ sở của Quỹ Nhật Bản (JFT-Basic) hoặc Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) cấp độ N4 hoặc cao hơn Bấm vào đây để biết thông tin về Bài thi tiếng Nhật cơ sở của Quỹ Nhật Bản (JFT-Basic).  https://www.jpf.go.jp/jft-basic/ >Liên kết ngoài Bấm vào đây để biết thông tin về Kỳ thi năng lực tiếng Nhật (JLPT).  https://www.jlpt.jp/ >Liên kết ngoài (2)Chuyển đổi từ thực tập sinh kỹ thuật Những người đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập kỹ thuật thứ hai về "Nghề bảo dưỡng ô tô, công việc bảo dưỡng ô tô" được miễn các kỳ thi (1) ①② nêu trên. Ngoài ra, không phân biệt loại công việc hoặc công việc, những người đã hoàn thành tốt khóa đào tạo thực tập sinh kỹ thuật thứ hai được miễn các kỳ thi(1) ①② nêu trên. | 2. Giới thiệu về kỳ thi ◆Hướng dẫn thực hiện kỳ ​​thi đánh giá kỹ năng đặc định trong lĩnh vực bảo dưỡng ô tô (Tháng 4 năm 2022, Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch, Cục Ô tô, Bộ phận Bảo trì bảo dưỡng) PDF ◆Lĩnh vực bảo dưỡng ô tô được đánh giá kỹ năng qua những bài kiểm tra sơ lược. PDF (1)Phạm vi đề thi Phạm vi ra đề nằm trong nội dung liên quan đến khung gầm và động cơ ô tô. ① Thi lý thuyết  1.Kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và xử lý  2.Kiến thức cơ bản về kiểm tra, sửa chữa và điều chỉnh  3.Kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và cách xử lý của máy kiểm tra bảo trì, thiết bị đo lường và công cụ  4.Kiến thức cơ bản về đặc tính và cách sử dụng vật liệu và nhiên liệu ② Thi thực hành  1.Công việc cơ bản đơn giản  2.Tháo, lắp ráp, kiểm tra và điều chỉnh đơn giản  3.Sửa chữa đơn giản  4.Xử lý máy kiểm tra, dụng cụ đo lường và dụng cụ để bảo dưỡng đơn giản (2)Hình thức kiểm tra đánh giá kỹ năng đặc biệt, số lượng câu hỏi và thời gian kiểm tra Bài thi có định dạng CBT với số lượng câu hỏi và thời gian kiểm tra như sau. ① Hình thức thi, số lượng câu hỏi và thời gian thi lý thuyết  1.Dạng câu hỏi là phương pháp chân trị (○ ×)  2.30 câu hỏi, thời gian thi 60 phút ② Hình thức thi, số lượng câu hỏi và thời gian thi thực hành  1.Dạng câu hỏi là một bài kiểm tra công việc đối với một số nhiệm vụ hoặc bài kiểm tra khả năng phán đoán chính xác trong các tình huống sử dụng hình ảnh minh họa.  2.Số lượng câu hỏi là 3 câu hỏi, dạng câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài là 20 phút. (3)Tiêu chí đỗ Số câu trả lời đúng hơn 65% số câu hỏi trong bài kiểm tra lý thuyết và tổng số điểm là hơn 60% trong bài kiểm tra thực hành (4)Nội dung đề thi ①Ví dụ về đề thi lý thuyết(Example of the Theory test questions) ②Ví dụ về đề thi lý thuyết(Example of the Practical test questions) | 3. Thông báo kết quả Số ID của những người đã vượt qua bài kiểm tra sẽ được công bố trên trang web trong vòng 30 ngày sau kỳ thi. Trong trường hợp hợp đồng lao động được quyết định ký giữa người đã đỗ kỳ thi và doanh nghiệp tiếp nhận, chứng chỉ đỗ sẽ được cấp thông qua doanh nghiệp tiếp nhận. | 4. Lệ phí thi (1)Lệ phí thi: Philippines 1,700 PHP, Việt Nam 710,000 VND, Nhật Bản: 4,300 Yên (đã bao gồm thuế) (2)Lệ phí cấp chứng chỉ 16,000 yên (đã bao gồm thuế) Xin lưu ý rằng phí cấp chứng chỉ đỗ sẽ do tổ chức tiếp nhận chi trả. | 5. Lộ trình từ khi đăng ký thi đến khi cấp chứng chỉ ◆Quy trình từ đăng ký dự thi đến cấp chứng chỉ đậu PDF | 6. Thông tin về việc tổ chức thi ◆Thông tin kỳ thi tại Philippines(Test information in the Philippines) ◆Thông tin kỳ thi tại Nhật Bản(Test information in Japan) ※Bạn có thể xem lịch thi mới nhất tại đây. Bấm vào đây để xem ngày thi(tại Philippines) Bấm vào đây để xem ngày thi(tại Nhật Bản) | 7. Về cách đăng ký dự thi Thí sinh có thể chọn giữa tiếng Anh và tiếng Nhật trên trang web đăng ký kỳ thi. Nhấp vào đây để biết thông tin chi tiết về kỳ thi và đăng ký dự thi ↓ ↓ ↓   PROMETRIC   ◆Tham khảo     Danh sách các địa điểm thi tại Nhật (tiếng Nhật)     Hướng dẫn sử dụng trang web đăng ký  thi (PROMETRIC) (Tiếng Nhật)     Ghi chú đặc biệt của hướng dẫn sử dụng (tiếng Nhật)     Quy trình vào ngày thi (có thể chọn 10 ngôn ngữ bao gồm cả tiếng Nhật) ◆Tài liệu tham khảo     Hướng dẫn sử dụng trang web đăng ký  thi (tiếng Anh)     Hướng dẫn sử dụng [ghi chú đặc biệt] (tiếng Anh)     Chính sách cho trung tâm tổ chức thi (tiếng Anh)     Trong ngày thi(Bạn có thể chọn 10 ngôn ngữ, bao gồm cả tiếng Anh.) | 8. Kết quả thi Thông tin kết quả thi(Test results information) Ở Philippines(The Philippines)    2023.4~2024.3(Apr. 2023 – Mar. 2024) ◆2023/04 Thông tin kết quả(Results information) 2023.05.11 ◆2023/05 Thông tin kết quả(Results information) 2023.05.22 ◆2023/05 Thông tin kết quả(Results information) 2023.06.09 ◆2023/06 Thông tin kết quả(Results information) 2023.06.22 ◆2023/06 Thông tin kết quả(Results information) 2023.07.11 ◆2023/07 Thông tin kết quả(Results information) 2023.07.24 ◆2023/07 Thông tin kết quả(Results information) 2023.08.09 ◆2023/08 Thông tin kết quả(Results information) 2023.08.22 ◆2023/08 Thông tin kết quả(Results information) 2023.09.08 ◆2023/09 Thông tin kết quả(Results information) 2023.09.22 ◆2023/09 Thông tin kết quả(Results information) 2023.10.06 ◆2023/10 Thông tin kết quả(Results information) 2023.10.20   Nhật Bản(Japan)    2023.4~2024.3(Apr. 2023 – Mar. 2024) ◆2023/04 Thông tin kết quả(Results information) 2023.05.11 ◆2023/05 Thông tin kết quả(Results information) 2023.05.22 ◆2023/05 Thông tin kết quả(Results information) 2023.06.09 ◆2023/06 Thông tin kết quả(Results information) 2023.06.22 ◆2023/06 Thông tin kết quả(Results information) 2023.07.11 ◆2023/07 Thông tin kết quả(Results information) 2023.07.24 ◆2023/07 Thông tin kết quả(Results information) 2023.08.09 ◆2023/08 Thông tin kết quả(Results information) 2023.08.22 ◆2023/08 Thông tin kết quả(Results information) 2023.09.08 ◆2023/09 Thông tin kết quả(Results information) 2023.09.22 ◆2023/09 Thông tin kết quả(Results information) 2023.10.06 ◆2023/10 Thông tin kết quả(Results information) 2023.10.20 | 9. Chứng chỉ đỗ Khi ứng viên đã thi đỗ sẽ ký hợp đồng với bên doanh nghiệp, dựa vào bên doanh nghiệp họ đăng ký với tổ chức thi mà sẽ thay bạn lấy chứng chỉ thi đỗ. Chứng chỉ thi đỗ sẽ được giới hạn ở các doanh nghiệp mới được quyền lấy. ( hoặc các tổ chức hỗ trợ có thể thay mặt doanh nghiệp để nhận chứng chỉ). If an employment contract has been concluded between the Successful Candidate and the Automobile Repair and Maintenance Company, a Certificate will be issued to the Successful Candidate through the Automobile Repair and Maintenance Company. The application for the issuance of a Certificate must be taken by the Automobile Repair and Maintenance Company. It is mandatory. Nhấp vào đây để đăng ký, Hiệp hội xúc tiến bảo dưỡng ô tô Nhật Bản (Nisseiren) 

Lịch thi Kỹ năng đặc định số 1 ngành Hộ lý điều dưỡng ※ Cập nhật liên tục

23/5/2024

Lịch thi Kỹ năng đặc định số 1 ngành Hộ lý điều dưỡng ※ Cập nhật liên tục

【 Thông tin mới nhất】   2024/4/25 2024/3 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2024/3/25 2024/2 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2024/2/26 2024/1 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2024/1/25 2023/12 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/12/25 2023/11 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/11/27 2023/10 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/10/25 2023/9 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/9/25 2023/8 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/8/25 2023/7 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/7/25 2023/6 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/6/26 2023/5 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/5/25 2023/4 Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/4/25 2023/3  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/3/27 2023/2  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/2/27 2023/1  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2023/1/25 2022/12  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/12/26 2022/11  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng. 2022/11/25 2022/10  Chúng tôi đã đăng tải kết quả về kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng và kỹ năng chăm sóc ngành điều dưỡng.   1. Tóm tắt về chế độ    Tư cách lưu trú 「kỹ năng đặc định」là loại tư cách được ban hành ngày 1/4/2019, là một chế độ tiếp nhận nguồn năng lực nước ngoài có chuyên môn và kỹ năng nhất định, nhằm đảm bảo nguồn nhân lực đang thiếu trầm trọng ngay cả khi đã nỗ lực cải thiện năng suất và đảm bảo nguồn nhân lực trong nước. ▶Tài liệu giải thích về chế độ (có phát hành bằng 12 ngôn ngữ) 【theo tài liệu của cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】 ▶「Thủ tục đăng ký」 liên quan đến tư cách lưu trú 「Kỹ năng đặc định」【Link bên ngoài (Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】 ▶Những vấn đề liên quan đến  tư cách lưu trú 「Kỹ năng đặc định」「Công thức . các vấn đề liên quan đến vận hành, sử dụng kỹ năng đặc định」【link dẫn ngoài ( Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】 ▶Các chính sách tổng hợp để cùng cộng sinh với nguồn nhân lực người nước ngoài 【Link dẫn ngoài(Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】 ▶Hội đồng bộ trưởng liên quan đến vấn đề cộng sinh về việc tiếp nhận lao động người nước ngoài【Link dẫn ngoài(Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản】  Các cơ quan tiếp nhận Kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài trong lĩnh vực chăm sóc điều dưỡng phải thuộc các cơ quan đối tượng sau đây thực hiện công việc chăm sóc điều dưỡng (không bao gồm công việc cung cấp dịch vụ tại nhà của người cao tuổi). ▶Về cơ quan tiếp nhận Kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài trong lĩnh vực chăm sóc điều dưỡng.   |Tham khảo 1: Cột thông báo .  pháp lệnh liên quan đến lĩnh vực điều dưỡng. ▶Phương châm cơ bản về việc vận hành chế độ liên quan đến tư cách lưu trú kỹ năng đặc định. ▶Phương châm cơ bản về việc vận hành chế độ liên quan đến tư cách lưu trú kỹ năng đặc định.(phương châm vận hành theo lĩnh vực)) ▶Khái quát về việc vận hành phương châm liên quan đến vận hành chế độ tư cách lưu trú kỹ năng đặc định. ▶Căn cứ vào các quy định của điều 7 khoản 1 mục 2 của luật công nhận định cư tị nạn và cục quản lý xuất nhập cảnh. Dựa vào tiêu chuẩn của kế hoạch hỗ trợ thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 và hợp đồng tuyển dụng thực tập sinh kỹ năng đặc định mà người đứng đầu cơ quan hành chính sẽ xem xét và quản lý về từng lĩnh vực     cụ thể. (công bố về các tiêu chuẩn bổ sung) ▶Sách riêng bổ sung về lĩnh vực đặc định ( lĩnh vực điều dưỡng) Bản chính. phụ lục【PDF】 Bản hợp đồng liên quan đến việc tiếp nhận lao động kỹ năng đặc định người nước ngoài về lĩnh vực điều dưỡng được ghi ở sách tham khảo mẫu số 1-1.【PDF】 Bảng tóm tắt nơi làm việc và cho tiến hành công việc liên quan đến lĩnh vực điều dưỡng được ghi ở sách tham khảo mẫu số 1-2.【PDF】 ▶「Căn cứ vào các quy định của điều 7 khoản 1 mục 2 của luật công nhận định cư tị nạn và cục quản lý xuất nhập cảnh. Dựa vào tiêu chuẩn của kế hoạch hỗ trợ thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 và hợp đồng tuyển dụng thực tập sinh kỹ năng đặc định mà người đứng đầu cơ quan hành chính sẽ xem xét và quản lý về từng lĩnh vực     cụ thể.」 (Tài liệu tham khảo) ▶Về cách sử dụng các tiêu chuẩn sắp xếp thực tập sinh kỹ năng đặc định số 1 người nước ngoài. |Tham khảo 2:Bản ghi nhớ hợp tác song phương 2 nước về kỹ năng đặc định. ▶Về thủ tục ở mỗi quốc gia. bản ghi nhớ hợp tác song phương giữa 2 quốc gia. 【Link dẫn ngoài ( Cục quản lý xuất nhập cảnh Nhật Bản)】   2. Về phần thi tiếng Nhật và phần thi thực hành  Tư cách lưu trú 「kỹ năng đặc định số 1」trong ngành điều dưỡng dành cho đối tượng người nước ngoài thuộc các trường hợp sau.   〇 Thực thi ở trong nước. ・Thi thực hành (➀ thi đánh giá kỹ năng điều dưỡng) ・ Thi đỗ kỳ thi tiếng Nhật(➁Kỳ thi tiếng Nhật cơ bản của tổ chức Giao lưu quốc tế hoặc Kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 trở lên và ➂Thi kiểm tra đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng) ▶Về phương châm thi liên quan tới 「kỹ năng đặc định」【2020.1.30 Cục quản lý xuất nhập cảnh】 ▶Hướng dẫn triển khai kỳ thi 「thi kiểm tra đánh giá kỹ năng điều dưỡng」 ▶Hướng dẫn triển khai 「thi kiểm tra đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng」 |Những đối tượng được miễn thi tiếng Nhật ・thi thực hành Những đối tượng sau được miễn thi năng lực tiếng Nhật và thi thực hành khi có tư cách lưu trú là 「Kỹ năng đặc định số 1」 ○  Những người đã hoàn thành xuất sắc khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng số 2 ngành điều dưỡng. ○  Những người đã hoàn thành khóa đào tạo nhân viên chăm sóc phúc lợi ngành điều dưỡng. ○ Những bạn đã hoàn thành thời hạn lưu trú (4 năm) và tư cách là ứng viên nhân viên chăm sóc phúc lợi điều dưỡng EPA. ►Về những yêu cầu cụ thể vv... ►Về các thủ tục cần thiết ►Về việc cấp lại thông báo kết quả thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng.(sơ lược) ►Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng ( Chi tiết) 【dành cho ứng viên đăng ký】 ►Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng 【dành cho ứng viên đăng ký】  (PDF) (Excel) >Link dẫn ngoài    ※ Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng, trường hợp đại lý đăng ký hộ ứng viên  「Thủ tục cấp lại phiếu báo kết quả kỳ thi quốc gia về chứng chỉ chăm sóc phúc lợi điều dưỡng (Sơ lược) 」,   trường hợp đại lý đăng ký hộ ứng viên thì đăng ký hồ sơ với số liên lạc như bên dưới rồi gửi qua bưu điện. ( ※hãy gửi kèm phong bì để gửi kết quả・cùng với tem) | Khái quát về kỳ thi ▶【Lĩnh vực điều dưỡng】thi tiếng Nhật và thi kỹ năng (tóm tắt) 《Về kỳ thi đánh giá tiếng nhật ngành điều dưỡng. thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng.》     Kỳ thi đánh giá kỹ năng ngành điều dưỡng Kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng Số lượng câu hỏi, thời gian kiểm tra, môn thi. Tổng 45 câu  60 phút (Thi lý thuyết:40 câu) ・Câu hỏi cơ bản về điều dưỡng(10 câu) ・Cơ cấu về cơ thể và lý trí(6 câu) ・kỹ thuật giao tiếp(4câu) ・kỹ thuật hỗ trợ sinh hoạt(20 câu) (thi thực hành:5câu) ・Câu hỏi kiểm tra về đềtài thực hành dưới hình thức kiểm tra phán đoán ►Tiêu chuẩn câu hỏi Tổng 15 câu 30 phút ・ Từ vựng về điều dưỡng(5câu) ・Bắt chuyện ・ hội thoại trong điều      dưỡng(5câu) ・Đoạn văn về điều dưỡng(5câu) phương pháp thực hiện Hình thức kiểm tra trên máy tính(CBT) Câu hỏi tham khảo ►Kiểm tra đánh giá kỹ năng điều dưỡng ►Kiểm tra đánh giá tiếng Nhật ngành điều dưỡng Phí làm thủ tục đang ký Khoảng 1000 yên Khoảng 1000 yên Thông báo kết quả thi Sau khi kết thúc kỳ thi, kết quả sẽ được hiển thị trên màn hình máy tính tại địa điểm thi. Trong vòng 5 ngày làm việc sau khi tiến hành kỳ thi, thí sinh có thể truy cập vào trang web chuyên dụng và cung cấp những thông tin như tên thí sinh, tên kỳ thi, ngày thi, ảnh chân dung, điểm tổng hợp thì có thể biết kết quả đạt hay không. ※Tiêu chuẩn đậu ・Bài kiểm tra đánh giá kỹ năng điều dưỡng: trên 60% tổng số điểm câu hỏi ・Bài kiểm tra đánh giá tiếng Nhật điều dưỡng: trên 80% tổng số điểm câu hỏi | (1)Hướng dẫn thủ tục đăng ký dự thi  Ⅰ Lịch thi               ▶ Bấm vào đây  để xem lịch thi(Thi ở nước ngoài) ※Lịch thi sẽ được cập nhật liên tục theo thời gian.    Để truy cập thông tin mới nhất, bạn nên tự làm mới trang sau khi mở đường link URL. ▶ Bấm vào đây  để xem lịch thi(Thi ở trong nước) ※Lịch thi sẽ được cập nhật liên tục theo thời gian.    Để truy cập thông tin mới nhất, bạn nên tự làm mới trang sau khi mở đường link URL. ▶ Danh sách hội trường thi   Ⅱ Cách đăng ký thi 【Điều kiện dự thi】 ・Thí sinh phải từ 17 tuổi trở lên. ( Thí sinh có quốc tịch Indonesia thì phải 18 tuổi trở lên) ・Tuy nhiên, đối với kỳ thi được tổ chức trong nước Nhật thì áp dụng với những thí sinh có tư cách lưu trú từ 17 tuổi trở lên. ( giới hạn với những thí sinh có hộ chiếu do chính phủ nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền tại khu vực đó cấp, nó được công nhận và thông qua bộ tư pháp để phục vụ cho kỳ thi diễn ra suôn sẻ thì sẽ trục xuất khỏi hội trường thi.) ※Theo cục xuất nhập cảnh Nhật Bản, ngay cả khi bạn đỗ kỳ thi này, thì nó không đảm bảo bạn được cấp tư cách lưu trú「kỹ năng đặc định」. Ngoài ra, Những thí sinh đã đỗ kỳ thi này không phải là được cấp đơn xin đủ tư cách lưu trú hoặc đơn xin chuyển đổi tư cách lưu trú. Nó không phải là giấy chứng nhận đủ tư cách lưu trú hay là giấy chứng nhận chuyển đổi tư cách lưu trú. Ngay cả khi Giấy chứng nhận đủ tư cách được cấp, đơn xin Visa sẽ được Bộ Ngoại giao kiểm tra riêng. Không phải trường hợp nào cũng được cấp tư cách lưu trú. Những điểm cần lưu ý khi đăng ký dự thi như sau. ►Bạn có thể đăng ký dự thi sau 2 tháng ( sau 60 ngày). Ngoài ra, 45 ngày thì không được đăng ký kỳ thi tiếp theo. ►Những người có quốc tịch Nhật Bản thì không được dự thi. ▶Bấm vào đây để xem cách đăng ký dự thi trong nước Nhật.   ▶ Để đăng ký dự thi Bấm vào đây | (2)Về kết quả thi ▶Xem kết quả thi Bấm vào đây  ◆ Về vấn đề tiếp nhận nguồn nhân lực mới người nước ngoài về lĩnh vực điều dưỡng (tư cách lưu trú 「thực tập sinh kỹ năng」) >Link dẫn ngoài(Bộ y tế, lao động phúc lợi)

技能実習2号移行対象職種と特定技能1号における分野(業務区分)との関係 ※随時更新

23/1/2024

技能実習2号移行対象職種と特定技能1号における分野(業務区分)との関係 ※随時更新

技能実習2号移行対象職種と特定技能1号における分野(業務区分)との関係 | 技能実習から特定技能に移行できる職種の対比表 1 農業関係(2職種6作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 耕種農業 施設園芸 農業(耕種農業全般) 畑作・野菜 果樹 畜産農業 養豚 農業(畜産農業全般) 養鶏 酪農 2 漁業関係(2職種10作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 漁船漁業 かつお一本釣り漁業 漁業(漁業) 延縄漁業 いか釣り漁業 まき網漁業 ひき網漁業 刺し網漁業 定置網漁業 かに・えびかご漁業 棒受網漁業 養殖業 ほたてがい・まがき養殖 漁業(養殖業) 3 建設関係(22職種33作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) さく井 パーカッション式さく井工事 建設(土木) ロータリー式さく井工事 建築板金 ダクト板金 建設(建築) 建設(ライフライン・設備) 内外装板金 冷凍空気調和機器施工 冷凍空気調和機器施工 建設(ライフライン・設備) 建具製作 木製建具手加工 建設(建築) 建築大工 大工工事 建設(建築) 型枠施工 型枠工事 建設(土木) 建設(建築) 鉄筋施工 鉄筋組立て 建設(土木) 建設(建築) とび とび 建設(土木) 建設(建築) 石材施工 石材加工 建設(建築) 石張り タイル張り タイル張り 建設(建築) かわらぶき かわらぶき 建設(建築) 左官 左官 建設(建築) 配 管 建築配管 建設(ライフライン・設備) プラント配管 熱絶縁施工 保温保冷工事 建設(ライフライン・設備) 内装仕上げ施工 プラスチック系床仕上げ工事 建設(建築) カーペット系床仕上げ工事 鋼製下地工事 ボード仕上げ工事 カーテン工事 サッシ施工 ビル用サッシ施工 建設(建築) 防水施工 シーリング防水工事 建設(建築) コンクリート圧送施工 コンクリート圧送工事 建設(土木) 建設(建築) ウェルポイント施工 ウェルポイント工事 建設(土木) 表装 壁装 建設(建築) 建設機械施工 押土・整地 建設(土木) 積込み 掘 削 締固め 築 炉 築 炉 建設(建築) 4 食品製造関係(11職種18作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 缶詰巻締 缶詰巻締 飲食料品製造業全般 (飲食料品製造業全般(飲食料品(酒類を除く。)の製造・加工・安全衛生)) 食鳥処理加工業 食鳥処理加工 加熱性水産加工 食品製造業 節類製造 加熱乾製品製造 調味加工品製造 くん製品製造 非加熱性水産加工 食品製造業 塩蔵品製造 乾製品製造 発酵食品製造 調理加工品製造 生食用加工品製造 水産練り製品製造 かまぼこ製品製造 牛豚食肉処理加工業 牛豚部分肉製造 ハム・ソーセージ・ベーコン製造 ハム・ソーセージ・ベーコン製造 パン製造 パン製造 そう菜製造業 そう菜加工 農産物漬物製造業 農産物漬物製造 医療・福祉施設給食製造 医療・福祉施設給食製造 外食業 5 繊維・衣服関係(13職種22作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 紡績運転 前紡工程   精紡工程 巻糸工程 合ねん糸工程 織布運転 準備工程   製織工程 仕上工程 染色 糸浸染   織物・ニット浸染 ニット製品製造 靴下製造   丸編みニット製造 たて編ニット生地製造 たて編ニット生地製造   婦人子供服製造 婦人子供既製服縫製   紳士服製造 紳士既製服製造   下着類製造 下着類製造   寝具製作 寝具製作   カーペット製造 織じゅうたん製造   タフテッドカーペット製造 ニードルパンチカーペット製造 帆布製品製造 帆布製品製造   布はく縫製 ワイシャツ製造   座席シート縫製 自動車シート縫製   6 機械・金属関係(15職種29作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 鋳造 鋳鉄鋳物鋳造 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 非鉄金属鋳物鋳造 鍛造 ハンマ型鍛造 プレス型鍛造 ダイカスト ホットチャンバダイカスト コールドチャンバダイカスト 機械加工 普通旋盤 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 造船・舶用工業(機械加工) フライス盤 数値制御旋盤 マシニングセンタ 金属プレス加工 金属プレス 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 鉄工 構造物鉄工 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 造船・舶用工業(鉄工) 工場板金 機械板金 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) めっき 電気めっき 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (金属表面処理) 溶融亜鉛めっき アルミニウム陽極酸化処理 陽極酸化処理 仕上げ 治工具仕上げ 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 造船・舶用工業(仕上げ) 金型仕上げ 機械組立仕上げ 機械検査 機械検査 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 機械保全 機械系保全 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 電子機器組立て 電子機器組立て 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 電気機器組立て 回転電機組立て 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 造船・舶用工業(電気機器組立て) 変圧器組立て 配電盤・制御盤組立て 開閉制御器具組立て 回転電機巻線製作 プリント配線板製造 プリント配線板設計 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) プリント配線板製造 7 その他(20職種37作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 家具製作 家具手加工   印刷 オフセット印刷 グラビア印刷 製本 製本 プラスチック成形 圧縮成形 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 射出成形 インフレーション成形 ブロー成形 強化プラスチック成形 手積み積層成形   塗装 建築塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 金属塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 造船・舶用工業(塗装) 鋼橋塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 噴霧塗装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 造船・舶用工業(塗装) 溶接 手溶接 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 建設(土木) 建設(建築) 建設(ライフライン・設備) 造船・舶用工業(溶接) 半自動溶接 工業包装 工業包装 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (機械金属加工) 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 (電気電子機器組立て) 紙器・段ボール箱製造 印刷箱打抜き   印刷箱製箱 貼箱製造 段ボール箱製造 陶磁器工業製品製造 機械ろくろ成形 圧力鋳込み成形 パッド印刷 自動車整備 自動車整備 自動車整備 ビルクリーニング ビルクリーニング ビルクリーニング 介護 介護 介護 リネンサプライ リネンサプライ仕上げ   コンクリート製品製造 コンクリート製品製造 宿泊 接客・衛生管理 宿泊 RPF製造 RPF製造   鉄道施設保守整備 軌道保守整備 ゴム製品製造 成形加工 押出し加工 混練り圧延加工 複合積層加工 鉄道車両整備 走行装置検修・解ぎ装 空気装置検修・解ぎ装 社内検定型の職種・作業(1職種3作業)   技能実習 特定技能 職種名 作業名 分野(業務区分) 空港グランドハンドリング 航空機地上支援 航空(空港グランドハンドリング) 航空貨物取扱   客室清掃 【出典】特定技能ガイドブック|出入国在留管理庁 令和4年8月30日

特定技能受入れ可能職種(12分野) ※随時更新

15/2/2023

特定技能受入れ可能職種(12分野) ※随時更新

分野別業務区分 ■ 介護 ■ ビルクリーニング ■ 素形材・産業機械・電気電子情報関連製造業 ■ 建設 ■ 造船・舶用工業 ■ 自動車整備 ■ 航空 ■ 宿泊 ■ 農業 ■ 漁業 ■ 飲食料品製造業 ■ 外食業 | 特定産業分野及び業務区分一覧 厚 労 省 介 護 受入れ見込数 (5年間の最大値) 50,900人 人 材 基 準 技能試験 介護技能評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は、日本語能力試験 (上記に加えて) 介護日本語評価試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・身体介護等(利用者の心身の状況に応じた入浴,食事,排せつの介助等)のほか、これに付随する支援業務(レクリエーションの実施、機能訓練の補助等) (注)訪問系サービスは対象外 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・厚労省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・厚労省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・事業所単位での受入れ人数枠の設定 ビ ル ク リ ー ニ ン グ 受入れ見込数 20,000人 人 材 基 準 技能試験 ビルクリーニング分野 特定技能1号評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・建築物内部の清掃 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・厚労省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・厚労省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・「建築物清掃業」又は「建築物環境衛生総合管理業」の登録を受けていること 経 産 省 素 形 材 ・ 産 業 機 械 ・電気電子情報関連製造業 受入れ見込数 49,750人 人 材 基 準 技能試験 製造分野特定技能1号評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・機械金属加工 ・電気電子機器組立て ・金属表面処理 〔3業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・経産省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・経産省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと 国 交 省 建 設 受入れ見込数 34,000人 人 材 基 準 技能試験 建設分野特定技能1号評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・土木 ・建築 ・ライフライン・設備 〔3業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・外国人の受入れに関する建設業者団体に所属すること ・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・建設業法の許可を受けていること ・日本人と同等以上の報酬を安定的に支払い,技能習熟に応じて昇給を行う契約を締結していること ・雇用契約に係る重要事項について,母国語で書面を交付して説明すること ・受入れ建設企業単位での受入れ人数枠の設定 ・報酬等を記載した「建設特定技能受入計画」について,国交省の認定を受けること ・国交省等により,認定を受けた「建設特定技能受入計画」を適正に履行していることの確認を受けること ・特定技能外国人を建設キャリアアップシステムに登録すること等 造 船 ・ 舶 用 工 業 受入れ見込数 11,000人 人 材 基 準 技能試験 造船・舶用工業分野特定技能1号試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・溶接 ・塗装 ・鉄工 ・仕上げ ・機械加工 ・電気機器組立て 〔6業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し、必要な協力を行うこと ・国交省が行う調査又は指導に対し、必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては、上記条件を満たす登録支援機関に委託すること 自 動 車 整 備 受入れ見込数 6,500人 人 材 基 準 技能試験 自動車整備特定技能評価試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・自動車の日常点検整備、定期点検整備、特定整備、特定整備に付随する業務 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,上記条件等を満たす登録支援機関に委託すること ・道路運送車両法に基づく認証を受けた事業場であること 航 空 受入れ見込数 1,300人 人 材 基 準 技能試験 特定技能評価試験(航空分野:空港グランドハンドリング、航空機整備) 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・空港グランドハンドリング(地上走行支援業務,手荷物・貨物取扱業務等) ・航空機整備(機体,装備品等の整備業務等) 〔2業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,上記条件を満たす登録支援機関に委託すること ・空港管理規則に基づく構内営業承認等を受けた事業者又は航空法に基づく航空機整備等に係る認定事業場等であること 宿 泊 受入れ見込数 11,200人 人 材 基 準 技能試験 宿泊業技能測定試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・宿泊施設におけるフロント、企画・広報、接客、レストランサービス等の宿泊サービスの提供 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・国交省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・国交省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,上記条件を満たす登録支援機関に委託すること ・「旅館・ホテル営業」の許可を受けた者であること ・風俗営業関連の施設に該当しないこと 農 水 省 農 業 受入れ見込数 36,500人 人 材 基 準 技能試験 農業技能測定試験(耕種農業全般、畜産農業全般) 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・耕種農業全般(栽培管理、農産物の集出荷・選別等) ・畜産農業全般(飼養管理、畜産物の集出荷・選別等) 〔2業務区分〕 雇用形態 直接 ・ 派遣 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,協議会に対し必要な協力を行う登録支援機関に委託すること ・労働者を一定期間以上雇用した経験がある農業経営体であること 漁 業 受入れ見込数 6,300人 人 材 基 準 技能試験 漁業技能測定試験(漁業、養殖業) 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・漁業(漁具の製作・補修、水産動植物の探索、漁具・漁労機械の操作、水産動植物の採捕、漁獲物の処理・保蔵、安全衛生の確保等) ・養殖業(養殖資材の製作・補修・管理、養殖水産動植物の育成管理・収獲(穫)・処理、安全衛生の確保等) 〔2業務区分〕 雇用形態 直接 ・ 派遣 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・農水省が組織する協議会において協議が調った措置を講じること ・登録支援機関に支援計画の実施を委託するに当たっては,分野固有の基準に適合している登録支援機関に限ること 飲 食 料 品 製 造 業 受入れ見込数 87,200人 人 材 基 準 技能試験 飲食料品製造業特定技能1号技能測定試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・飲食料品製造業全般(飲食料品(酒類を除く)の製造・加工、安全衛生) 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと 外 食 業 受入れ見込数 35,000人 人 材 基 準 技能試験 外食業特定技能1号技能測定試験 日本語試験 国際交流基金日本語基礎テスト 又は日本語能力試験 そ の 他 重 要 事 項 従事する業務 ・外食業全般(飲食物調理、接客、店舗管理) 〔1業務区分〕 雇用形態 直接 受入れ機関に対して特に課す条件 ・農水省が組織する協議会に参加し,必要な協力を行うこと ・農水省が行う調査又は指導に対し,必要な協力を行うこと ・風俗営業関連の営業所に就労させないこと ・風俗営業関連の接待を行わせないこと 【出典】外国人材の受入れ及び共生社会実現に向けた取組|出入国在留管理庁 令和4年8月30日 ページTOPへ △

特定技能介護|受入れ可能対象施設

13/2/2023

特定技能介護|受入れ可能対象施設

【介護福祉士国家試験の受験資格要件において「介護」の実務経験として認める施設のうち、現行制度において存在するものについて、訪問介護等の訪問系サービスを対象外とした形で整理をしたもの】 児童福祉法関係の施設・事業 ( 白 :対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  知的障害児施設  自閉症児施設  知的障害児通園施設  盲児施設  ろうあ児施設  難聴幼児通園施設  肢体不自由児施設  肢体不自由児通園施設  肢体不自由児療護施設  重症心身障害児施設  重症心身障害児(者)通園事業  肢体不自由児施設又は重症心身障害児施設の委託を受けた指定医療機関(国立高度専門医療研究センター及び独立行政法人国立病院機構の設置する医療機関であって厚生労働大臣の指定するもの)  児童発達支援  放課後等デイサービス  障害児入所施設  児童発達支援センター  居宅訪問型児童発達支援  保育所等訪問支援 障害者総合支援法関係の施設・事業 ( 白 :対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  短期入所  障害者支援施設  療養介護  生活介護  児童デイサービス  共同生活介護(ケアホーム)  共同生活援助(グループホーム)(外部サービス利用型を除く)  自立訓練  就労移行支援  就労継続支援  知的障害者援護施設(知的障害者更生施設・知的障害者授産施設・知的障害者通勤療・知的障害者福祉工場)  身体障害者更生援護施設(身体障害者更生施設・身体障害者療護施設・身体障害者授產施設・身体障害者福祉工場)  福祉ホーム  身体障害者自立支援  日中一時支援  生活サポート  経過的デイサービス事業  訪問入浴サービス  地域活動支援センター  精神障害者社会復帰施設(精神障害者生活訓練施設・精神障害者授產施設・精神障害者福祉工場)  在宅重度障害者通所援護事業(日本身体障害者団体連合会から助成を受けている期間に限る)  知的障害者通所援護事業(全日本手をつなぐ育成会から助成を受けている期間に限る)  居宅介護  重度訪問介護  行動援護  同行援護  移動支援事業 老人福祉法・介護保険法関係の施設・事業 ( 白 :対象   緑 :一部対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  第1号通所事業  老人デイサービスセンター  指定通所介護  指定地域密着型通所介護(指定療養通所介護を含む)  指定認知症対応型通所介護  指定介護予防認知症対応型通所介護  老人短期入所施設  指定短期入所生活介護  指定介護予防短期入所生活介護  養護老人ホーム※1  特別養護老人ホ一ム(指定介護老人福祉施設)  軽費老人ホーム※1  ケアハウス※1  有料老人ホーム※1  指定小規模多機能型居宅介護※2  指定介護予防小規模多機能型居宅介護※2  指定看護小規模多機能型居宅介護※2  指定訪問入浴介護  指定介護予防訪問入浴介護  指定認知症対応型共同生活介護  指定介護予防認知症対応型共同生活介護  介護老人保健施設  介護医療院  指定通所リハビリテーション  指定介護予防通所リハビリテーション  指定短期入所療養介護  指定介護予防短期入所療養介護  指定特定施設入居者生活介護  指定介護予防特定施設入居者生活介護  指定地域密着型特定施設入居者生活介護  サービス付き高齢者向け住宅※3  第1号訪問事業  指定訪問介護  指定介護予防訪問介護  指定夜間対応型訪問介護  指定定期巡回随時対応型訪問介護看護  指定訪問看護  指定介護予防訪問看護  訪問看護事業 生活保護関係の施設  救護施設  更生施設 その他の社会福祉施設等 ( 白 :対象   茶色 :対象外または現行制度において存在しない。)  地域福祉センター  隣保館デイサービス事業  独立行政法人国立重度知的障害者総合施設のぞみの園  ハンセン病療養所  原子爆弾被爆者養護ホーム  原子爆弾被爆者デイサービス事業  原子爆弾被爆者ショートステイ事業  労災特別介護施設  原爆被爆者家庭奉仕員派遣事業  家政婦紹介所(個人の家庭において、介護等の業務を行なう場合に限る) 病院または診療所  病院  診療所 ※1 特定施設入居者生活介護(外部サービス利用型特定施設入居者生活介護を除く。)、介護予防特定施設入居者生活介護(外部サービス利用型介護予防特定施設入居者生活介護を除く。)、地域密着型特定施設入居者生活介護(外部サービス利用型地域密着型特定施設入居者生活介護を除く。)を行う施設を対象とする。 ※2 訪問系サービスに従事することは除く。 ※3 有科老人ホ一ムに該当する場合は、有科老人ホームとして要件を満たす施設を対象とする。 【引用】介護分野の1号特定技能外国人を受け入れる対象施設について|厚労省

料金改定のお知らせ

28/7/2021

料金改定のお知らせ

いつも、ぐるっとAsiaをご覧いただきありがとうございます。 ぐるっとAsiaは、更に便利にご利用いただけるよう、一部のサービス内容を見直しました。 また、より多くの皆様にご活用いただけるよう、月額のWEBサイト掲載料を抑え、人材データ・求人データへの問合せ件数に応じた成果報酬型の料金体系にいたしました。 更に!今お申込みいただくと問い合わせベースで発生する「マッチングAsiaシステム使用料」が無料でご利用いただけます。 この機会に是非、お申込みください。          

Giấy tiến cử dành cho lao động kỹ năng đặc định Việt Nam

14/4/2021

Giấy tiến cử dành cho lao động kỹ năng đặc định Việt Nam

Trích dẫn từ trang web của Cục Xuất Nhập Cảnh >Liên kết ngoài   Quy trình thủ tục Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn quy trình tổng thể về các thủ tục cần thiết khi tiến hành các hoạt động với tư cách là người lao động nước ngoài với kỹ năng đặc định. ○Sơ đồ (PDF) ○Giải thích thủ tục (PDF)   Thủ tục về phía Việt Nam (tổng quan) Đối với phía Việt Nam, Bản ghi nhớ hợp tác quy định chính phủ Việt Nam sẽ phê duyệt giấy tiến cử (tiến cử người lao động nước ngoài với kỹ năng đặc định) đối với những người lao động có kỹ năng đặc định đã hoàn thành các thủ tục cần thiết dựa trên các luật và quy định có liên quan của Việt Nam. Về việc phê duyệt giấy tiến cử, nếu người lao động Việt Nam mới được tiếp nhận là người có chuyên môn, nghiệp vụ đặc thù thì tổ chức phái cử sẽ làm thủ tục tại Cục Quản lý lao động ngoài nước (DOLAB), Bộ Lao động, Nạn nhân và Xã hội của Việt Nam; nếu tiếp nhận lao động người Việt Nam đang cư trú tại Nhật Bản với các kỹ năng đặc định, cá nhân hoặc tổ chức tiếp nhận, vv sẽ làm thủ tục tại Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản. DOLAB và Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản đang nhận hồ sơ xét duyệt giấy tiến cử. Vui lòng tham khảo URL sau trên trang web của Đại sứ quán nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Nhật Bản để biết thủ tục cụ thể phê duyệt giấy tiến cử. Thông tin chi tiết về thủ tục, vui lòng liên hệ với DOLAB hoặc Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản.   Thủ tục nộp đơn Người nước ngoài muốn nộp đơn đăng ký nhập cảnh hoặc lưu trú tại Nhật Bản với tư cách lưu trú "Kỹ năng đặc định" sẽ được tiếp nhận tại Cục quản lý xuất nhập cảnh khu vực. Vui lòng tham khảo trang sau để biết chi tiết. ・Đơn xin tư cách lưu trú "Kỹ năng đặc định" 1.Bản ghi nhớ hợp tác về kỹ năng đặc định với Việt Nam quy định phía Nhật Bản cần xác nhận các tài liệu (giấy tiến cử) cho thấy người lao động Việt Nam đã làm các thủ tục cần thiết theo quy định của pháp luật liên quan của nước này trong đơn xin cư trú của mình.  Từ sau ngày 15 tháng 2 năm 2021, khi khi nộp đơn xin cấp tư cách lưu trú "kỹ năng đặc định", người lao động phải nộp giấy tiến cử (Bản đính kèm 1 (PDF)) từ DOLAB cho văn phòng nhập cư địa phương cùng với các tài liệu cần thiết khác.   Ngoài ra, khi xin phép chuyển tư cách lưu trú sang "Kỹ năng đặc định", người lao động phải nộp giấy tiến cử từ Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản (Bản đính kèm 2 (PDF) của biên bản hợp tác ) cho Cục quản lý xuất nhập cảnh địa phương kèm theo các giấy tờ cần thiết khác. 2.Giấy tiến cử cũng được cấp cho những người dự kiến ​​hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng muốn chuyển sang tư cách lưu trú kỹ năng đặc định và những người dự kiến ​​sẽ hoàn thành (tốt nghiệp) từ một cơ sở giáo dục khi đang học ở Nhật Bản. Đối với các trường hợp này, theo phía Việt Nam, trên giấy tiến cử được cấp bởi Đại sứ quán Việt Nam sẽ ghi rõ dự kiến ​​sẽ hoàn thành khóa đào tạo (tốt nghiệp).   Nếu có ghi điều này thì đối với các cựu du học sinh, khi nộp giấy tiến cử cho cục xuất nhập cảnh địa phương cùng với các giấy tờ cần thiết khác, cần phải nộp kèm theo giấy chứng nhận đã hoàn thành (đã tốt nghiệp) chương trình học do cơ sở giáo dục đã từng du học cấp.  Mặt khác, đối với các cựu thực tập sinh kỹ năng, về cơ bản, bạn sẽ phải nộp các tài liệu liên quan đến việc hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng số 2, vì vậy không cần phải nộp riêng một tài liệu xác nhận đã hoàn thành khóa đào tạo thực tập sinh kỹ năng đó. 3.Vui lòng liên hệ với DOLAB hoặc Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản để biết các thủ tục liên quan đến giấy tiến cử. 4.Từ ngày 12 tháng 4 năm 2021, hồ sơ xin phép chuyển tư cách lưu trú của công dân Việt Nam đang cư trú tại Nhật Bản sẽ được xử lý như sau.   (1) Tư cách lưu trú "Thực tập sinh kỹ năng" Cần nộp giấy tiến cử. (2)Tư cách lưu trú "Du học sinh" (a) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học từ 2 năm trở lên Cần nộp giấy tiến cử. (i) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành một khóa học dưới 2 năm Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải nộp các tài liệu (chứng chỉ tốt nghiệp, v.v.) xác nhận đã hoàn thành khóa học hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học dưới hai năm. (u) Những người đang học hoặc bỏ học Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải có các tài liệu xác nhận rằng bạn đang học (giấy chứng nhận đang học, v.v.) hoặc tài liệu xác nhận rằng bạn đã bỏ học (giấy chứng nhận bỏ học, v.v.). (3) Tư cách lưu trú không phải là "Thực tập sinh kỹ năng" hoặc "Du học sinh" Không cần nộp giấy tiến cử (1) Tư cách lưu trú "Thực tập sinh kỹ năng" Cần nộp giấy tiến cử. (2) Tư cách lưu trú "Du học sinh" (a) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học từ 2 năm trở lên Cần nộp giấy tiến cử. (i) Những người đã hoàn thành hoặc dự kiến ​​hoàn thành một khóa học dưới 2 năm Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải nộp các tài liệu (chứng chỉ tốt nghiệp, v.v.) xác nhận đã hoàn thành khóa học hoặc dự kiến ​​hoàn thành khóa học dưới hai năm. (u) Những người đang học hoặc bỏ học Không nhất thiết phải có giấy tiến cử, nhưng cần phải có các tài liệu xác nhận rằng bạn đang học (giấy chứng nhận đang học, v.v.) hoặc tài liệu xác nhận rằng bạn đã bỏ học (giấy chứng nhận bỏ học, v.v.). (3) Tư cách lưu trú không phải là "Thực tập sinh kỹ năng" hoặc "Du học sinh" Không cần nộp giấy tiến cử   Cơ quan phái cử được chứng nhận Thông tin về các tổ chức phái cử được chính phủ Việt Nam chứng nhận đã được đăng tải. ・Cơ quan phái cử Việt Nam (PDF)   ※Theo quy định của Việt Nam, tổ chức tiếp nhận phải ký kết "Hợp đồng cung ứng lao động" với một tổ chức phái cử được công nhận khi tiếp nhận người lao động với các kỹ năng đặc định mới từ Việt Nam. Vui lòng liên hệ với Phòng Quản lý lao động của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản để biết nội dung của “Hợp đồng cung ứng lao động”.   Địa chỉ liên hệ   Tại Nhật Bản Nơi liên hệ Phòng quản lý lao động, Đại sứ quán nước CHXHCN Việt Nam tại Nhật Bản Địa chỉ 〒151-0062    10-4 Motoyoyogicho, Shibuya-ku, Tokyo WACT Yoyogi-Uehara Building Tầng 2 Số điện thoại 03-3466-4324 E-mail vnlabor@vnembassy.jp Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Nhật   Tại Việt Nam Nơi liên hệ Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam    Department of Overseas Labour, Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs Địa chỉ 41B Ly Thai To, Hoan Kiem District, Hanoi Số điện thoại +84-24-3824-9517 (ext.612) Số FAX +84-24-3824-0122 E-mail nbcadna.dolab@gmail.com Ngôn ngữ Tiếng Việt, Tiếng Nhật   Tài liệu tham khảo 【Bản ghi nhớ hợp tác】 ・Bản ghi nhớ hợp tác về kỹ năng đặc định với Việt Nam  Tiếng Anh (PDF)  Tiếng Nhật (PDF) Bản dịch tạm bằng tiếng Nhật của "Hợp đồng cung cấp lao động có kỹ năng đặc định sang Nhật Bản và Hợp đồng phái cử lao động sang Nhật Bản" do DOLAB phát hành cho cơ quan phái cử nước này ngày 27 tháng 3 năm 2020 (do Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam lập) được đăng tải làm tư liệu tham khảo trên trang thông tin điện tử của Đại sứ quán. Tuy nhiên, tài liệu này là tài liệu do các cơ quan chức năng của Việt Nam soạn thảo và gửi cho cơ quan phái cử tại Việt Nam, tạm thời cung cấp bản dịch để tham khảo.