12/2/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
12/2/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
10/2/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
10/2/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
9/2/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
4/2/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
15/1/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
15/1/2026
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
24/12/2025
Visa kỹ năng đặc định số 1・số 2
Kỹ năng đặc định
Nhân viên chính thức
Tổng mức lương ước tính khoảng 212,536 yên ~ (bao gồm các khoản phụ cấp) --- Lương ----------------------- Lương cơ bản 160,000 yên Trợ cấp nghiệp vụ 10.000 yên Trợ cấp làm thêm giờ cố định 37,080yên/30 giờ (Được nhận ngay cả khi thời gian làm thêm dưới 30 giờ) Trợ cấp làm đêm cố định 5,456 yên Trợ cấp đi làm ngày lễ 9,944 yên/ngày * Có thể đăng ký đi làm vào các ngày lễ nếu muốn. ☑ Có tăng lương (1 năm một lần, tuy nhiên tùy thuộc vào tình hình kinh doanh và thành tích của người lao động mà có thế không tăng) ☑ Có thưởng (Mỗi năm một lần. Ngày trả thưởng có thể được thay đổi hoặc không có thưởng tùy thuộc vào kết quả hoạt động của công ty. Tiền thưởng được đánh giá dựa trên hiệu suất, thái độ làm việc, khả năng, v.v. của người lao động.) *Nhóm trưởng 230,500 yên~ *Cửa hàng trưởng 257,540 yên~ *Quản lý 307,516 yên~
Tổ chức hỗ trợ đăng ký | Công ty cổ phần Gurutto
Kỹ năng đặc định
Nhân viên chính thức
Lương cơ bản:200,000 yên Trợ cấp chuyên cần:5,000 yên(Sẽ được trợ cấp nếu trong tháng không đi muộn, không nghỉ việc không phép) Trợ cấp năng lực:5,000 Yên( Đối với người có N3) 10,000 yên(Đối với người có N2) 15,000 yên(Đối với người có N1) Lương về tay:142,210 yên= ①-② Tổng mức lương ước tính:205,000 yên① Tổng số tiền khấu trừ:62,790 yên ② ----- Các khoản khấu trừ khi trả lương ---------- (a)Tiền thuế 3,700 yên (b)Bảo hiểm xã hội(Bao gồm cả tiền hưu trí) 27,890 yên (c)Bảo hiểm thất nghiệp 1,200 yên (d)Tiền nhà ở 20,000円 yên (e)Tiền ga điện nước 10,000 yên ◆Tăng lương có(tùy theo quy định của công ty) ◆Thưởng có(tùy theo quy định của công ty)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký | Công ty cổ phần Gurutto
Kỹ năng đặc định
Nhân viên chính thức
Basic salary: 200,000 yen Ability allowance: 10,000 yen (for N2 level holders) 30,000 yen (for N1 level holders) Legal deductions (estimated) Taxes and social insurance premiums: -approximately 35,919 yen Other deductions Housing expenses: -15,000 yen Food deduction: -5,000 yen Net salary: 154,081 yen (overtime will be paid separately)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký | Công ty cổ phần Gurutto
Kỹ năng đặc định
Nhân viên chính thức
Lương cơ bản:195,000 yên ① Tổng lương dự kiến:195,000 yên(tiền làm thêm giờ được trả riêng) ② Tổng số tiền khấu trừ:52,550 yên ③ Lương về tay:142,450 yên(①-②) *Làm thêm giờ được trả lương riêng ----- Các khoản khấu trừ khi trả lương ---------- (a) Tiền thuế 3,550 yên (b)Tiền bảo hiểm xã hội(đã bao gồm cả tiền hưu trí) 27,830 yên (c)Tiền bảo hiểm việc làm 1,170 yên (d)Tiền nhà 20,000 yên (e)Tiền ga điện nước vv... trả theo thực tế ◆Tăng lương có ( theo quy định của công ty) ◆Tiền thưởng có(theo quy định của công ty) ◆Tiền trợ cấp khi nghỉ việc có(thuộc đối tượng làm liên tục tại công ty trên 3 năm)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký | Công ty cổ phần Gurutto
Kỹ năng đặc định
Nhân viên chính thức
Lương cơ bản:180,000 yên Trợ cấp chuyên cần:3,000 yên Trợ cấp đi lại:4,200 yên~ Trợ cấp tiếng Nhật trình độ N3 : 5000 yên Lương về tay:147,199 yên= ①-② *Trợ cấp tiền làm thêm trả riêng Tổng tiền lương dự tính:192,200 yên yênTrường hợp lương cơ bản 180.000 ・yên đã bao gồm phụ cấp・Trợ cấp tiền làm thêm trả riêng) ①Tổng số tiền khấu trừ:45,001 yên ----- Các khoản bị trừ khi trả lương ---------- (a)Tiền thuế 3,120 yên (b)Tiền bảo hiểm xã hội(Bao gồm tiền hưu trí ) 25,101 yên (c)Tiền bảo hiểm thất nghiệp 1,080 yên (d) Phí nhà ở 15,000 yên (e)Chi phí ga điện nước trả theo thực tế (f)Tiền hiếu hỷ 700 yên ◆Tăng lương Có(Theo quy định của công ty) ◆Thưởng Có(Theo quy định của công ty) ◆Trợ cấp nghỉ việc Có(Trợ cấp cho đối tượng vào công ty sau 49 tháng)
Tổ chức hỗ trợ đăng ký | Công ty cổ phần Gurutto